Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Hán tự theo bộ CAN 干
Danh Sách Từ Của 干CAN
Hán

CAN- Số nét: 03 - Bộ: CAN 干

ONカン
KUN干す ほす
  干し- ほし-
  干し -ぼし
  干る ひる
  干 ほし
  • Phạm, như "can phạm" 干犯.
  • Cầu, như "can lộc" 干祿 cầu lộc.
  • Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
  • Giữ, như "can thành" 干城 người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
  • Bến nước, như "hà can" 河干 bến sông.
  • Can, như "giáp" 甲, "ất" 乙, "bính" 丙, "đinh" 丁, "mậu" 戊, "kỉ" 己, "canh" 庚, "tân" 辛, "nhâm" 壬, "quý" 癸 là mười "can".
  • Can thiệp, như "tương can" 相干 cùng quan thiệp.
  • Cái, như "nhược can" 若干 ngần ấy cái.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
干支 CAN CHI 12 con giáp; can chi
干潟 CAN TÍCH bãi cát lộ ra sau khi thủy triều xuống
干潮 CAN TRIỀU,TRÀO sự rút đi của thủy triều; nước triều rút; thủy triều rút; thủy triều hạ xuống
干草 CAN THẢO cỏ khô
干葉 CAN DIỆP lá khô
干魚 CAN NGƯ cá khô
干魚 CAN NGƯ cá khô
干満 CAN MẪN nước triều lên xuống; thủy triều
干渉する CAN THIỆP can thiệp; can dự;giao thoa
干渉 CAN THIỆP hiện tượng giao thoa; giao thoa; nhiễu;sự can thiệp vào; can thiệp; can dự
干拓 CAN THÁC sự khai hoang; sự khai khẩn; sự cải tạo (đất); khai hoang; khai khẩn; khai phá; khai thác
干天 CAN THIÊN trời hạn
干割れ CAN CÁT sự khô rạn
干る CAN khô
干す CAN hong;phơi; làm khô;sấy
干し魚 CAN NGƯ cá khô
干し海老 CAN HẢI LÃO tôm khô
干し小魚 CAN TIỂU NGƯ cá khô vụn
生干し SINH CAN Âm ẩm; chưa khô hẳn
梅干 MAI CAN ô mai
梅干し MAI CAN ô mai
欄干 LAN CAN bao lan;bao lơn;tay vịn; lan can (cầu thang)
潮干狩 TRIỀU,TRÀO CAN THÚ sự bắt sò
煮干 CHỬ CAN Cá mòi khô (thường dùng để nấu món súp MISO)
煮干し CHỬ CAN Cá mòi khô (thường dùng để nấu món súp MISO)
物干し VẬT CAN chỗ phơi quần áo
若干 NHƯỢC CAN ít nhiều;một số; một chút; một vài;sự ít nhiều
武力干渉 VŨ,VÕ LỰC CAN THIỆP can thiệp vũ lực
潮の干満 TRIỀU,TRÀO CAN MẪN sự lên xuống của thủy triều
内政干渉 NỘI CHÍNH,CHÁNH CAN THIỆP Sự can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
洗濯物干し場 TẨY TRẠC VẬT CAN TRƯỜNG nơi phơi quần áo
活動に干渉する HOẠT ĐỘNG CAN THIỆP Can thiệp vào công việc; can thiệp; xen vào
内政不干渉 NỘI CHÍNH,CHÁNH BẤT CAN THIỆP Không can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
いっきに飲み干す ẨM CAN nốc một hơi