ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Mẫu câu Việt Nhật
Mẫu câu nuôi và giáo dục con
 
「育児・しつけ」の例文
  • Tôi cần phải thay đổi tã cho con.

         
    • おしめを
    • えなくっちゃ
  • Nó uống rất nhiều sữa.

         
    • ミルク
    • をよく
    • むのよ
  • Tôi đã nấu được thức ăn cai sữa trẻ em.

         
      • りにゅうしょく
      • 離乳食
      • つく
    • った
  • Tới giờ ngủ trưa rồi!

         
      • ひるね
      • 昼寝
      • じかん
      • 時間
  • Nó chỉ vui khi có ai đó nắm tay.

         
      • くせ
    • がついちゃったのかしら
  • Bé đã bắt đầu bò.

         
    • はいはいができるようになったわ。
  • Cút kít hù (Tiếng anh: Peek-a-boo. )

         
    • いない、いない、ばあー。
  • Nó hay khóc đêm.

         
      • よな
      • 夜泣
    • きするのよ
  • Tôi hay cho nó đi dạo trong xe đẩy khi thời tiết đẹp.

         
    • れた
    • には
    • ベビ
    • ーで
      • さんぽ
      • 散歩
  • Gần đây, nó hay bắt chức mẹ nó.

         
      • さいきんまま
      • 最近ママ
    • のまねをするのよ
  • Nó bắt đầu bập bẹ.

         
      • かたこと
      • 片言
    • でおしゃべりするようになった
  • Nó ăn được tất cả không che ngon dở gì hết.

         
      • きら
    • いしないで
      • なん
    • でも
    • べるのよ
  • Giành đồ chơi của bạn là không tốt.

         
      • ともだち
      • 友達
    • とおもちゃの
    • いをしちゃだめよ
  • Hãy chơi với nhau vui vẻ nhé.

         
      • なか
    • よく
      • あそ
    • ぶのよ
  • Nuôi dạy con cái không dễ dàng, phải không?

         
      • いくじ
      • 育児
    • って
      • たいへん
      • 大変
    • なのね
  • Hãy chào hỏi nghiêm chỉnh.

         
    • ちゃんとあいさつしなさい。
  • Nhớ giữ lời hứa nhé.

         
      • やくそく
      • 約束
      • まも
    • ろうね
  • Không nghe những lời nói không tốt!

         
      • らんぼう
      • 乱暴
      • くち
    • をきいてはだめよ
  • Không được làm phiền cho người khác.

         
      • ひと
      • めいわく
      • 迷惑
    • をかけてはいけないわよ
  • Luôn luôn cảm ơn những người giúp đỡ bạn.

         
      • ひと
      • なに
    • かをしてもらったら
      • かなら
    • ずお
      • れい
    • うのよ
  • Khi bạn làm điều gì đó xấu, bạn hãy xin lỗi.

         
      • わる
    • いことをしたら
      • あやま
    • るんですよ
  • Lắng nghe cẩn thận những gì mọi người nói.

         
      • ひと
      • はなし
    • はよく
    • きなさい
  • Không nói dối.

         
    • うそをついてはだめよ。
  • Làm như thế là không được.

         
    • そういうことをしてはいけないでしょ?
  • Không được chọc ghẹo trẻ nhỏ.

         
      • よわ
      • しゃ
    • いじめをしちゃだめよ
  • Hãy nêu ý kiến của mình một cách nghiêm túc.

         
      • じぶん
      • 自分
      • いけん
      • 意見
    • はちゃんと
    • いなさい
  • Trả lời khi được kêu.

         
    • ばれたら
      • へんじ
      • 返事
    • をしなさい
  • Tại sao bạn không thể trả lời?

         
    • どうして
      • へんじ
      • 返事
    • ができないのかしら?
  • Bé đó không phát triển rõ ràng.

         
    • あの
    • はしつけがなっていない
  • Đó là cậu bé cư xử tốt nhỉ.

         
    • よくしつけられているお
    • さんですね
Bình luận
  • Sake02 years ago
    はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn