Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 平BÌNH
Hán

BÌNH- Số nét: 05 - Bộ: NHẤT 一

ONヘイ, ビョウ, ヒョウ
KUN平ら たいら
  平 -だいら
  平 ひら
  平 ひら-
  平 たいら
  平 たら
  平 はち
  平 ひ
  平 ひとし
  平 へ
  平 へん
  • Bằng phẳng, như "thủy bình" 水平 nước phẳng, "địa bình" 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là "bình hành tuyến" 平行線.
  • Bằng nhau, như "bình đẳng" 平等 bằng đẳng, "bình chuẩn" 平準 quân san thuế mà bằng nhau, v.v. Nay gọi sự đem gạo nhà nước ra bán rẻ cho giá gạo khỏi kém là "bình thiếu" 平糶 là bởi nghĩa đó.
  • Bình trị. Chịu phục mà không dám chống lại gọi là "bình phục" 平服, yên lặng vô sự gọi là "bình yên" 平安 hay "thái bình" 太平.
  • Hòa bình, sự gì làm cho trong lòng tấm tức gọi là "bất bình" 不平.
  • Thường, như "bình nhật" 平日 ngày thường, "bình sinh" 平生 lúc thường, v.v. Xoàng, như "bình đạm" 平淡 nhạt nhẽo, loàng xoàng.
  • Cái mẫu nặng nhẹ trong phép cân. Tục dùng như chữ "xứng" 秤.
  • Tiếng bằng.
  • Một âm là "biền". "Biền biền" 平平 sửa trị, chia đều.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
平面機何学 BÌNH DIỆN CƠ,KY HÀ HỌC hình học phẳng
平面 BÌNH DIỆN bình diện; mặt phẳng;mặt bằng
平静な BÌNH TĨNH tĩnh tâm;yên
平静 BÌNH TĨNH bình tĩnh; trấn tĩnh;yên tĩnh; bất động; bình lặng;sự bình tĩnh; sự trấn tĩnh;sự yên tĩnh
平鍋 BÌNH OA Cái chảo; cái vỉ
平野 BÌNH DÃ đồng bằng
平謝り BÌNH TẠ lời xin lỗi thành thực; lời xin lỗi chân thành
平袖 BÌNH TỤ Tay áo rộng
平衡感覚 BÌNH HOÀNH,HÀNH CẢM GIÁC trạng thái cân bằng về tình cảm
平衡 BÌNH HOÀNH,HÀNH sự bình hành; sự cân bằng
平行四辺形 BÌNH HÀNH,HÀNG TỨ BIẾN HÌNH hình bình hành
平行する BÌNH HÀNH,HÀNG song hành; song song
平行した BÌNH HÀNH,HÀNG song hành
平行 BÌNH HÀNH,HÀNG bình hành;sự song song; sự song hành
平芝 BÌNH CHI đám cỏ; mảng cỏ
平等権 BÌNH ĐĂNG QUYỀN Quyền bình đẳng
平等政策 BÌNH ĐĂNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách bình dân
平等主義 BÌNH ĐĂNG CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa bình đẳng
平等 BÌNH ĐĂNG bình đẳng;sự bình đẳng
平穏無事 BÌNH ỔN VÔ,MÔ SỰ bình yên vô sự
平穏な BÌNH ỔN bình yên;điềm tĩnh;êm;êm đẹp;ơn;yên ổn
平穏 BÌNH ỔN bình ổn; bình yên; bình tĩnh; yên ả; yên bình;sự bình ổn; sự bình yên; sự bình tĩnh
平目 BÌNH MỤC cá bơn
平癒 BÌNH DŨ sự lại sức; sự hồi phục (sau khi ốm)
平熱 BÌNH NHIỆT nhiệt độ bình thường
平泳ぎ BÌNH VỊNH bơi nhái;kiểu bơi ếch
平気 BÌNH KHÍ bình tĩnh; dửng dưng;yên tĩnh; bất động;sự bình tĩnh; sự dửng dưng;sự yên tĩnh; bất động
平民教育 BÌNH DÂN GIÁO DỤC bình dân học vụ
平民 BÌNH DÂN bình dân
平服 BÌNH PHỤC thường phục
平時 BÌNH THỜI thời bình
平易 BÌNH DỊ,DỊCH bình dị
平日 BÌNH NHẬT ngày thường; hàng ngày
平方メートル BÌNH PHƯƠNG mét vuông
平方メトール BÌNH PHƯƠNG thước ca-rê;thước vuông
平方 BÌNH PHƯƠNG bình phương; vuông
平手打ち BÌNH THỦ ĐẢ sự đét (đít); sự phát (vào mông); sự tát
平成 BÌNH THÀNH thời đại heisei; thời kỳ Bình Thành
平底船 BÌNH ĐỂ THUYỀN thuyền đáy phẳng; sà lan
平底 BÌNH ĐỂ Đáy phẳng; đáy bằng
平年並み BÌNH NIÊN TỊNH như mọi năm; như thường niên
平年 BÌNH NIÊN thường niên; trung bình một năm
平常 BÌNH THƯỜNG bình thường
平定する BÌNH ĐỊNH dẹp
平安朝 BÌNH AN,YÊN TRIỀU,TRIỆU thời kì heian
平安な BÌNH AN,YÊN bình tâm;bình yên;khang an;thản nhiên
平安 BÌNH AN,YÊN bình tĩnh
平坦にする BÌNH THẢN bạt
平均相場 BÌNH QUÂN TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá bình quân thị trường
平均数 BÌNH QUÂN SỐ số trung bình
平均寿命 BÌNH QUÂN THỌ MỆNH tuổi thọ trung bình
平均品質 BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân;phẩm chất trung bình
平均価格 BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân;giá trung bình
平均中等品質 BÌNH QUÂN TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân khá
平均上等品質 BÌNH QUÂN THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân tốt
平均 BÌNH QUÂN bình quân; bằng nhau;sự cân bằng
平均 BÌNH QUÂN Cân bằng; thăng bằng; trung bình
平地 BÌNH ĐỊA bình địa;đồng bằng;đồng cạn
平和運動 BÌNH HÒA VẬN ĐỘNG phong trào hòa bình
平和地帯 BÌNH HÒA ĐỊA ĐỚI,ĐÁI sinh địa
平和保衛委員会 BÌNH HÒA BẢO VỆ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ hòa bình
平和主義 BÌNH HÒA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hòa bình
平和を防衛する BÌNH HÒA PHÒNG VỆ bảo vệ hòa bình
平和を愛好する BÌNH HÒA ÁI HIẾU,HẢO ưa chuộng hòa bình;yêu chuộng hòa bình
平和を愛する BÌNH HÒA ÁI yêu hòa bình
平和な関係 BÌNH HÒA QUAN HỆ giao hòa
平和な BÌNH HÒA thanh bình
平和と紛争資料研究センター BÌNH HÒA PHÂN TRANH TƯ LIỆU NGHIÊN CỨU Trung tâm Tư liệu và Nghiên cứu về Hòa bình và Xung đột
平和 BÌNH HÒA bình hòa;hòa bình;hòa mục; hòa hợp; hiền hòa; hài hòa
平原 BÌNH NGUYÊN bình nguyên
平凡 BÌNH PHÀM bình phàm; bình thường; phàm;sự bình thường
平価復元 BÌNH GIÁ PHỤC NGUYÊN nâng giá tiền tệ
平価切下げ BÌNH GIÁ THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
平価切上げ BÌNH GIÁ THIẾT THƯỢNG nâng giá tiền tệ
平価以下で〔通貨〕 BÌNH GIÁ DĨ HẠ THÔNG HÓA dưới ngang giá
平価に BÌNH GIÁ con ghẹ
平価 BÌNH GIÁ ngang giá
平伏する BÌNH PHỤC phủ phục;vái lạy
平仮名 BÌNH GIẢ DANH lối viết thảo; lối viết hiragana
平ら BÌNH bằng; bằng phẳng;bình tĩnh; bình ổn; tròn;sự bằng; sự bằng phẳng;sự bình tĩnh; sự bình ổn
平たい BÌNH bằng phẳng;dễ hiểu;dẹt; tẹt
平 BÌNH bằng;phiến diện;phổ thông
源平 NGUYÊN BÌNH bộ tộc Genji và Heike; hai phe đối lập; Taira và Minamoto
泰平 THÁI BÌNH sự thái bình; sự yên bình; sự thanh bình;thái bình; yên bình; thanh bình
水平線 THỦY BÌNH TUYẾN đường chân trời;phương trời
水平 THỦY BÌNH cùng một mức; ngang;lính thủy;mực nước; đường chân trời; mức
太平洋 THÁI BÌNH DƯƠNG thái bình dương
地平線 ĐỊA BÌNH TUYẾN chân trời;phương trời
和平 HÒA BÌNH hòa bình
公平な CÔNG BÌNH đích đáng
公平 CÔNG BÌNH công bình; công bằng;sự công bình; sự công bằng; công bằng; công bình
不平等 BẤT BÌNH ĐĂNG không bình đẳng; bất bình đẳng;sự không bình đẳng; sự bất bình đẳng
不平を言う BẤT BÌNH NGÔN càu nhàu;oán thán;oán trách;phàn nàn
不平 BẤT BÌNH bất bình; không thỏa mãn;sự bất bình; sự không thỏa mãn
法定平価 PHÁP ĐỊNH BÌNH GIÁ ngang giá hối đoái
日本平 NHẬT BẢN BÌNH Đồng bằng Nhật Bản
手の平 THỦ BÌNH gan bàn tay; lòng bàn tay
広く平らな QUẢNG BÌNH bành bạnh
市場平均価格 THỊ TRƯỜNG BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân thị trường
北太平洋 BẮC THÁI BÌNH DƯƠNG Bắc Thái Bình Dương
1 | 2