Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 乙ẤT
Hán

ẤT- Số nét: 01 - Bộ: ẤT 乙

ONオツ, イツ
KUN おと-
  きのと
  • Can ất, can thứ hai trong mười can.
  • Xem sách đến lúc thôi đánh dấu lại cũng gọi là ất 乙, viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu 乙 để chữa cũng gọi là ất.
  • Ruột, như kinh Lễ nói ;: "ngư khử ất" 魚去乙 cá bỏ ruột.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ẤT Ất (can); bên B (hợp đồng)
ẤT Ất (can chi); dí dỏm; lộng lẫy; hớn hở
な味 ẤT VỊ cảm giác lạ lùng
丙丁 GIÁP ẤT BÍNH ĐINH một hai ba bốn
GIÁP ẤT BÍNH sự so sánh; sự tương tự giữa ba người; xếp hạng
GIÁP ẤT sự so sánh; sự tương tự giữa hai người