Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 己KỶ
Hán

KỶ- Số nét: 03 - Bộ: KỶ 己

ONコ, キ
KUN おのれ
  つちのと
 
 
  • Can kỷ, can thứ sáu trong mười can.
  • Mình, đối lại với người, như "vị kỷ" 為己 chỉ vì mình, "lợi kỷ " 利己 chỉ lợi mình.
  • Riêng, lòng muốn riêng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KỶ TỊ Kỷ Tỵ
KỶ Kỷ (hàng can)
KỶ mày;bản thân; tôi
TRI KỶ bạn tri kỷ;tri kỷ; người quen
LỢI KỶ ĐÍCH ích kỷ;vị kỷ;vị ngã
主義 LỢI KỶ CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa vị kỷ; chủ nghĩa cá nhân
LỢI KỶ cái lợi riêng; mối lợi riêng tư; ích lợi cá nhân
KHẮC KỶ khắc kỵ;khắc kỷ; sự khắc kỷ; sự tự chủ; tự chủ
紹介する TỰ KỶ THIỆU GIỚI tự giới thiệu về bản thân
紹介 TỰ KỶ THIỆU GIỚI sự tự giới thiệu; tự giới thiệu
暗示 TỰ KỶ ÁM THỊ tự kỷ ám thị
批判する TỰ KỶ PHÊ PHÁN tự phê bình
中心 TỰ KỶ TRUNG TÂM sự ích kỷ
TỰ KỶ sự tự bản thân; sự tự mình; tự bản thân; tự mình;tự kỷ