Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 一NHẤT
Hán

NHẤT- Số nét: 01 - Bộ: NHẤT 一

ONイチ, イツ
KUN ひと-
  一つ ひとつ
  かず
 
  いっ
  いる
  かつ
  かづ
  てん
  はじめ
 
  ひとつ
  まこと
  • Một, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả.
  • Cùng. Như sách Trung Dung 中庸 nói : Cập kì thành công nhất dã 及其成工一也 nên công cùng như nhau vậy.
  • Dùng về lời nói hoặc giả thế chăng. Như vạn nhất 萬一 muôn một, nhất đán 一旦 một mai, v.v.
  • Bao quát hết thẩy. Như nhất thiết 一切 hết thẩy, nhất khái 一概 một mực như thế cả, v.v.
  • Chuyên môn về một mặt. Như nhất vị 一味 một mặt, nhất ý 一意 một ý, v.v.
1 | 2 | 3


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NHẤT MÔN dòng dõi;tông môn
貫性 NHẤT QUÁN TÍNH,TÁNH Tính nhất quán
般規定 NHẤT BAN,BÁN QUY ĐỊNH qui định chung
NHẤT LẠP Một hạt
生懸命働く NHẤT SINH HUYỀN MỆNH ĐỘNG hết sức làm việc
概に NHẤT KHÁI cứ
NHẤT TÍCH ngày xưa; mười năm trước; thập niên trước
NHẤT CÂN một kin;một ổ (bánh mì); một quả...
NHẤT TÂM quyết tâm; đồng tâm; tập trung; mải mê; chăm chú; tận tâm;sự đồng tâm nhất trí; sự mải mê; sự chăm chú
夫多妻 NHẤT PHU ĐA THÊ đa thê
升瓶 NHẤT THĂNG BÌNH bình một thăng
休み NHẤT HƯU nghỉ một lát
NHẤT NHÂN một người
か月 NHẤT NGUYỆT một tháng
NHẤT ĐĨNH một khay
NHẤT QUÁN nhất quán
般的 NHẤT BAN,BÁN ĐÍCH chung chung;phổ biến; chung
箇年 NHẤT CÁ NIÊN một năm
生懸命 NHẤT SINH HUYỀN MỆNH chăm chỉ; cần mẫn; cần cù;hết sức;siêng;sự chăm chỉ; sự cố gắng hết sức
株当たり純資産 NHẤT HẬU,CHU ĐƯƠNG THUẦN TƯ SẢN Giá trị mỗi cổ phần trên sổ sách; tài sản thuần tương ứng với một cổ phần
NHẤT ĐÁN một khi;tạm; một chút
NHẤT ĐAU một đấu
張羅 NHẤT TRƯƠNG LA bộ (quần áo) đẹp nhất
NHẤT TỊCH một tối; vài tối
NHẤT THĂNG một thăng
人遊び NHẤT NHÂN DU Chơi một mình
万年 NHẤT VẠN NIÊN vạn niên
NHẤT mọi thứ; từng cái một
重瞼 NHẤT TRỌNG,TRÙNG KIỂM một mí
NHẤT NGỮ NHẤT NGỮ từng từ từng từ một
般教養 NHẤT BAN,BÁN GIÁO DƯỠNG đại cương (giáo dục); đào tạo cơ bản; đào tạo những kiến thức cơ bản
等兵 NHẤT ĐĂNG BINH binh nhất
NHẤT SINH cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời
NHẤT BÔI đầy;đầy; no; no nê;một cốc
日置き NHẤT NHẬT TRỊ việc làm dang dở lại để sang ngày khác làm tiếp; 2 ngày 1 lần
斉に NHẤT TỀ cùng một lúc; đồng thanh; đồng loạt
度に NHẤT ĐỘ cùng một lúc
NHẤT DIÊM được ướp muối nhạt
NHẤT KHẮC một khắc; một giây;ngay lập tức;ngoan cố; bướng bỉnh; cứng cổ; ương bướng
人歩き NHẤT NHÂN BỘ Đi bộ một mình
丁目 NHẤT ĐINH MỤC khu phố 1
NHẤT một
重まぶた NHẤT TRỌNG,TRÙNG mắt một mí
言二言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
般化する NHẤT BAN,BÁN HÓA phổ biến; tổng quát hoá; khái quát hoá
NHẤT ĐĂNG hạng nhất; giải nhất
NHẤT LƯU bậc nhất;hạng nhất; hàng đầu; cao cấp;theo cách riêng
NHẤT NGUYỆT một tháng
日中 NHẤT NHẬT TRUNG cả ngày;suốt cả ngày;suốt ngày
NHẤT TỀ cùng một lúc; đồng thanh; đồng loạt;sự đồng loạt; sự đồng thanh
NHẤT ĐỘ khi nào đó; lần nào đó;một khi;một lần
回だけ NHẤT HỒI một lần thôi
切れ NHẤT THIẾT một mảnh; một miếng
人暮らし NHẤT NHÂN MỘ sống một mình; cuộc sống cô độc
NHẤT ĐINH một miếng; một bìa
NHẤT TRỌNG,TRÙNG một lớp
言も言わない NHẤT NGÔN NGÔN im mồm
般化 NHẤT BAN,BÁN HÓA sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng
NHẤT CHỦNG một loại
NHẤT BÁC một đêm
NHẤT NGUYỆT tháng giêng;tháng Một
晩中 NHẤT NHẬT NHẤT VĂN TRUNG cả ngày cả đêm
握り NHẤT ÁC một nắm nhỏ; nhóm nhỏ; mẩu nhỏ
年以内に NHẤT NIÊN DĨ NỘI trong vòng một năm
NHẤT HỒI một lần
NHẤT THIẾT hoàn toàn (không);toàn bộ
人息子 NHẤT NHÂN TỨC TỬ,TÝ người con trai duy nhất
ヶ月中 NHẤT NGUYỆT TRUNG cả tháng
里塚 NHẤT LÝ TRỦNG cột mốc; cột cây số
言も言わず NHẤT NGÔN NGÔN không nói một lời nào
般に NHẤT BAN,BÁN chung; nói chung
NHẤT PHIẾU một phiếu
気に飲む NHẤT KHÍ ẨM uống một hơi
書に NHẤT THƯ cùng với
NHẤT NHẬT ngày mồng 1;ngày một
NHẤT TẢO sự quét sạch; sự tiễu trừ
年中 NHẤT NIÊN TRUNG cả năm
NHẤT HỈ,HI NHẤT ƯU lúc vui lúc buồn
分二十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
人当り NHẤT NHÂN ĐƯƠNG bình quân đầu người
ヶ月 NHẤT NGUYỆT một tháng
部分 NHẤT BỘ PHÂN một bộ phận; một phần
NHẤT NGÔN một lời
NHẤT BAN,BÁN cái chung; cái thông thường; công chúng; người dân; dân chúng;thông thường; bình thường
石二鳥 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
気に家まで走る NHẤT KHÍ GIA TẨU chạy một mạch đến nhà
晩中 NHẤT VĂN TRUNG cả đêm;suốt cả đêm;suốt đêm
NHẤT NHẬT một ngày
挙に NHẤT CỬ một lần; một cú
年中 NHẤT NIÊN TRUNG trong suốt một năm; quanh năm; suốt năm
NHẤT VIÊN một thành viên
NHẤT PHÂN NHẤT LY,LI một chút; một ít; một tí
人当たりGDP NHẤT NHÂN ĐƯƠNG thu nhập bình quân đầu người
まず NHẤT tạm thời
NHẤT BỘ một bản (copy);một phần
NHẤT NGÔN một từ; một lời
致する NHẤT TRI nhất trí; giống nhau; là một
NHẤT THUẤN chốc nữa;một khoảnh khắc; khoảnh khắc
気に NHẤT KHÍ một lần; một hơi;thẳng một mạch
NHẤT VĂN một đêm; cả đêm; trọn đêm
1 | 2 | 3