Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 又HỰU
Hán

HỰU- Số nét: 02 - Bộ: HỰU 又

ONユウ
KUN また
  また-
  又の- またの-
  やす
  • Lại.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
借り人 HỰU TÁ NHÂN người thuê lại
借りする HỰU TÁ mượn lại; vay lại
HỰU hoặc; nếu không thì
HỰU lại; lại một lần nữa
HỰU lại;lại còn; và; ngoài ra; hơn nữa
貸しする HỰU THẢI cho thuê lại
貸し HỰU THẢI sự cho thuê lại
聞き HỰU VĂN tin đồn; lời đồn
従兄弟 HỰU INH,TÒNG HUYNH ĐỄ,ĐỆ chị em sinh đôi
且つ THẢ HỰU bên cạnh đó; ngoài ra; hơn thế nữa