ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N5
も 【~も~】
conj 
cũng, đến mức, đến cả 【Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại tợ từ は/ động từ nhiều lần) Thể hiện sự ngạc nhiên về mức độ nhiều. Thể hiện mức độ không giống như bình thường. (cao hơn hoặc thấp hơn)
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんは
      • ほん
    • むことが
    • きです
      • わたし
      • おな
    • じです

    Anh yamada thích đọc sách. Tôi cũng vậy
  •      

    • あなたの
      • いえ
    • には
      • いぬ
    • が9もいるんですか?

    Nhà bạn có tới 9 con chó luôn à!
  •      

      • きのういそが
      • 昨日忙
    • しくて
      • じかん
      • 時間
    • もありませんですた

    Ngày hôm qua bận quá, không có cả thời gian để ngủ.
に 【~ に/ へ ~】
conj 
chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 【Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai
  •      

      • あした
      • 明日、
      • りょこう
      • 旅行
    • に/ へ
    • きます

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch
  •      

      • ごご
      • 午後
      • かえ
    • ります

    6h chiều tôi sẽ về
  •      

    • この
    • プレゼント
    • をゆみさんに/ へ

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi
へ 【~ に/ へ ~】
conj 
chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 【Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai
  •      

      • あした
      • 明日、
      • りょこう
      • 旅行
    • に/ へ
    • きます

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch
  •      

      • ごご
      • 午後
      • かえ
    • ります

    6h chiều tôi sẽ về
  •      

    • この
    • プレゼント
    • をゆみさんに/ へ

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi
に 【~ に ~】
conj 
vào, vào lúc 【Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động nào đó xảy ra, chúng ta thêm trợ từ 「に」 và sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」 đối với những hành động xảy ra trong thời gian ngắn. 「に」được dùng khi danh từ chỉ thời gian có con số đi kèm. Tuy nhiên, đối với trường hợp của thứ trong tuần thì có thễ dùng hoặc không dùng 「に」
  •      

    • 7
    • きます

    Tôi thường thức dậy lúc 7h
を 【~ を ~】
conj 
chỉ đối tượng của hành động 【Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ
  •      

      • みず
    • みます

    Tôi uống nước
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • します

    Tôi học tiếng Nhật
  •      

      • おんがく
      • 音楽
    • きます.

    Tôi nghe nhạc
と 【~と~】
conj 
và 【Khi nối 2 danh từ với nhau thì dùng trợ từ 「と」
  •      

      • やさい
      • 野菜
      • にく
    • べます

    Tôi ăn rau và thịt
  •      

      • やす
    • みの
      • ひどようび
      • 日土曜日
      • にちようび
      • 日曜日
    • です

    Ngày nghĩ là ngày thứ bảy và chủ nhật
が 【~ が~】
conj 
nhưng 【「が」Là một trợ từ nối tiếp và có nghĩa là "nhưng". Khi dùng 「が」để nối hai câu (mệnh đề) thì chúng ta được một câu. Khi muốn miêu tả một hiện tượng tự nhiên thì dùng 「が」trước chủ đề đó.
  •      

    • タイ
      • りょうり
      • 料理
    • はおいしいですが
      • つら
    • いです

    Món Thái ngon nhưng cay.
  •      

      • あめ
    • っています

    Trời đang mưa
あまりない 【~あまり~ない ~】
conj 
không ~ lắm 【~あまり~ない 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì chúng được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ
  •      

      • わたし
      • にほんご
      • 日本語
    • はあまり
      • じょうず
      • 上手
    • ではありません

    Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm
  •      

      • きょう
      • 今日
      • てんき
      • 天気
    • はあまり
      • さむ
    • くないです

    Thời tiết hôm nay không lạnh lắm
  •      

      • えいご
      • 英語
    • あまりが
    • かりません

    Tiếng Anh thì không biết lắm
なかなかない 【~なかなか~ない】
conj 
mãi mà, mãi mới 【~なかなか+V ない Là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó phải mất thời gian, sức lực, khó thực hiện
  •      

