ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N4
(も)し、し 【~(も)~し、~し~】
conj 
Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ 【Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo.
  •      

      • はら
    • がすいたし
    • のどが
      • かわ
    • いたし
    • すこし
    • べてみたいです

    Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn một chút gì đó
  •      

    • この
    • シャツ
      • いろ
    • もきれいだし
    • 、デザイン
    • もいいですね
    • いたいですと

    Cái áo này màu đẹp và thiết kế đẹp. Tôi muốn mua nó
  •      

      • きょう
      • 今日
      • しゅうまつ
      • 週末
    • だったし
      • てんき
      • 天気
    • がよかったので
      • こうえん
      • 公園
      • じん
      • おお
    • かったです

    Vì hôm nay là cuối tuần, thời tiết lại đẹp nên công viên rất đông người.
によるとそうです 【~によると~そうです~】
conj 
Theo ~ thì nghe nói là ~ 【Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận, nghe được.
  •      

      • てんきよほう
      • 天気予報
    • によると
      • あした
      • 明日
    • れるそうです

    Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp
  •      

      • じしん
      • 地震
    • によると
      • つなみ
      • 津波
      • しんぱい
      • 心配
    • はないであるそうです

    Nghe nói không có gì đáng lo về sóng thần đo động đất sinh ra.
そうに 【~そうに/ そうな/ そうです~】
conj 
Có vẻ, trông như, nghe nói là 【Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận. Dùng trong trường hợp thể hiện lại những gì đã nghe.
  •      

      • ことし
      • 今年
      • ふゆ
      • あたた
    • かいそうです

    Nghe đâu mùa đông năm nay trời sẽ ấm
  •      

      • べい
      • ねあ
      • 値上
    • がりしているそうです

    Nghe nói gạo đang lên giá
  •      

      • むかし
    • はこのあたりは
      • うみ
    • だったそうです

    Nghe nói ngày trước khu này là biển cả.
そうな 【~そうに/ そうな/ そうです~】
conj 
Có vẻ, trông như, nghe nói là 【Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận. Dùng trong trường hợp thể hiện lại những gì đã nghe.
  •      

      • ことし
      • 今年
      • ふゆ
      • あたた
    • かいそうです

    Nghe đâu mùa đông năm nay trời sẽ ấm
  •      

      • べい
      • ねあ
      • 値上
    • がりしているそうです

    Nghe nói gạo đang lên giá
  •      

      • むかし
    • はこのあたりは
      • うみ
    • だったそうです

    Nghe nói ngày trước khu này là biển cả.
そうです 【~そうに/ そうな/ そうです~】
conj 
Có vẻ, trông như, nghe nói là 【Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận. Dùng trong trường hợp thể hiện lại những gì đã nghe.
  •      

      • ことし
      • 今年
      • ふゆ
      • あたた
    • かいそうです

    Nghe đâu mùa đông năm nay trời sẽ ấm
  •      

      • べい
      • ねあ
      • 値上
    • がりしているそうです

    Nghe nói gạo đang lên giá
  •      

      • むかし
    • はこのあたりは
      • うみ
    • だったそうです

    Nghe nói ngày trước khu này là biển cả.
てみる 【~てみる~】
conj 
Thử làm ~ 【Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó
  •      

      • いちど
      • 一度
    • その
      • めずら
    • しい
      • りょうり
      • 料理
    • べてみたい

    Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần
  •      

    • パンダ
    •  はまだ
    • たことがない
      • いちどみ
      • 一度見
    • てみたいと
      • おも
    • っている

    Gấu trúc thì tôi chưa từng thấy, nên muốn xem thử một lần
  •      

      • せんじつさいきんわだい
      • 先日最近話題
    • になっている
      • てん
    • へいってみました

    Hôm nọ tôi đã thử đến cửa hàng mà dạo này người ta đang bàn tán
  •      

    • バイク
    • がやめて
      • じてんしゃつうきん
      • 自転車通勤
    • をしてみることにした

    Tôi đã quyết định thử đi làm bằng xe đạp, không còn dùng xe máy nữa.
と 【~と~】
conj 
Hễ mà ~ 【Diễn tả những sự việc diễn ra hiển nhiên Dùng để diễn tả cách sử dụng máy móc, thiết bị. Dùng để chỉ đường
  •      

      • さけ
    • むと
      • かお
      • あか
    • くなる

    Hễ uống rượu là mặt đỏ
  •      

      • みず
    • は100
    •  になると
      • ふっとう
      • 沸騰
    • する

    Hễ lên đến 100 độ thì nước sẽ sôi
  •      

    • この
    • ボタン
    • すと
    • ドア
      • ひら
    • きます

    Ấn nút này thì cửa sẽ mở
  •      

    • ここをまっすぐ
    • くと
      • みぎて
      • 右手
      • おお
    • きな
      • たてもの
      • 建物
    • えます

    Từ đây, đi thẳng sẽ thấy một tòa nhà to bên tay phải
たら 【~たら~】
conj 
Nếu, sau khi ~ 【Mẫu câu này dùng để biểu thị một đông tác hay hành vi nào đó sẽ được làm, hoặc một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai.
  •      

      • あめ
    • だったら
      • みち
      • こんざつ
      • 混雑
    • するだろう

    Nếu trời mưa, chắc đường sá sẽ đông người chen chúc.
  •      

    • もしも
    • あまり
      • たか
    • かったら
      • だれ
    • わないでしょう

    Nếu như đắt quá, chắc chắn sẽ không có ai mua.
  •      

      • さけの
      • 酒飲
    • んだら
      • ぜったい
      • 絶対
      • うんてん
      • 運転
    • はするな

    Sau khi đã uống rượu thì tuyệt đối không được lái xe.
  •      

      • けっこん
      • 結婚
    • したら
      • しごと
      • 仕事
    • をやめたい

    Sau khi lập gia đình tôi muốn nghĩ làm
なら 【~なら~】
conj 
Nếu là ~ 【Dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó.
  •      

      • きん
    • のことなら
      • しんぱい
      • 心配
    • しなくていいですよ
      • なん
    • とかなりますから

    Chuyện tiền bạc anh không cần phải lo. Vì tôi có thể xoay xở được
  •      

      • さとう
      • 佐藤
    • さん
    • ませんでしたか?

