Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 弓CUNG
Hán

CUNG- Số nét: 03 - Bộ: CUNG 弓

ONキュウ
KUN ゆみ
 
 
  • Cái cung.
  • Số đo đất, năm thước là một cung, tức là một "bộ", 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một "mẫu", vì thế nên cái thước đo đất gọi là "bộ cung" ?弓, người đo đất gọi là "cung thủ" 弓手.
  • Cong, vật gì hình cong như cái cung đều gọi là "cung", như "cung yêu" 弓腰 lưng cong.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CUNG THUẬT thuật bắn cung; cung thuật; bắn cung
CUNG THỈ cung và tên
CUNG HÌNH hình cung; hình cánh cung; hình vòng cung; vòng cung
CUNG cái cung;cung
CUNG ĐẠO thuật bắn cung; bắn cung
内臓 NỘI TẠNG CUNG Cung nội tạng