    • なかなか
    • ません

    Mãi mà không ngủ được.
  •      

    • この
      • もんだい
      • 問題
    • はなかなか
    • けない

    Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.
ませんか 【~ ませんか~】
conj 
Anh/ chị cùng .... với tôi không? 【V-ます+ ませんか Mẫu câu này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe cùng làm một việc gì đó.
  •      

    • いっしょに
    • ませんか

    Anh/ chị đi ăn cùng tôi không?
  •      

    • いっしょに
      • りょこう
      • 旅行
    • ませんか

    Anh/ chị đi du lịch cùng tôi không?
  •      

      • しお
      • つく
    • ってくれませんか

    Anh/ chị lấy muối dùm tôi được không?
  •      

    • いっしょに
    • カラオケ
    • ませんか

    Cùng đi hát karaoke nhé
があります 【~があります~】
conj 
Có 【N があります Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
  •      

    • テーブル
      • じょう
    • コンピュータ
    • があります

    Có cái máy vi tính trên bàn
  •      

    • キロ
    • くらい
    • くと
    • 、スーパー
    • があります

    Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị
  •      

      • きん
    • があります

    Có tiền
  •      

    • あなたと
      • かのじょ
      • 彼女
      • いけん
      • 意見
    • には
      • ちが
    • がありますか?

    Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?
がいます 【~がいます~】
conj 
Có 【N がいます Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「がいます」Được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật
  •      

      • おんな
    • がいます

    Có cô gái
  •      

      • ごびきいぬ
      • 五匹犬
    • がいます

    Có 5 con chó
  •      

    • あなたに
    • いたいという
      • じん
    • がいます

    Có người muốn gặp bạn
  •      

    • この
    • クラス
    • には25
      • じん
    • がいます

    Lớp học này có 25 người
  •      

    • ベトナム
    • には
      • めずら
    • しい
      • どうぶつ
      • 動物
    • がいます

    Ở Việt Nam có động vật quý hiếm
~ 動詞+ 数量 ~ 【動詞+ 数量】
conj 
Tương ứng với động từ chỉ số lượng 【~助詞+数量~V Thông thường thì lượng từ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.
  •      

    • みかんを4つ
    • いました

    Tôi ( đã)mua 4 quả cam
  •      

      • がいこくじん
      • 外国人
      • しゃいん
      • 社員
    • がいます

    Có 2 nhân viên nước ngoài
  •      

    • りんごを4つ
    • べました

    Tôi đã ăn hết 2 quả táo
~に~回 【に回】
conj 
Làm ~ lần trong khoảng thời gian. Giải thích; Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian 【時間+に+~回+V
  •      

      • わたし
    • は 
      • いちがつ
      • 一月
    • に2
      • かいえいが
      • 回映画
    • ます

    Tôi xem phim 2 lần 1 tháng
  •      

      • わたし
    • は 
      • いちしゅうかん
      • 一週間
    • に4
      • かいにほんご
      • 回日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • します

    Tôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần
ましょう 【~ましょう~】
conj 
chúng ta hãy cùng ~ 【V-ましょう Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó.
  •      

    • ちょっと
      • やす
    • ましょう

    Cùng nghỉ một chút nhé
  •      

    • では
    • わりましょう

    Chúng ta kết thúc thôi
ましょうか? 【~ ましょうか?~】
conj 
Tôi ~ hộ cho anh nhé 【V‐ましょうか Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác
  •      

      • おも
    • いですね
    • ましょうか?

    Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn
  •      

      • つか
    • れました
    • ちょっと
      • やす
    • ましょうか?

    Mệt quá, nghĩ một chút không?
がほしい 【~ がほしい】
conj 
Muốn 【N がほしい Mẫu câu này biểu thị ham muốn sỡ hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về ham muốn của người nghe. Đối tượng của ham muốn được biểu thị bằng trợ từ [が] [ほしい] là tính từ đuôi [い]
  •      

      • わたし
    • はお
      • きん
    • がほしいです

    Tôi muốn có tiền
  •      

      • わたし
      • ともだち
      • 友達
    • しいです

    Tôi muốn có bạn bè
  •      

      • いま
      • 今、
      • なに
      • いちばんほ
      • 一番欲
    • しいですか?

    Bây giờ bạn muốn có cái gì nhất?
~へ~を~に行く 【へをに行く】
conj 
Đi đến....để làm gì 【N(場所)へN を V-ます/Nに行く Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • ぶんか
      • 文化
      • べんきょう
      • 勉強
    • ました

    Tôi đi đến Nhật để học văn hóa
  •      

    • スーパー
      • もの
    • きます

    Tôi đi siêu thị để mua sắm
  •      

    • レストラン
      • ばんごはん
      • 晩御飯
    • べに
    • きます

    Tôi đi nhà hàng để ăn tối
てください 【~てください~】
conj 
Hãy 【Vて+ ください  Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe. Khi nói với người trên thì không dùng mẫu này với ý sai khiến.
  •      

    • すみませんが
    • この
      • かんじ
      • 漢字
      • かた
      • おし
    • てください

    Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.
  •      

    • ここに
      • じゅうしょ
      • 住所
      • なまえ
      • 名前
    • てください

    Xin hãy viết địa chỉ và tên vào chỗ này
  •      

    • ぜひ
      • あそ
    • びに
    • てください

    Nhất định hãy đến chỗ tôi chơi
てもいいです 【~ てもいいです~】
conj 
Làm ~ được 【V て→てもいいです  Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. Khi trả lời thì chú ý cách trả lời tế nhị khi từ chối.
  •      

      • ほん
    • んでもいいです

    Được phép đọc sách ( ở đây )
  •      

    • タバコ
    • てもいいですか?

    Tôi hút thuốc có được không?
  •      

    • この
      • ほん
    • をもらってもいいですか?

    Tôi lấy cuốn sách này có được không?
  •      

    • ええ
    • いいですよ
    • どうぞ

    ......Vâng, được. Xin mời
  •      

    • すみません
    • ちょっと
    • 。。。

    ......Xin lỗi. Tôi e rằng không được
てはいけません 【~ てはいけません~】
conj 
Không được làm ~ 【V て → てはいけません Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa "cấm" hay "không được" làm một việc gì đó. Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?]
  •      

    • ここで
      • くるま
    • てはいけません
      • ちゅうしゃきんし
      • 駐車禁止
    • ですから

    Không được đậu xe ở đây. Vì đây là khu vực cấm đậu xe.
  •      

    • ここで
    • タバコ
    • ってはいけませんか?

    Tôi hút thuốc ở đây có được không?
  •      

    • いいえ
    • てはいけません

    Không, không được hút
なくてもいいです 【~ なくてもいいです~】
conj 
Không phải, không cần ~ cũng được 【V ない→なくてもいいです Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó
  •      

      • あすこ
      • 明日来
    • なくてもいいです

    Ngày mai anh không đến cũng được
  •      

    • しなくてもいいです

    Không làm cũng được
  •      

      • いそ
    • がなくてもいいです

    Không cần vội vàng như thế đâu
なければなりません 【~ なければなりません~】
conj 
Phải ~ 【V ない→ なければなりません Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ định
  •      

      • くすり
    • なければなりません

    Tôi phải uống thuốc
  •      

      • まいにちいちじかんにほんご
      • 毎日一時間日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • なければなりません

    Mỗi ngày tôi phải học tiếng Nhật 1 tiếng
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • ベトナム
    • かりません
      • にほんご
      • 日本語
      • はな
    • なければなりません

    Thầy giáo không biết tiếng Việt, nên phải nói tiếng Nhật
ないといけない 【~ないといけない~】
conj 
Phải ~ 【V ない→ ないといけない Động từ ở thể 「ない」ghép với「といけない」
  •      

      • えいご
      • 英語
    • レポート
    • ないといけない

    Tôi phải viết báo cáo bằng tiếng anh
  •      

      • そつぎょう
      • 卒業
      • ごうかく
      • 合格
    • ために
      • いっしょうけんめいべんきょう
      • 一生懸命勉強
    • ないといけない

    Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp
  •      

    • レポート
    • くためにはこの
      • しょるい
      • 書類
    • ないといけない

    Để viết báo cáo thì phải đọc tài liệu này
なくちゃいけない 【~ なくちゃいけない~】
conj 
Không thể không (phải) 【V ない→ なくちゃいけない Động từ thể ない bỏ い thay bằng なくちゃいけない Có nghĩa cần thiết làm làm gì đó.
  •      

    • なくちゃいけない

    Tôi phải ăn
  •      

    • 10
      • じまえ
      • 時前
    • なくちゃいけない

    Tôi phải ngủ trước 10h
  •      

      • まいにちべんきょう
      • 毎日勉強
    • なくちゃいけない

    Tôi phải học bài mỗi ngày
だけ 【~だけ~】
conj 
Chỉ ~ 【普通形(Aな→な/N→の)+だけ Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không còn )
  •      

    • あなただけにお
    • らせします

    Tôi chỉ cho một mình anh biết mà thôi
  •      

    • あの
      • ひと
    • にだけは
    • けたくない

    Thua ai khác thì được, chứ tôi không muốn thua anh ấy
  •      

    • るだけ
    • わなくてもいいです

    Chỉ xem không mua cũng được
から 【~から~】
conj 
Vì ~ 【~から Được dùng để nối hai câu thành một câu. Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2 Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」
  •      

      • あさいそが
      • 朝忙
    • しいですから
      • あさ
    • ごはんを
    • べません

    Vì buổi sáng bận quá nên tôi không ăn sáng
  •      

      • まいあさにゅーす
      • 毎朝、ニュース
    • ませんか?

    Anh có xem tin tức vào buổi sáng không?
  •      

    • いいえ
      • じかん
      • 時間
    • がありませんか

    Không, tôi không có thời gian
のが 【~のが~】
conj 
Danh từ hóa động từ 【Vる+のが Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。。được dùng.
  •      

      • わたし
      • おんがく
      • 音楽
    • くのがすきです

    Tôi thích nghe nhạc
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • にほんご
      • 日本語
      • はな
    • すのが
      • じょうず
      • 上手
    • です

    Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi
  •      

      • わたし
      • いぬ
      • そだ
    • てるのが
    • きです

    Tôi thích nuôi chó
  •      

      • にほんじん
      • 日本人
      • ある
    • くのが
      • はや
    • いです

    Người Nhật đi bộ nhanh
のを 【~のを~】
conj 
Danh từ hóa động từ 【Vる、V-普通形+のを~ Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng thể nguyên dạng(辞書形)có nghĩa là quên Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますか?sẽ sử dụng thể thông thường (普通形)có nghĩa là Anh biết...không? Mẫu câu dùng để hỏi xem người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước không?
  •      

      • くすり
    • うのを
      • わす
    • れました

    Tôi quên mua thuốc
  •      

      • まど
    • めるのをわすれました

    Tôi quên đóng cửa sổ
  •      

      • あたらしせんせい
      • 新先生
    • のめいさんが
      • なまえ
      • 名前
    • のを
    • っていますか?

    Bạn có biết cô giáo mới tên Mei không?
  •      

    • マイ
    • さんに
      • あか
    • ちゃんが
    • まれたのを
    • っていますか?

    Bạn có biết chị Mai đã sinh em bé không?
のは 【~のは~】
conj 
Danh từ hóa động từ 【Vる+のは Mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v...để nêu ra chủ đề của câu.
もうました 【~もう~ました~】
conj 
Đã làm gì ~ 【Diễn tả hành động đã hoàn thành
  •      

    • もう
      • しゅくだい
      • 宿題
    • をしましたか?

    Đã làm bài tập xong chưa?
  •      

    • もう
      • ばんごはん
      • 晩御飯
    • べましたか?

    Đã ăn tối chưa?
まだていません 【~まだ~ていません】
conj 
Vẫn chưa làm ~ 【Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm.
  •      

      • めし
    • べましたか? いいえ
    • まだ
    • べていません

    Ăn cơm chưa? Vẫn chưa ăn
  •      

    • この
      • ほん
    • まだ
    • んでいませんか? いいえ
    • まだです

    Cuốn sách này đọc chưa? Vẫn chưa đọc
  •      

      • じこ
      • 事故
      • げんいん
      • 原因
    • まだ
    • かっていません

    Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ
  •      

      • がいこく
      • 外国
    • には
    • まだ
      • いちど
      • 一度
    • っていません

    Tôi vẫn chưa từng đi ra nước ngoài.
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • はまだよくていません

    Bị cảm vẫn chưa khỏi.
ほどない 【~ほど~ない】
conj 
Không ... bằng 【Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2
  •      

    • ベトナム
      • にほん
      • 日本
    • ほど
      • さむ
    • くない

    Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんは
      • たなか
      • 田中
    • さんほど
      • えいご
      • 英語
      • はなし
    • するが
      • じょうず
      • 上手
    • ではありません

    Anh Yamada nói tiếng Anh không giỏi bằng Anh Tanaka
~と同じ~ 【と同じ】
conj 
Giống với ~, tương tự với ~ 【Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.
  •      

    • この
      • ほん
    • はあの
      • ほん
      • しゅっぱんしゃ
      • 出版社
      • おな
    • じだ

    Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn sách kia.
  •      

    • あの
      • ひと
    • べているのと
      • おな
    • じものをください

    Cho tôi món giống như món của người kia đang ăn.
  •      

    • この
    • ステレオ
    • はうちのと
      • おな
    • じだ

    Chiếc máy cát sét này giống chiếc ở nhà tôi.
のなかで  がいちばん 【~のなかで ~ がいちばん~】
conj 
Trong số ... nhất 【Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh từ 3 vật trở lên
  •      

      • きせつ
      • 季節
      • なか
      • はる
      • いちばんす
      • 一番好
    • きです

    Trong các mùa trong năm, tôi thích nhất là mùa xuân.
  •      

      • じんしまい
      • 人姉妹
    • のなかで
      • わたし
      • いちばんほそ
      • 一番細
    • いです

    Trong số 3 chị em thì tôi là người ốm nhất
もない 【~も~ない~】
conj 
Cho dù ~ cũng không 【Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một hoàng cảnh nhất định đáng ra phải làm nhưng lại không làm, một việc nào đó đáng ra phải xảy ra nhưng lại không xảy ra, hoặc một kết quả trái với quan niệm thông thường của mọi người.
  •      

      • やす
    • くても
    • いません

    Cho dù giá rẻ tôi cũng không mua.
  •      

      • なんかい
      • 何回
      • おぼ
    • えません

    Cho dù đọc bao nhiêu lần cũng không thể nhớ được
  •      

      • べんり
      • 便利
    • でも
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • つか
      • 使
    • わない

    Cho dù điện thoại có tiện lợi như thế nào nhưng tôi cũng không sử dụng
  •      

      • はら
    • がすいた
    • べません

    Cho dù đói cũng không ăn
  •      

      • ひま
    • ても
      • あそ
    • びません

    Cho dù rãnh cũng không đi chơi
たり。。。たりする 【~たり。。。~たりする】
conj 
Làm ~ làm, và ~ Giải thích; Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật 【
  •      