    Anh có thấy Sato không?
  •      

      • さとう
      • 佐藤
    • さんなら
      • としょかん
      • 図書館
    • にいますたよ

    Sato ha? Lúc nảy anh ấy ở trong thư viện đấy
  •      

      • れい
    • おこならもう
      • しゃちょう
      • 社長
      • つた
    • あります

    Chuyện ấy tôi đã báo cáo cho giám đốc rồi
ば 【~ば~】
conj 
Nếu ~ 【Chúng ta dùng thể điều kiện biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra. Phần mệnh đề này được đặt ở đầu câu văn. Nếu phần đầu và phần sau của câu văn có cùng chung chủ ngữ thì không thuộc động từ để biểu thị chủ ý Trường hợp diễn tả điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó diễn ra. Trường hợp người nói muốn biểu thị quyết định của mình trong một tình huống hoặc khi người nói một điều gì đó.
  •      

      • はる
    • れば
      • はな

    Nếu mùa xuân tới hoa sẽ nở
  •      

    • 10を2で
    • れば5になる

    Nếu chia 10 cho 2 sẽ thành 5
  •      

      • とし
    • をとれば
      • しんたい
      • 身体
      • よわ
    • くなる

    Nếu có tuổi, cơ thể sẽ trở nên yếu đi
  •      

      • しん
    • じていれば
      • ゆめ
    • はかなうものだ

    Nếu cứ vững tin thì ước mơ sẽ thành hiện thực
  •      

      • だれ
    • でもほめられればうれしい

    Bất cứ ai nếu được khen sẽ vui sướng.
  •      

      • たいふう
      • 台風
      • ちか
    • づけば
      • きあつ
      • 気圧
    • がる

    Nếu cơn bão tới gần thì khí áp sẽ tụt xuống
  •      

    • わりよければすべてよし

    Nếu kết cục tốt thì mọi chuyện sẽ tốt
ばほど 【~ば~ほど~】
conj 
Càng ~ càng ~ 【Mẫu câu này diễn tả sự biến đổi tương ứng về mức độ hay phạm vi của nội dung được nêu ra ở phần sau câu, khi mà điều kiện được nêu ở phần trước của câu thay đổi. Ở đây bộ phận đứng trước「~ば・~なら」 và phải là cùng một động từ hoặc tính từ.
  •      

    • べれば
    • べるほど
      • ふと

    Càng ăn càng mập
  •      

      • でんきせいひん
      • 電気製品
    • というのは
      • たか
    • くなればなるほど
      • つか
      • 使
    • いにくくなる

    Đồ điện càng mắc tiền càng khó sử dụng
  •      

    • この
      • せつめいしょ
      • 説明書
    • めば
    • むほど
    • からなくなる

    Bảng hướng dẫn này càng đọc càng thấy khó hiểu
  •      

      • ねむ
    • ろうとすればするほど
    • えてくる

    Càng định nghủ thì mắt càng tỉnh
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • ければ
      • べんきょう
      • 勉強
    • するほど
      • おもしろ
      • 面白

    Tiếng Nhật càng học càng thú vị
たがる 【~たがる~】
conj 
Anh chị....muốn....thích 【V- ます + たがる Diễn tả tình trạng ngôi thứ 3 muôn, thích điều gì đó.
  •      

      • こども
      • 子供
    • というものはなんでも
    • たがる

    Trẻ con thì chuyện gì cũng muốn biết
  •      

      • りょうしん
      • 両親
      • かいがいりょこう
      • 海外旅行
    • きたがっている

    Ba mẹ tôi muốn đi du lịch nước ngoài
  •      

      • なつ
    • になると
    • みんな
      • つめ
    • たくてさっぱりしたものばかり
    • たがる

    Vào mùa hè ai cũng muốn ăn những thứ mát lạnh
かもしれない 【~かもしれない~】
conj 
không chừng ~, có thể ~ 【 普通形(N+Aナ: だ) + かもしれない Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói. Nó có nghĩa là có khả năng hay một sự việc nào đó đã hoặc sẽ xảy ra. So với 「~でしょう」thì mức độ chắc chắn của mẫu câu này thấp hơn nhiều.
  •      

      • かれ
    • はもう
    • てしまったのかもしれない

    Chắc là anh ấy đã ngủ rồi
  •      

      • やまだくん
      • 山田君
    • ったその
    • アイデア、
    • ちょっとおもしろいかもしれない

    Ý tưởng của Yamada vừa nói có thể là một ý tưởng hay đấy.
  •      

      • わたし
      • まちが
      • 間違
    • っているかもしれません

    Có thể là tôi sai lầm
  •      

    • ここよりもあっちの
      • かた
      • しず
    • かもしれない

    Có thể là đằng kia yên tĩnh hơn đằng này
  •      

      • あめ
    • かもしれない

    Có thể là trời sẽ mưa.
でしょう 【~でしょう~】
conj 
Có lẽ ~ 【普通形(N+Aナ: だ) + でしょう Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói căn cứ vào thông tin có được. Ở dạng nghi vấn, dùng để hỏi về sự suy xét, phán đoán của người nghe.
  •      

      • あしたてんき
      • 明日天気
    • がいいでしょう

    Ngày mai có lẽ trời sẽ đẹp
  •      

    • 6
    • までには
      • かれ
      • かえ
    • ってくるでしょう

    Có lẽ 6h anh ấy sẽ về tới
しかない 【~しか~ない】
conj 
Chỉ ~ 【「し か」 được dùng sau danh từ, lượng từ v.v..., và vị ngữ của nó luôn ở thể phủ định. Nó nhấn mạnh phần đứng trước, giới hạn phần đó và phủ định những nội dung khác còn lại. Nó thay thế cho các trợ từ 「が」, 「を」và được thêm vào sau các trợ từ khác. Khác với 「だけ」được dùng với sắc thái khẳng định thì 「しか」được dùng với sắc thái phủ định.
  •      

      • あさ
    • ーしか
    • まない

    Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê mà thôi
  •      

    • 10
      • ぶん
    • しか
    • てません

    Tôi chỉ có thể đợi 10 phút mà thôi
  •      

    • こんなことは
      • ともだち
      • 友達
    • にしか
      • はな
    • せません

    Những chuyện như thế này chỉ có thể nói với bạn bè mà thôi
  •      

    • あそこの
      • みせ
    • は6
    • までしかやっていない

    Mấy tiệm ở khu vực đó chỉ mở cửa tới 6 giờ
  •      

    • この
      • えいが
      • 映画
    • は18
      • とし
    • からしか
    • ることはできない

    Bộ phim này, phải 18 tuổi trở lên mới xem được.
ておく (ておきます) 【~ておく (ておきます)~】
conj 
Làm gì trước ~ 【Vて → ておく / ておきます Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc một hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định. Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác cần thiết nào đó để chuẩn bị cho lần sử dụng sau, hoặc một giải pháp tạm thời nào đó. Dùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • まえ
      • にほんご
      • 日本語
      • なら
    • っておくつもりです

    Tôi định học tiếng Nhật trước khi đi Nhật
  •      

    • その
      • しょるい
      • 書類
    • はあとで
    • ますから
    • そこに
    • いておいて
      • くだ
    • さい

    Tài liệu đó tôi sẽ xem sau, nên anh hãy để ở đó.
  •      

    • この
    • ワイン
      • つめ
    • たい
      • かた
    • がいいから
    • むときまで
      • れいぞうこ
      • 冷蔵庫
    • にいれておこう

    Rượu vang này uống lạnh mới ngon, nên hãy cho vào tủ lạnh trước
  •      

    • よし
      • おく
    • れて
    • てもわかるように
      • でんごんばん
      • 伝言板
      • ちず
      • 地図
    • いておいた

    Tôi đã vẻ sẵng bản đồ trên bảng nhắn tin để cho Yoshiko vẫn tìm được, dù có đến trễ.
よう 【~よう~】
conj 
Hình như, có lẽ ~ 【普通形(Aな→な/N→の)+ よう 「~ ようです」 là cách nói biểu thị sự suy đoán mang tính chủ quan, dựa trên thông tin mà người nói nhận bằng giác quan của mình. Đôi khi phó từ 「どうも」, với nghĩa là không rõ nội dung mà mình nói là sự thật hay không được dùng kèm theo trong mẫu câu này.
  •      

    • この
      • てん
    • については
      • つぎ
    • のようなことが
    • えよう

    Về điểm này có thể nói như sau.
  •      

      • やまぞ
      • 山沿
    • いでは
      • ゆき
    • になるよう

    Ở vùng ven núi cò lẽ sẽ có tuyết rơi.
  •      

      • ごご
      • 午後
    • からは
      • ぜんこくてき
      • 全国的
    • れよう

    Có lẽ từ đầu buổi chiều thời tiết sẽ tốt trên khắp cả nước.
~とおもう(と思う)~ 【とおもう(と思う)】
conj 
Định làm ~ 【 ~V意向形 と思う Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành thừ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn, được dùng cho ngôi thứ nhất.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • りゅうがく
      • 留学
    • すると
      • おも

    Tôi đang định đi nhật du học
  •      

      • だいがく
      • 大学
      • はたら
    • くと
      • おも

    Tôi định vào làm ở trường đại học
  •      

      • こんど
      • 今度
      • やす
    • みに
      • うみ
    • こうと
      • おも

    Tôi định đi biển vào kỳ nghỉ này
  •      

      • いま
    • から
      • しょてん
      • 書店
    • こうと
      • おも

    Tôi định đi nhà sách bây giờ.
つもり 【~つもり】
conj 
Dự định ~, quyết định ~ 【Vる/Vない + つもり Chúng ta dùng [Động từ thể nguyên dạng つもりです] để điễn đạt ý định làm một việc gì đó và [Động từ thể ないつもり] để diễn đạt ý định không làm việc gì đó.
  •      

      • らいねん
      • 来年
    • ロッパ
      • りょこう
      • 旅行
    • するつもりです

    Sang năm tôi định đi du lịch Châu Âu.
  •      

    • タバコ
    • もう
      • けっ
    • してすわないつもりです

    Thuốc lá thì tôi định không bao giờ hút nữa
  •      

    • これから
      • びじゅつかん
      • 美術館
    • へもいらしゃいますか?

    Sau chỗ này, anh còn đến viện bảo tàng mĩ thuật nữa phải không?
  •      

    • ええ
    • そのつもりです

    Vâng, tôi định như thế
~よてい(予定) 【よてい(予定)】
conj 
Theo dự định ~, theo kế hoạch ~ 【Vる/N → の + 予定 Chúng ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch.
  •      

      • わたし
      • りょこう
      • 旅行
      • よてい
      • 予定
    • です

    Tôi dự định đi du lịch
  •      

      • らいねんにほん
      • 来年日本
      • よてい
      • 予定
    • です

    Năm sau tôi dự định đi Nhật
  •      

      • あたら
    • しい
      • とけい
      • 時計
      • よてい
      • 予定
    • です

    Tôi dự định mua đồng hồ mới
  •      

      • あした
      • 明日
      • しょるい
      • 書類
      • そうふ
      • 送付
    • する
      • よてい
      • 予定
    • です

    Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào ngày mai
  •      

      • こんげつ
      • 今月
      • しごと
      • 仕事
    • がやめるつもりです

    Theo kế hoạch thì cuối tháng này tôi nghĩ làm
てあげる 【~てあげる】
conj 
Làm cho (ai đó) 【Vて + あげる Dùng diễn tả hành động mình làm gì cho ai đó.
  •      

    • キム
    • さんを
      • てつだ
      • 手伝
    • ってあげました

    Tôi giúp Kim
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • にもつ
      • 荷物
    • ってあげました

    Tôi mang hành lý cho bạn
  •      

    • よけるば
      • ほん
    • てあげる

    Tôi sẽ cho bạn mượn sách nếu bạn thích
  •      

      • わたし
      • いもうと
    • さんに
      • しゃしん
      • 写真
    • ってあげました

    Tôi chụp hình cho e gái mình
てくれる 【~てくれる】
conj 
Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ Gải thích Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình. 【Vて + くれる
  •      

      • すずき
      • 鈴木
    • さんが
      • じてんしゃ
      • 自転車
      • しゅうり
      • 修理
    • してくれました

    Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi.
  •      

      • ちち
      • わたし
      • あたら
    • しい
      • じてんしゃ
      • 自転車
    • ってくれました

    Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới
  •      

    • あなたは
      • わたし
      • てつだ
      • 手伝
    • ってくれませんか?

    Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
  •      

    • いつ
      • わたし
    • のお
      • かねかえ
      • 金返
    • てくれるのですか?

    Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
てもらう 【~てもらう~】
conj 
Được làm cho ~ 【Vて + もらう Diễn tả việc mình được ai đó làm cho một việc gì đó.
  •      

      • わたし
      • にほんじん
      • 日本人
      • ともだち
      • 友達
      • にほんりょうり
      • 日本料理
      • おし
    • えてもらった

    Tôi đã được một người bạn Nhật dạy cho cách làm món Nhật.
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんにお
      • きん
    • してもらった

    Tôi đã được anh Yamamoto cho mượn tiền
  •      

      • わたし
      • はは
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
    • ってもらいました

    Tôi đã được mẹ mua cho cái điện thoại di động
ていただけませんか? 【~ていただけませんか?】
conj 
Cho tôi ~ có được không? 【Vて → ていただけませんか Đây là mẫu câu để nghị có mức độ cao hơn [ ~てください」
  •      

      • いま
    • ちょっと
      • てつだ
      • 手伝
    • ていただけませんか?

    Có thể giúp tôi được không?
  •      

    • これを
    • ていただけませんか?

    Có thể cầm giúp tôi cái này được không?
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • おし
    • ていただけませんか?

    Có thể dạy cho tôi tiếng nhật được không
  •      

    • この
      • ほん
    • ていただけませんか?

    Có thể cho tôi mượn cuốn sách này được không?
~V受身(うけみ) 【V受身(うけみ)】
conj 
Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó) 【Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó với người thứ nhất, thì đứng từ phía của người tiếp nhận hành vi là người thứ nhất sẽ sử dụng động từ bị động thể thực hiện. Trong câu bị động thì người thứ nhất là chủ thể của câu và người thứ hai là chủ thể của hành vi và được biểu thị bằng trợ từ「に」 Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó đối với vật mà người thứ nhất sở hữu, có nhiều trường hợp hành vi đó gây phiền toái cho người thứ nhất. Ngoài ra chủ thể của hành vi có thể chuyển động. Khi nói về một sự việc nào đó và không cần thiết phải nêu rõ đối tượng của hành vi, thì chúng để nêu việc làm chủ thể của và dùng động từ bị động để biểu đạt.
  •      

      • さけ
    • まれました

    Tôi bị bắt uống rượu
  •      

      • わたし
      • あね
    • バ
      • たの
    • まれました

    Tôi được chị gái nhờ đi siêu thị
  •      

      • わたし
      • はは
      • しか
    • られました

    Tôi bị mẹ la
  •      

      • わたし
      • へび
      • あし
    • をかまれました

    Chân của tôi bị rắn cắn
  •      

      • かいぎ
      • 会議
    • チミン
      • ひら
    • かれしました

    Hổi nghị được tổ chức ở Thành phố Hồ Chí Minh
  •      

      • わたし
      • いもうと
    • べられました

    Tôi bị em gái ăn mất cái bánh
  •      

      • にほん
      • 日本
      • でんししな
      • 電子品
      • せかい
      • 世界
      • ゆしゅつ
      • 輸出
    • されています

    Đồ điện tử của Nhật được xuất đi khắp thế giới
  •      

    • ベトナム
      • むかし
      • ちゅうごく
      • 中国
      • ちゃわん
      • 茶碗
      • はっけん
      • 発見
    • されました

    Một cái chén cổ của Trung Quốc được tìm thấy ở Việt Nam
V禁止(きんし) 【V禁止(きんし)】
conj 
Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được.....) 【Thể cấm chỉ được dùng ra lệnh cho ai đó không được thự hiện một hành vi nào đó. Thể này mang mệnh lệnh mạnh, áp đặt và đe dọa, vì thế phạm vi dùng chúng ở cuối câu văn rất hạn chế. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết các trường hợp các thể này chỉ được nam giới dùng. Người nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn nói với người bên dưới mình, hoặc bố nói với con. Nam giới nói với nhau. Trong trường hợp này thì 「よ」nhiều khi được thêm vào cuối câu để làm 'mềm' lại trạng thái của câu. Trường hợp ít có điều kiện quan tâm đến người mà mình giao tiếp ví dụ như khi truyền đạt chỉ thị, khi đang làm việc trong phân xưởng, hoặc trong các tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, động đất v.v... Ngay cả trong trường hợp như thế này thì cũng chỉ là người nam giới, có vị trí hoặc tuổi cao hơn mới dùng. Cổ vũ trong khi xem thể thao. Trong trường hợp này thì đôi khi nữa giới cũng dùng. Khi muốn chú trọng đến sự đơn giản để tạo hiệu quả truyền đạt như trong các ký hiệu giao thông.
  •      

      • やす
    • むな

    Không được nghĩ
  •      

      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • つか
      • 使
    • うな

    Không dùng điện thoại
  •      

    • タバコ
    • うな

    Không hút thuốc
~V可能形(かのうけい) 【V可能形(かのうけい)】
conj 
Động từ thể khả năng (Có thể làm) 【Động từ khả năng diễn tả một năng lực, tức là việc ai đó có khả năng làm một việc gì đó. Động từ khả năng diễn tả một điề kiện, tức là một việc gì đó có thể thực hiện trong một hoàn cảnh nào đó. Động từ khả năng không diễn tả động tác hoặc hành động mà diễn tả trạng thái. Khi các động từ này trở thành dạng khả năng thì dùng trợ từ「が」
  •      

      • わたし
      • すし
      • 寿司
    • べられます

    Tôi có thể ăn được sushi
  •      

      • わたし
      • かんじ
      • 漢字
    • めます

    Tôi có thể viết được chữ kanji
  •      

    • アン
    • さんは
      • しんぶん
      • 新聞
      • にほんご
      • 日本語
    • めます

    Anh An có thể đọc báo tiếng Nhật
  •      

    • インド
      • りょうり
      • 料理
      • つく
    • れます

    Tôi có thể nấu được món Ấn Độ
  •      

      • しんかんせん
      • 新幹線
    • から
      • ふじさん
      • 富士山
    • えます

    Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ tàu điện
~V使役( しえき) 【V使役( しえき)】
conj 
Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~) 【Động từ sai khiến biểu thị một trong hai nghĩa là "bắt buộc" hoặc "cho phép". Được dùng trong những trường hợp khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng, ví dụ như bố mẹ - con cái, anh trai - em trai, cấp trên - cấp dưới v.v.... Và người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới làm một việc gì đó.
  •      

      • しゃちょう
      • 社長
      • ひしょ
      • 秘書
    • タイプ
    • たせた

    Giám đốc đã yêu cầu thư ký đánh máy
  •      

      • しゃちょう
      • 社長
      • きゅうりょう
      • 給料
      • まえが
      • 前借
    • りさせてくれた

    Giám đốc đã cho tôi mượn trước số lương chưa lãnh.
~V使役受身(しえきうけみ) 【V使役受身(しえきうけみ)】
conj 
Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó) 【Cách chia động từ sang thể bị động sai khiến Nhóm I đổi いthành あrồi thêmせられる
  •      

    • はなします 
    •  はなさせられます

    かきます → かかせられます。
  •      

    • かせられます 
    •  
    • かされる

    Chia rút gọn
  •      

    • Nhóm II: bỏ る đuôi thêm させられる

    話させられます → Không chia được do trở ngại do phát âm
  •      

    • あけます 
    •  あけさせられます

    見ます → 見させられます。
  •      

    • します 
    •  させられます

    Nhóm III:
  •      

    • N1 bị N2 bị bắt làm gì đó

    きます → こさせられます。
  •      

      • きのう
      • 昨日
      • かあ
    • さんに3
      • じかん
      • 時間
      • べんきょう
      • 勉強
    • させられた

    Hôm qua, tôi đã bị mẹ bắt phải học đến 3 tiếng đồng hồ.
  •      

      • さけ
    • まされた

    Tôi đã bị ép buộc phải uống rượu
  •      

      • やました
      • 山下
    • さんは
      • まいにちおそ
      • 毎日遅
    • くまで
      • ざんぎょう
      • 残業
    • させられているらしい

    Hình như anh Yamashita ngày nào cũng bị buộc phải làm thêm đến khuya.
  •      

      • かいがい
      • 海外
      • てんきん
      • 転勤
    • させられる

    Tôi bị bắt chuyển công tác ra nước ngoài
なさい 【~なさい~】
conj 
Hãy làm .... đi 【V-ます + なさい Diễn tả một đề nghị, một yêu cầu Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong các trường hợp cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh v.v.., nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh của thể động từ nữ giới thường sử dụng mẫu câu này hơn là thể mệnh lệnh của động từ. Nhưng mẫu câu này không dùng để nói với người trên.
  •      

    • うるさい
    • すこし
      • しず
    • かにしなさい

    Ồn ào quá. Im lặng chút đi
  •      

      • あした
      • 明日
      • がっこう
      • 学校
    • があるんだから
      • はや
    • なさい

    Đi ngủ sớm đi, mai còn phải đi học nữa
  •      

      • つぎ
      • ぶん
    • んで
      • きごう
      • 記号
      • こた
    • なさい

    Hãy đọc câu sau và trả lời bằng kí hiệu
  •      

    • 9
      • わたし
      • でんわ
      • 電話
    • なさい

    Hãy gọi cho tôi lúc 9 giờ
ても 【~ても】
conj 
Ngay cả khi, thậm chí, có thể.... 【Mẫu câu「Vてもいいです」 dùng để biểu thị sự đựơc phép làm một điều gì. Nếu chuyển mẫu câu 「Vてもいいです」thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép.
  •      

      • はい
    • ってもいいですか?

    Tôi vào có được không?
  •      

    • どうぞ

    Xin mời anh vào
  •      

    • あそこは
      • ゆうがたはちじ
      • 夕方八時
    • から
      • あさろくじ
      • 朝六時
    • までは
      • ちゅうしゃ
      • 駐車
    • してもいいらしい

    Ở đây hình như có thể đậu xe từ 8h tối đến 6h sáng
  •      

      • はは
    • 将来
    • きなようにして(も)いいと
    • った

    Mẹ tôi bảo, trong tương lai, tôi có thể thích gì thì làm nấy
  •      

    • ワイン
    • のかわりに
    • しょうゆで
      • あじ
    • をつけてもいい

    Có thể dùng nước tương nêm vào thay cho rượu vang.
てしまう 【~てしまう】
conj 
.....Xong, lỡ làm.... 【Vて → てしまう Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác Được sử dụng để diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc
  •      

    • この
      • しゅくだい
      • 宿題
    • をしてしまったら
      • あそ
    • びにいける

    Làm xong bài tập này thì có thể đi chơi
  •      

      • あめ
      • なか
      • ある
    • いて
      • かぜ
      • 風邪
    • をひいてしまった

    Vì đi trong mưa nên tôi đã bị cảm
  •      

      • でんしゃ
      • 電車
      • なか
    • にかさを
      • わす
    • れて
    • てしまった

    Tôi đã để quên cây dù trong xe điện mất rồi
  •      

    • ってはいけないことを
    • ってしまった

    Tôi đã lỡ biết những điều không được phép biết.
  •      

      • かれ
      • ともだち
      • 友達
      • きら
    • われてしまったと

    Nghe nói anh ta đã bị bạn bè ghét bỏ.
みたい 【~みたい】
conj 
Hình như ~ 【N + みたい Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói. みたい xem như là một tính từ な
  •      

      • わたし
      • ごうかく
      • 合格
    • するなんてうそみたい

    Tôi thi đậu rồi. Thật cứ như là chuyện bịa
  •      

    • その
      • ちほう
      • 地方
      • ほうげん
      • 方言
    • れるまでは
    • まるで
      • がいこくご
      • 外国語
    • いているみたいだった

    Cho đến khi quen được tiếng nói của vùng đó, quả thật tôi cứ như là nghe tiếng nước ngoài.
  •      

      • だれ
      • かのじょ
      • 彼女
      • ほんみょう
      • 本名
    • らないみたい

    Hình như không ai biết tên thật của cô ấy.
  •      

    • どうもかぜをひいたみたい

    Hình như bị cảm rồi
  •      

      • なに
    • げているみたい
    • へんなにおいがする

    Hình như có cái gì đó bị khét. Có mùi rất lạ.
ながら 【~ながら~】
conj 
Vừa.....vừa 【V-ます + ながら Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian
  •      

      • はは
      • はなうた
      • 鼻歌
      • うた
    • ながら
      • ゆうはん
      • 夕飯
      • ようい
      • 用意
    • をしている

    Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều.
  •      

    • よそ
      • けん
    • をしながら
      • うんてん
      • 運転
    • するのは
      • きけん
      • 危険
    • です

    Lái xe mà không nhìn thẳng về phía trước thì thật là nguy hiểm
  •      

      • おんがく
      • 音楽
    • ながら
      • べんきょう
      • 勉強
    • する

    Vừa nghe nhạc vừa học
  •      

    • その
      • へんこ
      • 辺コ
    • ーでも
    • ながら
      • はな
    • しましょう

    Chúng ta ghé vào đâu đó vừa uống cà phê vừa nói chuyện đi.
のに 【~のに】
conj 
Cho..., để... 【Vる/N + のに Được sử dụng như là danh từ Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、やくにたつ、「時間」がかかる。
  •      

    • この
      • どうぐ
      • 道具
    • パイプ
    • るのに
      • つか
      • 使
    • います

    Dụng cụ này dùng để cắt ống
  •      

      • だんぼう
      • 暖房
      • ふゆ
      • かいてき
      • 快適
    • ごすのに
      • ふかけつ
      • 不可欠
    • です

    Máy sưởi là cái không thể thiếu để có thể sống dễ chịu qua mùa đông
  •      

      • かれ
      • せっとく
      • 説得
    • するのには
      • じかん
      • 時間
      • ひつよう
      • 必要
    • です

    Cần có thời gian để thuyết phục anh ấy.
  •      

      • しゅくだい
      • 宿題
    • するのに3
      • じかん
      • 時間
    • がかかります

    Mất hơn 3 tiếng để làm xong bài tập.
はずです 【~はずです】
conj 
Chắc chắn ~, nhất định ~ 【Vる/Vない/Aい/Aな/N → の + はずです Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán được là chắc chắn việc đó sẽ xảy ra. Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng người nói tin chắc vào điều đó Mẫu câu này dùng để thể hiện tâm trạng ăn năn, hối hận, hoài nghi.
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんも
      • あした
      • 明日
      • かいぎ
      • 会議
    • には
      • しゅっせき
      • 出席
    • するんですか?

    Anh Yamada ngày mai có đi hợp chứ?
  •      

    • はずです
      • あしたでんわ
      • 明日電話
    • がありましたから

    Chắc là có, sáng nay anh ấy có gọi điện thoại nói là sẽ đi hợp
  •      

    • ちゃんとかばんい
    • れたはずなのに
      • いえ
      • かえ
    • てみる
      • さいふ
      • 財布
    • がない

    Tôi đã bỏ cẩn thận vô giỏ rồi vậy mà về nhà không thấy cái bóp đâu hết.
  •      

      • しょるい
      • 書類、
      • まちが
      • 間違
    • っていたよ

    Tài liệu này sai rồi
  •      

    • えっ
    • よく
      • たし
    • かめたはずなんですけど
    • すみません

    Vậy ư? Tôi đã kiểm tra kĩ lắm rồi mà. Xin lỗi anh.
はずがない 【~はずがない】
conj 
Không có thể ~, không thể ~ 【Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, phi lý.
  •      

    • あの
      • おんこう
      • 温厚
      • じん
    • がそんなひどいことをするははずがない

    Một người đôn hậu như thế, làm gì có chuyện đi làm một việc kinh khủng như vậy?
  •      

      • ざっし
      • 雑誌
    • がない
    • そんなはずがない
    • さっき
      • つくえ
      • じょう
    • いたんだから

    Không thấy cuốn tạp chí. Làm gì có chuyện đó. Em mới để nó ở trên bàn mà.
ずに 【~ずに】
conj 
không làm gì ~ 【Vない(~ない) → ずに~ Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận. Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết
  •      

      • しゅくだい
      • 宿題
    • たずに
      • がっこう
      • 学校
    • ってしまった

    Tôi đi học mà quên mang theo bài tập
  •      

    • あきらめずに
      • さいご
      • 最後
    • まで
      • がんば
      • 頑張
    • って
      • くだ
    • さい

    Xin gắng sức làm cho đến cùng, đừng bỏ cuộc
  •      

      • くすり
      • せつめい
      • 説明
    • よくを
    • まずに
      • つか
      • 使
    • っている
      • ひと
      • おお
    • いようです

    Có nhiều người uống thuốc mà không xem hướng dẫn
  •      

      • しょくじ
      • 食事
    • のあとで
      • みが
    • かずに
      • むしば
      • 虫歯
    • をされました

    Ăn xong mà không đánh răng thì bị sâu răng đó
  •      

      • きのうがっこう
      • 昨日学校
    • かずに
      • さかな
    • りしまった

    Ngày hôm qua tôi đi câu cá mà không đi học
ないで 【~ないで】
conj 
Mà không ~ 【V-ない形ないで Mà không V1-ない形ないで, V2 Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2 V1-ない形ないで, V2 Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2
  •      

      • あさ
    • ごはんを
    • ないで
      • がっこう
      • 学校
    • きます

    Đi học mà không ăn sáng
  •      

      • きん
    • たないので
    • かけます

    Ra ngoài không mang theo tiền
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • いっしょうけっこん
      • 一生結婚
    • ないで
      • どくしん
      • 独身
    • をとおした

    Cô ấy sống cả đời độc thân không hết hôn
  •      

      • みが
    • ないで
    • てはいけません

    Không được đi ngủ mà không đánh răng
  •      

      • よやく
      • 予約
    • ないで
    • ったら
      • まんせき
      • 満席
    • れなかった

    Tôi đi mà không đặt chỗ trước nên bị hết chỗ không vào được
かどうか 【~かどうか】
conj 
~ hay không 【V/Aい/Aな/N- 普通形 + かどうか Khi muốn lồng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn từ vào trong câu văn thì chúng ta dùng mẫu câu này.
  •      

    • あの
      • ひと
    • かどうか
    • っていますか?

    Anh ấy đến hay không đến anh biết không?
  •      

    • そのが
      • ほんも
      • 本物
    • パスポ
    • かどうかはあやしい

    Sổ hộ chiếu ấy thật hay giả thì là một điều đáng nghi
  •      

    • その
      • えいが
      • 映画
      • おもしろ
      • 面白
    • かどうか
    • てみなければ
    • からない

    Phải xem thử thì mới biết cuốn phim ấy có hay hay không?
  •      

    • このような
    • アドバイ
      • てきせつ
      • 適切
    • かどうか
    • かりませんか?

    Không biết là một lời khuyên như thế này có thể giúp ích được cho anh hay không?
という 【~という~】
conj 
Có cái việc ~ như thế 【Vる/Vた/Vない/Vて/V命令形 + という Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề.
  •      

    • この
      • かいしゃ
      • 会社
    • には
      • しごと
      • 仕事
    • は5
    • までだという
      • きそく
      • 規則
    • がある

    ở công ty này có qui định làm việc tới 5h
  •      

    • まって
      • くだ
    • さい」という
      • ひょうしき
      • 標識
    •  があった

    Có cái biển hiệu là [ xin dừng lại]
  •      

      • おとうと
      • だいがく
      • 大学
      • ごうかく
      • 合格
    • したという
    • らせを
    • った

    Tôi nhận được thông báo là em tôi đã đậu đại học
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • とうちゃく
      • 到着
      • ついたちおく
      • 一日遅
    • れるという
      • れんらく
      • 連絡
      • はい
    • った

    Tôi đã nhận được liên lạc nói là cô ấy sẽ tới trễ 1 ngày
やすい 【~やすい】
conj 
Dễ ~ 【V ます(~ます) + やすい Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ. Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra.
にくい 【~にくい~】
conj 
Khó ~ 【V ます(~ます) + にくい Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó khó xảy ra.
てある 【~てある】
conj 
Có làm gì đó ~ 【N が V て + ある Mẫu câu này thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N, thông qua việc thực hiện hành động Vて, kết quả của hành động đó vẫn đang lưu giữ ở hiện tại.
~あいだに~(間に) 【あいだに(間に)】
conj 
Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~ 【Vる/Vている/Aい/Aな/N → の+あいだに Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên.
くする 【~く/にする~】
conj 
Làm gì đó một cách ~ 【 Aい → く/N・Aな → に + する Biểu thị ai đó đã làm biến đổi một đối tượng nào đó
  •      

      • きみ
      • ぼく
      • うれし
    • くする

    Anh làm em vui
  •      

      • しょくどう
      • 食堂
    • をきれいにする

    Tôi làm sạch nhà bếp
  •      

      • おと
      • ちい
    • くする

    Tôi chỉnh âm thanh nhỏ lại
  •      

      • さとう
      • 砂糖
      • りょう
      • はんぶん
      • 半分
    • にしました

    Tôi giảm lượng đường chỉ còn một nữa
にする 【~く/にする~】
conj 
Làm gì đó một cách ~ 【Aい → く/N・Aな → に + する Biểu thị ai đó đã làm biến đổi một đối tượng nào đó
  •      

      • きみ
      • ぼく
      • うれし
    • くする

    Anh làm em vui
  •      

      • しょくどう
      • 食堂
    • をきれいにする

    Tôi làm sạch nhà bếp
  •      

      • おと
      • ちい
    • くする

    Tôi chỉnh âm thanh nhỏ lại
  •      

      • さとう
      • 砂糖
      • りょう
      • はんぶん
      • 半分
    • にしました

    Tôi giảm lượng đường chỉ còn một nữa
てほしい、 【~てほしい、~】
conj 
Muốn (ai) làm gì đó ~ 【N に Vて + ほしい Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác
  •      

      • りょうしん
      • 両親
    • には
    • いつまでも
      • げんき
      • 元気
      • ながい
      • 長生
    • きしてほしい

    Tôi muốn cha mẹ sống lâu
  •      

      • たんじょうび
      • 誕生日
      • ちち
      • あたら
    • しい
      • ふく
    • をあげてほしいです

    Trong dịp sinh nhậ, tôi muốn ba tặng cho tôi bộ quần áo mới
  •      

    • この
      • てんらんかい
      • 展覧会
    • には
    • たくさんの
      • ひと
    • しい

    Đợt triển làm này tôi muốn có nhiều người tới tham quan
  •      

      • いもうと
    • にはいつまでもきれいでいてほしい

    Tôi muốn em gái tôi lúc nào cũng xinh đẹp
たところ 【~たところ~】
conj 
Sau khi ~, mặc dù ~ 【V た + ところ Diễn tả sau khi làm việc gì đó thì có kết quả như thế nào Diễn tả kết quả ngược lại kỳ vọng, dự báo.
  •      

      • きょうしつ
      • 教室
    • ってみたところ
      • がくせい
      • 学生
      • ひとり
      • 一人
    • ていなかった

    Khi tôi tới phòng học xem sao thì chưa có học sinh nào tới cả
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • にお
      • ねが
    • いしたところ
      • さっそくしょうだく
      • 早速承諾
      • へんじ
      • 返事
    • をいただいた

    Khi tôi ngỏ ý nhờ thầy thì được thầy chấp thuận ngay
  •      

      • しょくじ
      • 食事
    • をしたところ
      • はら
      • いた
    • いしました

    Sau khi ăn cơm thì tôi bị đau bụng
  •      

      • えき
      • いしつぶつがかり
      • 遺失物係
    • わせたところ
      • とど
    • いているとのことだ

    Khi tôi liên lạc với bộ phận lo chuyện thất lạc hành lí thì được biết hành lí đã được chuyển đến nơi rồi
ことにする 【~ことにする~】
conj 
Tôi quyết định 【Vる + ことにする Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.
  •      

    • これからはあまりあまい
      • もの
    • べないことにしよう

    Từ nay về sau, ta nên kiêng, không nên ăn nhiều đồ ngọt.
  •      

      • あした
      • 明日
    • から
    • ジョギング
    • することにしよう

    Tôi quyết định sẽ chạy bộ từ ngày mai
  •      

      • けんこう
      • 健康
    • のためにたくさん
      • やさい
      • 野菜
    • べました

    Vì sức khỏe nên tôi sẽ ăn nhiều rau.
ことになっている 【~ことになっている~】
conj 
Dự định ~, quy tắc ~ 【Vる/Vない Aい → い + ことになっている Diễn tả sự dự định hay quy tắc.
  •      

      • きそく
      • 規則
    • では
      • ふせい
      • 不正
    • をおこなった
      • ばあい
      • 場合
      • しっかく
      • 失格
    • ということになっています

    Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng
  •      

      • あした
      • 明日
      • せんせい
      • 先生
      • ほうもん
      • 訪問
    • ことになっています

    Ngày mai tôi định đi thăm thầy giáo
  •      

      • やす
    • むときは
      • がっこう
      • 学校
      • れんらく
      • 連絡
    • しなければならないことになっています

    Theo quy định, khi nào nghỉ học phải báo cho nhà trường biết
~とおりに~(~通りに) 【とおりに(通りに)】
conj 
Làm gì...theo ~, làm gì...đúng theo ~ 【V1-普通形/V1 た/N → の + とおりに V2 Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v...(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v..(Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thự hiện trong tương lai, hoặc để ở thể 「た」nếu động tác đã được thực hiện. Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.
  •      

    • わたしがとおりに
    • いてください

    Hãy viết theo tôi
  •      

      • せん
    • のとおりに
      • かみ
    • ってください

    Hãy cắt theo đường này
  •      

    • たとおりに
      • はな
    • してください

    Nói lại đúng những gì đã thấy
  •      

      • せつめいしょ
      • 説明書
    • のとおりに
    • てました

    Lắp dúng theo bảng hướng dẫn
ところに 【~ところに/ところへ~】
conj 
Trong lúc ...... 【Vている/Vた + ところに/ところへ Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó. Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự việc, cũng có trường hợp làm thay đổi hiện tượng theo hướng tốt.
  •      

    • かけようとしたところ
      • あめ
    • りました

    Đúng lúc vừa sắp ra ngoài thì trời mưa
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • いっしょ
      • 一緒
    • ってところに
      • はは
    • いました

    Trong lúc đang đi chơi với bạn thì gặp mẹ
  •      

    • ようやく
      • じっこう
      • 実行
    • すれ
      • ほうこう
      • 方向
      • いけん
      • 意見
    • がまとまったところ
      • おも
    • わぬ
      • じゃま
      • 邪魔
      • はい
    • った

    Cuối cùng cũng thống nhất được ý kiến là sẽ thực hiện thì đúng vào lúc ấy lại gặp trở ngại bất ngờ.
ところへ 【~ところに/ところへ~】
conj 
Trong lúc ...... 【Vている/Vた + ところに/ところへ Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó. Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự việc, cũng có trường hợp làm thay đổi hiện tượng theo hướng tốt.
  •      

    • かけようとしたところ
      • あめ
    • りました

    Đúng lúc vừa sắp ra ngoài thì trời mưa
  •      

      • ともだち
      • 友達
      • いっしょ
      • 一緒
    • ってところに
      • はは
    • いました

    Trong lúc đang đi chơi với bạn thì gặp mẹ
  •      

    • ようやく
      • じっこう
      • 実行
    • すれ
      • ほうこう
      • 方向
      • いけん
      • 意見
    • がまとまったところ
      • おも
    • わぬ
      • じゃま
      • 邪魔
      • はい
    • った

    Cuối cùng cũng thống nhất được ý kiến là sẽ thực hiện thì đúng vào lúc ấy lại gặp trở ngại bất ngờ.
もの 【~もの】
conj 
Vì 【Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại Hay sử dụng cùng với「だった」
  •      

      • ゆき
    • ったんだもの
    • けるわけないでしょう

    Tuyết đã rơi rồi, làm sao mà đi được
  •      

      • はは
    • ですもの
      • こども
      • 子供
      • しんぱい
      • 心配
    • をするのは
    • たり
      • まえ
    • でしょう

    Vì là mẹ, nên lo lắng cho con là chuyện đương nhiên
  •      

    • もうすこしいたら

    Ở lại một tí nữa đi
  •      

    • いっぱいやることがあるんだもの
      • かえ
    • らなくちゃ

    Tôi còn rất nhiều chuyện phải làm, nên về thôi
ものか 【~ものか~】
conj 
Vậy nữa sao?... 【V-普通形/Aい/Aな + ものか Cách nói cảm thán Có chuyện đó nữa sao?/ có việc vô lý vậy sao? Thường dùng trong văn nói và chuyển thànhもんか Hoặc chuyển thành ものだろうか
  •      

    • そんなことがあるんもんか

    Làm gì có chuyện như thế?
  •      

      • さそ
    • われたって
      • だれ
    • ものか

    Dù có được rủ, cũng không ai đi đâu
  •      

    • あんな
      • じん
      • たの
    • むもんか

    Tôi không nhờ những người như thế đâu
  •      

    • そんなもの
      • ひつよう
      • 必要
    • なもんか

    Ai mà cần những thứ như thế
ものなら 【~ものなら】
conj 
Nếu ~ 【 Vる(可能形)/V-う・よう形 + ものなら Nếu ~ ( dùng khi hi vọng vào một điều gì đó khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện - cách nói lạnh lùng )
  •      

      • はは
      • びょうき
      • 病気
      • なお
    • ものなら
    • どんな
      • こうか
      • 高価
      • くすり
    • でも
    • れたい

    Nếu bệnh tình của mẹ mà được chữa khỏi thì thuốc có mắc đến mấy tôi cũng mua
  •      

      • じぶんひとり
      • 自分一人
    • でやれるものならやってみなさい

    Nếu có thể thì hãy tự làm một mình
  •      

    • あの
      • ひと
    • にお
      • きん
    • そうものなら
      • けっ
    • して
      • かえ
    • してくれませんよ

    Nếu mà cho người đó mượn tiền thì sẽ không bao giờ trả lại tiền cho bạn đâu
ものの 【~ものの~】
conj 
Mặc dù .....nhưng mà ~ 【V/Aい/Aな/N修飾型 + ものの Dùng là ~, nói.....là ~ đương nhiên mà không có kết quả tương ứng.
  •      

      • あたら
    • しい
      • とざんぐつ
      • 登山靴
    • ったものの
      • いそが
    • しくてまだ
      • いちど
      • 一度
      • やま
    • っていない

    Tôi đã mua giày leo núi rồi, nhưng vì bận rộn nên không đi được
  •      

      • しょうたいじょう
      • 招待状
    • したものの
    • まだほかの
      • じゅんび
      • 準備
      • まった
    • くできていない

    Thiệp mời thì đã gửi đi, nhưng những chuyện khác thì vẫn chưa chuẩn bị gì cả
  •      

      • こんにちじゅう
      • 今日中
    • にこの
      • しごと
      • 仕事
    • をやりますと
    • ったものの
    • とてもできそうにない

    Tuy nói là sẽ làm công việc này trong ngày hôm nay, nhưng có vẻ tôi cũng không thể nào làm được.
ように 【~ように】
conj 
Để làm gì đó..... 【V1-普通形/V1ない + ようにV2 Động từ 1 biểu thị một mục đích hay mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục đích đó.
  •      

      • こども
      • 子供
    • にも
    • めるように
      • なまえ
      • 名前
    • にふりがなをつけた

    Tôi đã chi chú cách đọc lên trên tên để ngay cả trẻ em cũng có thể đọc được
  •      

      • わす
      • もの
    • をしないようにしてください

    Xin nhớ đừng bỏ quên đồ
  •      

      • じゅぎょうちゅう
      • 授業中
    • はおしゃべりしないように

    Trong giờ học xim đừng nói chuyện
  •      

      • わす
    • れないように
    • メモ
    • しておこう

    Tôi sẽ ghi chú lại trong vở để khỏi quên
ために 【~ために~】
conj 
Để ~, cho ~, vì ~ 【Vる/N → の + ために Mẫu câu này dùng để biểu thị mục đích
  •      

      • いえ
    • ために
      • あさ
    • から
      • ばん
    • まで
      • はたら

    Làm việc từ sáng đến tối để mua nhà
  •      

      • つか
    • れをいやすために
    • サウナ
    • った

    Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự mệt mỏi
  •      

      • けんこう
      • 健康
    • ためにたくさん
      • やさい
      • 野菜
    • べます

    Tôi ăn nhiều rau vì sức khỏe
  •      

      • がいこくご
      • 外国語
      • なら
    • ためにこれまでずいぶん
      • じかん
      • 時間
    • とお
      • きん
      • つか
      • 使
    • った

    Tôi tốn nhiều thời gian và tiền để học ngoại ngữ
~ばあいに~(~場合に) 【ばあいに(場合に)】
conj 
Trường hợp ~, khi ~ 【V-普通形/Vた/Vない/Aい/Aな/N → の+ 場合に Là cách nói về một trường hợp giả định nào đó. Phần tiến theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp chưa hoặc kết quả xảy ra. Phần đứng trước「ばあい」 là động từ, tính từ hoặc danh từ. Vì 「ばあい」là danh từ nên cách nối nó với từ đứng trước tương tự như cách bổ nghĩa cho danh từ.
  •      

      • うてん
      • 雨天
      • ばあい
      • 場合
      • じゅんえん
      • 順延
    • します

    Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.
  •      

    • あの
      • ばあい
      • 場合
    • にはやむを
    • なかった

    Trường hợp ấy thì buộc phải làm như vậy
  •      

      • かじ
      • 火事
      • ばあい
      • 場合
    • 114をかけます

    Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn thì gọi 114
たほうがいい・ないほうがいい 【~たほうがいい~・~ないほうがいい~】
conj 
Nên ~, không nên ~ 【Vた → たほうがいい/ Vない → ないほうがいい Dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe
  •      

    • そんなに
      • びょうき
      • 病気
    • がだったら
      • いしゃ
      • 医者
    • ったほうがいい

    Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ
  •      

      • ぼく
      • はな
    • すより
      • きみ
      • ちょくせつはな
      • 直接話
    • すほうがいいと
      • おも

    Em nên trực tiếp nói thì tốt hơn anh nói
  •      

    • あの
      • じん
    • おしゃべりだから
    • あまり
      • むり
      • 無理
    • をしないほうがいいと
      • おも

    Cô ấy hay nói lắm, đừng nên kể với cô ấy
んです 【~んです~】
conj 
(Đấy) vì ~ 【普通形 + んです Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý đo
  •      

    • どうしたんですか?
      • げんき
      • 元気
    • がありませんね

    Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ
  •      

    • ちょっとかぜなんです

    Tôi hơi cảm
  •      

    • どうしてさっき 
    • ワン
    • ー さんとしゃべらなかったの?

    Tại sao lúc nảy anh không nói chuyện với anh Wang
  •      

    • あの
      • ひと
    • はちょっと
      • にがて
      • 苦手
    • んです

    Vì tôi hơi ngại anh ấy
すぎる 【~すぎる~】
conj 
Quá ~ 【Vます/Aい → い/Aな → な + すぎる Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái. Chính vì thế, thông thường mẫu câu thường nói về những việc không tốt
  •      

      • たろう
      • 太郎、
      • あそ
    • びすぎですよ

    Tarou, chơi nhiều quá đấy
  •      

      • ゆう
      • さしみ
      • 刺身
    • をたべすぎました

    Tối qua tôi ăn quá nhiều sasimi
  •      

    • テレビ
    • すぎで
      • せいせき
      • 成績
    • がってしまった

    Do coi tivi nhiều quá nên thành tích học tập của tôi kém
Vる・ないようにする 【~Vる・ないようにする】
conj 
Sao cho ~, sao cho không ~ 【Vる/Vない + ようにする Cố gắng để ~, cố gắng không để ~
  •      

      • わたし
      • にく
      • ちい
    • さく
    • って
      • こども
      • 子供
    • にも
    • べられるようにした

    Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • きげん
      • 機嫌
      • そこ
    • ねることはいわないようにした

    Tôi đã luôn chú ý nói những điều không làm phật ý cô ấy
  •      

      • あぶら
    • ものは
    • べないようにしている

    Tôi đang cố gắng không ăn những chất dầu mỡ
Bình luận
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn