Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 巾CÂN
Hán

CÂN- Số nét: 03 - Bộ: CÂN 巾

ONキン, フク
KUN巾い おおい
  ちきり
  きれ
  はば
  • Cái khăn.
  • Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí 頭巾氣.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BỐ CÂN khăn lau;khăn vải (phủ chén bát)
TRỊ CÂN khoảng dao động của giá cả
TẠP CÂN vải che bụi
黒頭 HẮC ĐẦU CÂN Mũ trùm đầu đen
赤頭 XÍCH ĐẦU CÂN Cô bé quàng khăn đỏ
お高祖頭 CAO TỔ ĐẦU CÂN khăn choàng trùm đầu của phụ nữ