      • わたし
    • かったり
      • おんがく
      • 音楽
      • ぶん
    • かったりする
    • きです

    Tôi thích đi bộ và nghe nhạc
  •      

      • せんしゅうわたし
      • 先週私
    • スーパー
    • ったり
      • しょてん
      • 書店
    • ったりしました

    Tuần trước tôi đi siêu thị và nhà sách
  •      

    • このかばん
      • おお
    • きかったり
      • おも
    • かったりするかばん

    Cái cặp này to và nặng
  •      

    • あの
      • じん
      • しんせつ
      • 親切
    • だったり
      • ほが
    • らかった
      • じん
    • です

    Người đó lúc nào cũng thân thiện và vui tính
  •      

      • かれは
    • ハンサム
    • だったり
      • かしこ
    • かった
      • じん
    • です

    Anh ta đẹp trai và thông minh
ている 【~ている~】
conj 
Vẫn đang 【Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói quen ( tức là những hành vi được lặp đi lặp lại trong một thời gian dài) . Nếu là một thói quen hay một hành vi trong quá khứ thì dùng thể「ていました」 Dùng để nói về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai đó.
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • ている

    Tôi đang học tiếng Nhật
  •      

      • わたし
    • ベトナム
    • んでいます

    Tôi sống ở Việt Nam
  •      

      • いもうと
      • こうがっこう
      • 高学校
      • べんきょう
      • 勉強
    • しています

    Em gái tôi đang học cấp 3
  •      

    • スーバー
      • はな
    • っています

    Siêu thị có bán hoa
  •      

      • わたし
      • あきら
    • さんを
    • っています

    Tôi biết cô Mei
  •      

      • ねえ
    • さんは
    • ドンナィ
      • はたら
    • いています

    Chị gái tôi làm việc ở Đồng Nai
  •      

      • にほんせい
      • 日本製
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • つか
      • 使
    • っています

    Tôi đang sử dụng điện thoại của công ty Nhật
ることがある 【~ることがある~】
conj 
Có khi, thỉnh thoảng 【Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.
  •      

      • えいが
      • 映画
    • ることがありませんか?

    Bạn có thường xem phim không?
  •      

      • わたし
      • つき
      • なんかいすーぱー
      • 何回スーパー
    • くことがあります

    Một tháng tôi đi siêu thị vài lần
ないことがある 【~ないことがある~】
conj 
Có khi nào không....? 【Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.
  •      

      • あさ
    • ごはんを
    • べないことがありますか?

    Bạn có khi nào không ăn sáng không?
  •      

      • べんきょう
      • 勉強
    • にいてどこへも
    • かないことがありませんか?

    Bạn có khi nào học suốt mà không đi đâu không?
たことがある 【~たことがある~】
conj 
Đã từng 【Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
  •      

    • その
      • ほん
    • あら
      • こども
      • 子供
      • ころよ
      • 頃読
    • んだことがあります

    Quyển sách đó hồi bé tôi đã từng đọc rồi.
  •      

    • やはしさんにはこれまでに2
      • たび
    • いしたことがあります

    Tính đến giờ thì tôi đã gặp Yahashi 2 lần rồi.
  •      

    • これだけ
      • れんしゅう
      • 練習
    • していても
      • とき
    • として
      • しっぱい
      • 失敗
    • ることがある

    Luyện tập nhiều như vậy nhưng cũng có lúc thất bại.
  •      

      • わたし
    • ダラト
    • ったことがあります

    Tôi đã từng đi Đà lạt
やなど 【~や~など】
conj 
Như là...và... 【Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được dùng để liệt kê một số đối tượng tiêu biểu (hai danh từ trở lên) mà thôi. Chúng ta có thể dùng trợ từ 「など」ở cuối danh từ để biểu thị rõ rằng có những đối tượng khác ngoài đối tượng được nêu.
  •      

      • つくえ
      • じょう
      • ほん
    • ペン
    • などがあります

    trên bàn có sách và viết
  •      

      • ふくろ
      • なか
    • にお
      • きん
      • しゃしん
      • 写真
    • などがあります

    Trong túi có tiền và hình.
ので 【~ので~】
conj 
Bởi vì ~ 【Diễn tả lý do khách quan, tự nhiên, tất nhiên dẫn đến như thế. Khi sử dụng 「ので」sẽ thể hiện cách nói nhẹ nhàng, mềm mại nên sẽ không dùng đến phần sau của câu ở thể mệnh lệnh hay cấm chỉ.
  •      

      • あめ
    • りそうなので
      • しあい
      • 試合
      • ちゅうし
      • 中止
    • します

    Vì trời sắp mưa nên trận đấu sẽ dời lại
  •      

    • もう
      • おそ
    • いのでこれで
      • しつれい
      • 失礼
    • いたします

    Vì đã muộn nên tôi xin phép về trước
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • をひいたので
      • かいしゃ
      • 会社
      • やす
    • みました

    Vì bị cảm nên tôi đã nghỉ làm
  •      

    • Phân biệt giữa 「ので」và 「から」

    Chú ý;
  •      

    • Vì xe buýt tới trễ nên tôi tới muộn

    「ので」Dùng nêu lên lý do mang tính khách quan
  •      

    • 「から」Dùng nêu lên lý do mang tính chủ quan

    バースが遅れたので、遅刻しました。
  •      

      • はら
    • がすいたから
    • たくさん
    • べました

    Vì đói bụng nên tôi ăn nhiều
とき 【~とき】
conj 
Khi ~ 【Diễn tả một trạng thái hay một sự việc diễn ra đồng thời V- る時(trước) khi. Hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước V- た時(sau) khi. Sau khi một động tác được thực hiện thì một sự việc khác mới xảy ra.
  •      

      • ひま
    • どんなことをして
    • ごしますか?

    Lúc rảnh bạn thường làm gì?
  •      

      • とうきょう
      • 東京
    • くとき
      • やこうばーす
      • 夜行バース
      • つか
      • 使
    • っていった

    Lúc đi Tokyo tôi đã sử dụng xe buýt chạy đêm
  •      

      • かじ
      • 火事
      • じしん
      • 地震
    • こったときには
    • 、エレベ
      • しよう
      • 使用
    • しないでください

    lúc xảy ra hỏa hoạn hay động đất xin đừng sử dụng thang máy
~と思います 【と思います】
conj 
Tôi nghĩ rằng 【Chúng ta sử dụng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「おもいます」 Dùng để biểu thị sự suy đoán, phán xét Khi phán đoán, suy xét về một nội dung mang ý nghĩa phủ định thì phần trước của 「と」sẽ là phủ định. Dùng để bày tỏ ý kiến. Khi muốn hỏi ai đó về một cái gì đó thì dùng mẫu câu 「~についてどうおもいますか」và chú ý không cần 「と」ở sau「どう」 Cách biểu thị sự đồng ý hoặc không đồng ý với người khác.
  •      

      • きょう
      • 今日
      • あめ
    • らないと
      • おも
    • います

    Tôi nghĩ là hôm nay trời sẽ không mưa.
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • いと
      • おも
    • います

    Tôi nghĩ là thầy sẽ đến.
  •      

      • かれ
    • ったことはうそだと
      • おも
    • います

    Tôi cho rằng chuyện anh ấy nói là xạo.
  •      

      • たし
      • つくえ
      • じょう
    • いたともいます

    Tôi nhớ là mình đã đặt trên bàn.
  •      

    • コンピ
      • べんり
      • 便利
    • ですね

    Máy vi tính tiện lợi nhỉ
  •      

    • ええ
      • わたし
    • そうも
      • おも
    • います

    Ừ, tôi cũng nghĩ thế
  •      

      • わたし
    • はそうも
      • おも
    • いません

    Tôi không nghĩ thế
Bình luận
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn