Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 刊SAN
Hán

SAN- Số nét: 05 - Bộ: CAN 干

ONカン
  • Chặt. Như khan mộc 刊木 chặt cây.
  • Khắc. Như khan bản 刊本 khắc bản in.
  • Tước bỏ. Như danh luận bất khan 名論不刊 nhời bàn hay không bao giờ bỏ được. Tục quen gọi là san.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
刊行 SAN HÀNH,HÀNG sự ấn loát; sự phát hành; ấn loát; phát hành
日刊紙 NHẬT SAN CHỈ báo ngày
創刊 SÁNG SAN sự xuất bản; số phát hành đầu tiên
創刊する SÁNG SAN xuất bản; phát hành số đầu
夕刊 TỊCH SAN báo phát hành vào buổi chiều
年刊 NIÊN SAN sách xuất bản hàng năm
新刊 TÂN SAN ấn phẩm mới; cuốn sách mới
日刊 NHẬT SAN nhật san; sự phát hành theo ngày
日刊新聞 NHẬT SAN TÂN VĂN báo ngày
週刊誌 CHU SAN CHÍ báo hàng tuần;báo tuần; tạp chí ra hàng tuần;chu san;tuần báo
月刊 NGUYỆT SAN nguyệt san; tạp chí phát hành hàng tháng; hàng tháng
朝刊 TRIỀU,TRIỆU SAN báo ra buổi sáng
未刊行 VỊ,MÙI SAN HÀNH,HÀNG không xuất bản; chưa phát hành
発刊 PHÁT SAN sự phát hành
発刊する PHÁT SAN phát hành; xuất bản
追刊 TRUY SAN sự phát hành thêm
週刊 CHU SAN tuần san;xuất bản hàng tuần