ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N3
~たばかり~
conj 
Dùng để diễn tả một hành động, vừa mới kết thúc trong thời gian gần so với hiện tại mẫu câu này thể hiện một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc xảy ra đến thời điểm hiện tại có thể dài ngắn khác nhau, nhưng nếu người nói cảm nhận khoảng thời gian đó là ngắn thì có thể dùng mẫu câu này. - Vừa mới ~ 【Vたばかり
  •      

    • さっき
    • いたばかりです

    Tôi vừa mới tới nơi
  •      

    • この
      • あいだか
      • 間買
    • ったばかりなのに
    • 、テレビ
      • こわ
    • れてしまった

    Vừa mới mua gần đây mà cái ti vi đã hỏng mất rồi
  •      

      • たなか
      • 田中
    • さんは
      • いっさくねんけっこん
      • 一昨年結婚
    • したばかりなのに
    • もう
      • りこん
      • 離婚
      • かんが
    • えているらしい

    Anh Tanaka vừa cưới vợ năm rồi, vậy mà nghe nói đang tính chuyện li hôn
  •      

      • にほん
      • 日本
    • たばかりのころは
      • にほん
      • 日本
    • もよく
      • わか
    • らなくて
      • ほんとう
      • 本当
      • こま
    • った

    Hồi vừa mới qua Nhật tôi không hiểu tiếng Nhật nên cũng vất vả lắm
  •      

      • あね
      • だいがく
      • 大学
    • たばかりです

    Chị tôi vừa mới tốt nghiệp đại học
  •      

    • まさか
      • いまお
      • 今起
    • きたばっかなの?
    • (
    • Trong văn nói có thể chuyển thành「ばっか」
    • )

    Có lẽ nào bây giờ nới dậy đó hả?
ようになる 【~ようになる】
conj 
V可能形/見える、分かる、聞こえるなど+ようになる Dùng để thể hiện một sự biến đổi, thay đổi - Trở nên ~, trở thành ~( Chú ý: Thường dùng với động từ thể khả năng hoặc tự động từ thể khả năng) 【V辞書形 + ようになる
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • じょうず
      • 上手
      • はな
    • すようになりたいな

    Tôi muốn nhanh chóng trở nên nói tiếng Nhật giỏi
  •      

    • れると
      • かんたん
      • 簡単
    • するようになる

    Nếu quen thì trở nên dễ dàng
  •      

      • としべんきょう
      • 年勉強
      • にほんご
      • 日本語
      • はな
    • せるようになるでしょう

    Nếu đã học 1 năm thì có thể trở nên nói tiếng Nhật trôi chảy
  •      

      • せんせい
      • 先生
      • おし
    • えてもらったので
      • いま
    • かるようになりました

    Vì thầy giáo đã chỉ cho, nên giờ đã hiểu được rồi
  •      

      • たか
    • ホテル
    • ったので
      • まど
    • から
      • やま
    • えなくなりました

    Vì đã xây khách sạn cao lên nên trở nên không nhìn thấy núi từ cửa sổ nữa
ことになる 【~ことになる~】
conj 
Dùng khi thể hiện sự việc đã được sắp xếp, quyết định rồi Dùng khi muốn nói rằng: từ một tình huống nào đó thì suy ra đương nhiên là như thế. Chú ý: Mẫu câu này thường xuyên sử dụng vì khi thể hiện ý nghĩa được quyết định thì không nhất thiết phải có người / nhân tố đã ra quyết định trong câu. Đối với ý nghĩa “trở nên” thì phía trước thì có tình huống giả định hoặc giải thích lý do cho sự đương nhiên đó. - Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~ 【Vる・Vない + ことになる
  •      

    • こんど
      • おおさかししゃ
      • 大阪支社
    • くことになりました

    Lần này tôi có quyết định là phải đi chi nhánh của hãng ở Osaka
  •      

      • らいねんにほん
      • 来年日本
      • いん
    • すことになりました

    Tôi đã có quyết định là sẽ chuyển đến Nhật sống vào năm sau
  •      

      • いっしょけんめいがんば
      • 一所懸命頑張
    • らなければ
      • こうかい
      • 後悔
    • することになりますよ

    Nếu không cố gắng hết sức thì sau này có thể sẽ hối hận đấy
とても~ない
conj 
Dùng để thể hiện một cách mạnh mẽ rằng không thể nào làm được việc gì đó. Chú ý: Động từ chính thường được chia ở thể khả năng hoặc là tự động từ thể khả năng とてもV可能形ない/見えない、分からない、聞こえないなど - Không thể nào mà ~ 【とても Vない
  •      

    • こんな
      • むずか
    • しい
      • もんだい
      • 問題
    • はとても
      • わたし
    • には
    • けません

    Một bài toán khó như thế này thì tôi không thể nào giải nổi
  •      

    • あの
      • うつく
    • しさはとても
      • ことば
      • 言葉
    • では
      • ひょうげん
      • 表現
    • できない

    Vẻ đẹp ấy chẳng thể nào diễn tả bằng lời
  •      

      • いちど
      • 一度
    • にこんなにたくさんの
      • たんご
      • 単語
    • はとても
      • おぼ
    • えられません

    Không thể nào nhớ hết nhiều từ vững như thế này trong một lần
らしい 【~らしい~】
conj 
Dùng để biểu thị lại những gì người nói nhìn thấy, nghe thấy, cảm nhận thấy. Chú ý: Dùng để biểu hiện sự suy luận chắc chắn từ thông tin đã nghe được về chủ đề , chứ không hẳn là truyền đạt lại thông tin. “らしい” còn dùng sau một số danh từ thể hiện hành vi, tính cách của con người. - Có vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~ 【普通形[Aな、Nだ] らしい
  •      

      • てんきよほう
      • 天気予報
    • によると
      • あした
      • 明日
      • あめ
    • らしい

    Theo dự báo thời tiết thì hình như ngày mai trời mưa
  •      

      • にほん
      • 日本
      • ぶっか
      • 物価
      • たか
    • らしい

    ở Nhật Bản nghe nói là giá cả cao lắm
  •      

      • かれ
    • はどうやら
      • いま
      • かいしゃ
      • 会社
    • めた
      • じぶん
      • 自分
      • かいしゃ
      • 会社
      • つく
    • らしい

    nghe nói là anh ta sẽ nghỉ làm ở công ty hiện nay, và tự mình thành lập công ty
  •      

    • あの
      • ひと
      • なに
    • なの?
    • アン
    • さんの
      • ともだち
      • 友達
    • らしい

    Người kia là ai vậy? Trông như bạn của An
  •      

      • とし
    • だら
      • はな
      • かた
      • こども
      • 子供
    • らしくない

    Mới có 5 tuổi thôi nhưng cách nói chuyện không phải là con nít đâu
てはじめて 【~てはじめて】
conj 
Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó chưa làm) rồi thì mới trở nên một trạng thái khác. - Rồi thì mới ..., sau khi ....rồi thì mới.... 【Vてはじめて
  •      

      • わたし
      • にほん
      • 日本
      • はじ
    • めて
      • なっとう
      • 納豆
    • べた

    Sau khi tôi đến Nhật rồi mới ăn món nattou
  •      

      • はたら
    • くに
      • はい
    • てはじめて
      • かれ
    • いになった

    Tôi đi làm rồi mới quen biết anh ấy
  •      

      • いくど
      • 幾度
    • てはじめてその
      • えいが
      • 映画
    • のよさが
    • かる

    Xem nhiều lần rồi mới biết độ hay của bộ phim đó
  •      

      • がいこく
      • 外国
      • なんかい
      • 何回
    • てはじめて
      • じょうず
      • 上手
    • になるのだ

    Học ngoại ngữ phải viết nhiều thì mới được
ないで 【~ないで~】
conj 
Hầu hết chỉ dùng câu mệnh lệnh, yêu cầu - Xin đừng ~ 【Vない → ないで
  •      

    • ないでください

    Không được đậu(xe)
  •      

      • はな
    • ないでください

    Xin đừng nói chuyện
  •      

    • タバコ
    • ないでください」という
      • ひょうしき
      • 標識
    • があった

    Có biển báo là xin đừng hút thuốc
  •      

    • 「さびしくないで」と
      • かのじょ
      • 彼女
    • った

    Cô ấy nói "xin đừng buồn"
によって 【~によって~】
conj 
Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý đo Dùng để biểu thị chủ thể của hành động Dùng để biểu thị phương pháp, cách thức - Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~ 【普通形 + によって
  •      

      • にほん
      • 日本
      • つなみ
      • 津波
    • によって
      • おお
    • きな
      • ひが
      • 彼我
    • けました

    Nhật Bản đã chịu tổn thất lớn vì sóng thần
  •      

      • わたし
      • ふちゅうい
      • 不注意
      • はつげん
      • 発言
    • によって
      • かれ
      • きず
    • つけてしまった

    Do phát ngôn bất cẩn, tôi đã làm tổn thương anh ấy
  •      

    • その
      • むら
      • いえ
      • おお
    • くは
      • こうずい
      • 洪水
    • によって
      • なが
    • された

    Phần lớn nhà cửa trong làng này đều bị lụt cuốn trôi
  •      

    • くか
    • かないかは
      • あした
      • 明日
      • てんき
      • 天気
    • によって
    • めよう

    Đi hay không chúng ta tùy vào thời tiết ngày mai
  •      

      • あした
      • 明日
      • ところ
    • によって
      • あめ
    • るそうだ

    Nghe nói mai sẽ mưa, tùy nơi
のような 【~のような~】
conj 
giống như ~, như là ~ 【普通形 + のような
  •      

      • かれ
      • なに
    • らなかったのような
    • っていた

    Anh ta cư xử giống như là chẳng biết gì hết
  •      

    • あの
      • ひと
    • のような
      • えいご
      • 英語
    • ペラペラ
      • はな
    • せたらいいのに

    Nếu nói được tiếng Nhật lưu loát như cô ta thì hay biết mấy
  •      

      • ごくらく
      • 極楽
    • にでもいるかのような
      • しあわ
    • せな
      • きぶん
      • 気分

    Tôi cảm thấy hạnh phúc giống như đang ở trên miền cực lạc vậy
ば~ほど 【~ば~ほど~】
conj 
~ Có thể dùng là ~たら,なら~ほど với danh từ (~たら,~たら)và động từ (~ら) - Càng .....thì càng 【普通形 ~ば~ほど
  •      

    • べれば
    • べるほど
      • ふと

    Càng ăn thì càng mập
  •      

      • でんきせいひん
      • 電気製品
    • というのは
      • たか
    • くなればなるほど
      • つか
      • 使
    • いにくくなる

    Đồ điện càng đắc tiền thì càng khó sử dụng
  •      

    • この
      • せつめい
      • 説明
    • めば
    • むほど
    • からなくなる

    Bảng hướng dẫn sử dụng này càng đọc càng không hiểu
  •      

    • どうしたらいいのか?
      • かんが
    • えれば
      • かんが
    • えるほど
    • からなくなってしまった

    Làm thế nào bây giờ? Càng nghĩ càng rối
ばかり 【~ばかり】
conj 
Dùng khi người nói có ý phê phán về chuyện, sự việc cứ lặp đi lặp lại, hoặc lúc nào cũng nằm trong trạng thái đó - Chỉ toàn là ~ 【N/Vて + ばかり
  •      

      • おとうと
      • まんが
      • 漫画
    • ばかり
    • んでいる

    Em trai tôi không học mà chỉ toàn là đọc truyện tranh
  •      

      • はは
      • あさ
    • から
      • ばん
    • まで
      • こごと
      • 小言
    • ばかり
    • っている

    Mẹ tôi từ sáng tới tối lúc nào cũng cằn nhằn
  •      

    • 6
      • つき
      • はい
    • ってから
      • まいにちあめ
      • 毎日雨
    • ばかり

    Sang tháng 6 thì ngày nào trời cũng mưa
  •      

      • きょう
      • 今日
      • あさ
    • から
      • しっぱい
      • 失敗
    • ばかりしている

    Hôm nay từ sáng tới giờ chỉ toàn làm hỏng việc mà thôi
~は~で有名 【~は~でゆうめい】
conj 
Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó - Nổi tiếng với ~, vì ~ 【N~は~で有名
  •      

    • ベトナム
    • は"áo dài"で
      • ゆうめい
      • 有名
    • です

    Việt Nam nổi tiếng với "áo dài"
  •      

      • にほん
      • 日本
      • でんしせいひん
      • 電子製品
      • ゆうめい
      • 有名
    • です

    Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử
  •      

    • あの
    • レストラン
      • ねだん
      • 値段
      • やす
    • いので
      • ゆうめい
      • 有名
    • です

    Nhà hàng đó nổi tiếng về giá rẻ
  •      

    • この
      • こうえん
      • 公園
      • おんせん
      • 温泉
      • ゆうめい
      • 有名
    • です

    Công viên này nổi tiếng với suối nước nóng
~Nを初め 【~Nをはじめ】
conj 
Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội dung sự việc - Trước tiên là ~, trước hết là ~ 【N + を始め
  •      

      • かれ
      • そうぎ
      • 葬儀
    • には
      • ゆうじんちじん
      • 友人知人
      • はじ
      • めんしき
      • 面識
    • のない
      • じん
    • までが
      • さんれつ
      • 参列
    • した

    Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội dung sự việc
  •      

      • にほん
      • 日本
      • でんとうげいのう
      • 伝統芸能
    • としては
      • かぶき
      • 歌舞伎
    • をはじめ
      • のう
      • 能、
      • ちゃ
      • 湯、
      • はな
    • なでおが
    • げられる

    Về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, trước hết phải kể đến Kabuki, rồi tới kịch Nô, trà đạo, nghệ thuật cắm hoa Ikebana...
~てき(~的)
conj 
Mang tính( noun -> adj ) 【N + 的
  •      

    • この
      • みせ
      • かぞくてき
      • 家族的
    • です

    Quán ăn này có tính chất gia đình
  •      

    • この
      • さくぶん
      • 作文
      • こじんてき
      • 個人的
    • です

    Bài viết này mang tính chất cá nhân
  •      

    • あの
      • ひと
      • きんべん
      • 勤勉
      • まと
    • です

    Người đó có tính rất chăm chỉ
  •      

    • この
      • ほん
      • じんぶんてき
      • 人文的
    • です

    Cuốn sách mang tính nhân văn
~は ~ くらいです
conj 
Chỉ mức độ của trạng thái - Khoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~ 【Nは ~くらいです
  •      

      • しゅうり
      • 修理
    • には
      • いちしゅうかん
      • 一週間
    • ぐらいかかります

    Mất khoảng 1 tuần để sữa chữa
  •      

    • その
      • しま
    • はこの
      • こく
    • の3
      • ばい
    • くらいの
      • めんせき
      • 面積
    • がある

    Hòn đảo đó có diện tích gấp 3 lần nước này
  •      

    • この
      • みち
    • を5
      • ぶん
    • くらい
    • くと
      • おお
    • きな
      • かわ
    • があります

    Đi trên con đường này khoảng 5 phút thì sẽ gặp một con sông lớn
~ほど~
conj 
Với hình thức「AほどBだ」 mẫu câu này điễn đạt ý "mức độ của A tăng thì mức độ của B cũng tăng theo - Đến mức, nhất là, như là ... 【Vる/Aい/Aな/N + ほど
  •      

    • この
      • しょうひん
      • 商品
      • おもしろ
      • 面白
    • いほでおよく
    • れる

    Mặt hàng này bán rất chạy, tới mức thấy thật thú vị
  •      

      • かお
    • たくないほど
      • きら
    • いだ

    Tôi ghét tới mức không muốn nhìn mặt
  •      

    • コンサ
    • はたいへんなにんきで
      • けん
    • がでるほどだった

    Buổi hòa nhạc rất đông, tới mức có cả người đứng nghe
  •      

    • なんの
      • れんらく
      • 連絡
    • もしてこないから
    • どれほど
      • しんぱい
      • 心配
    • したかわからない

    Vì không có liên lạc gì cả, nên tôi lo lắng lắm, không biết bao nhiêu mà kể
さえ~ば 【~さえ~ば~】
conj 
Dùng mẫu câu này khi để nhấn mạnh từ trước nó với ý nghĩa chỉ cần, ngay cả, thậm chí - Chỉ cần, ngay cả, thậm chí 【Nさえ~V ば
  •      

    • あなたさえそばにいてくだされば
    • ほかには
      • なに
    • もいりません

    Chỉ cần anh có mặt ở bên cạnh em, ngoài ra không cần gì hết
  •      

      • こども
      • 子供
      • げんき
      • 元気
    • でさえあれば
      • しん
    • はうれしかった

    Chỉ cần bọn trẻ khỏe mạnh là che mẹ vui rồi
まま 【~まま~】
conj 
Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy - Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng 【Vた + まま
  •      

      • とし
    • をとっても
    • きれいなままでいたい

    Dù có già đi nhưng tôi vẫn muốn cứ xin đẹp mãi
  •      

      • いそ
    • いでいたので
    • さよならも
    • わないまま
      • かえ
    • ってきてしまった

    Vì vội quá mà khi ra về quên không nói lời tạm biệt
  •      

    • スト
    • さないまま
      • がっこう
      • 学校
    • てしまった

    Tôi đã để nguyên lò sưởi không tắt mà đi học
  •      

      • くつ
    • をはいたまま
      • へや
      • 部屋
      • はい
    • ないで
      • くだ
    • さい

    Không mang giày khi vô phòng
  •      

    • ーをつけたまま
    • ると
      • かぜ
      • 風邪
    • をひきますよ

    Nếu cứ để nguyên máy lạnh qua đêm mà ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy.
わざわざ 【~わざわざ~】
conj 
Là trạng từ thường dùng để chỉ sự mất công sức làm việc gì đó và thể hiện sự cảm ơn, biết ơn - Có nhã ý, có thành ý... 【~わざわざ
  •      

      • たなか
      • 田中
    • さんは
      • わたし
      • わす
      • もの
    • わざわざ
      • いえ
    • まで
      • とど
    • けてくれた

    Anh Tanaka đã mất công mang đồ tôi bỏ quên mang đến tận nhà cho tôi
  •      

    • わざわざ
      • とど
    • けてくださって
      • ほんとう
      • 本当
    • にありがとうございました

    Thật cảm ơn anh đã mất công mang giao đến tận nơi
  •      

      • しんぱい
      • 心配
    • してわざわざ
    • てあげたんだから
    • もうすこし
      • かんしゃ
      • 感謝
    • しなさいよ

    Vì lo lắng mà tôi đã bỏ công đến tận đây, anh phải biết ơn một chút chứ
  •      

      • かぜ
      • 風邪
    • だというから
    • わざわざみかんまで
    • ってお
      • みま
      • 見舞
    • いに
    • ったのに
    • その
      • こいびと
      • 恋人
    • にでかけたと

    Nghe tin bạn bị cảm, tôi cất công mang quýt sang thăm, vậy mà đến nơi thì được biết bạn ấy đã đi chơi với người yêu rồi.
としたら 【~としたら~】
noun 
Thể hiện mong muốn giả định - Giả sử, nếu cho rằng 【普通形 + としたら
  •      

      • いえ
    • てるとしたら
      • おお
    • きい
      • いえ
    • がいい

    Giả sử mà xây nhà thì tôi sẽ xây một ngôi nhà lớn
  •      

    • もし1
      • おくえん
      • 億円
      • たから
    • くじがあったとしたら
      • いえ
    • おう

    Giả sử tôi mà trúng số 100 triệu yên thì tôi sẽ mua nhà
  •      

    • いらっしゃるとしたら
      • なんじ
      • 何時
    • ごろになりますか?

    Giả sử nếu anh đến thì sẽ đến lúc mấy giờ?
  •      

      • かり
      • がいこく
      • 外国
    • としたら
      • にほん
      • 日本
    • くだろう

    Giả sử nếu đi nước ngoài thì tôi sẽ đi Nhật
たものだ 【~たものだ~】
conj 
Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sử việc đã thực hiên theo thói quen trong quá khứ - Thường hay... 【Vた + ものだ
  •      

    • そのころは
      • しゅうまつ
      • 週末
    • になると
      • しょてん
      • 書店
    • にいりびだったものでした

    Dạo đó cứ cuối tuần là tôi ở riết trong nhà sách
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • ころはよく
      • よるさら
      • 夜更
    • したものでした

    Hồi sinh viên tôi hay thức khuya
  •      

      • ちい
    • さい
      • ころ
    • はよくみんなで
      • ちか
    • くの
      • こうえん
      • 公園
      • あそ
    • びに
    • ったものでした

    Hồi nhỏ, mọi người thường chơi ở khu vực gần công viên
  •      

      • こども
      • 子供
    • はよくおかしを
    • べたものでした

    Lúc nhỏ tôi thường ăn kẹo
まさか 【~まさか~】
conj 
Diễn tả tâm trạng bác bỏ, phản đối sự việc như thế thực tế không xảy ra được, nhất định không có chuyện đó. Thường cuối câu đi kèm với「ないだろう」、「まい」、「はずがない」、「わけがない」 v.v... Thể hiện ý nghĩa phủ định. Chú ý: Mẫu câu「まさか。。。.じゃないだろう/でしょうね」 được sử dụng để thể hiện sự nghi ngờ cao. - Chắc chắn rằng ....không 【~まさか
  •      

      • かれ
    • には
      • なんど
      • 何度
      • ねん
    • しておいたから
    • まさか
      • おく
    • れることはないだろう

    Tôi đã nhắc nhở anh ấy nhiều lần rồi, chẳng lẽ lại đi trễ
  •      

    • まさこそんなことはないと
      • おも
    • うが
      • ねん
    • のためにもう
      • いちどしら
      • 一度調
    • べてみよう

    Không nghĩ là như thế, nhưng để cho chắc chắn, chúng ta cần kiểm tra lại
  •      

      • きみ
      • 君、
    • まさか
      • ぼく
      • うたが
    • っているんじゃないだろうね

    Không lẽ cậu lại nghi ngờ tớ
  •      

    • あんなに
      • なんど
      • 何度
      • れんしゅう
      • 練習
    • したのでから
    • まさか
      • しっぱい
      • 失敗
    • することはあるまい

    Luyện tập đến thế không lẽ lại thất bại
  •      

    • まさか
    • あなた
    • あの
      • ひと
      • けっこん
      • 結婚
    • する
    • じゃないでしょうね

    Này em, không lẽ em định lấy người đó thật hả?
まい 【~まい~】
conj 
Thể hiện sự suy đoán phủ định với ý nghĩa "Có lẽ không phải" Thể hiện ý chí phủ định với nghĩa " Tuyệt đối muốn từ bỏ một việc gì đó" ~まい,~まいか được dùng với ngôi thứ nhất là "tôi" , nếu sử dụng ngôi thứ ba thì dùng ~まいと思っている。 Chú ý: Đối với động từ しますkhi chuyển qua まいsẽ làすまい Đối với động từ きますkhi chuyển qua まいsẽ làこまい Đối với danh động từ「勉強する」、「連絡する」 sẽ bỏ するvà thêm しまいthành「勉強しまい」、「連絡しまい」. - Quyết không, không có ý định .... 【Vる/Vます(ます) + まい
  •      

      • さけ
    • はもう
      • にど
      • 二度
    • むまい

    Không bao giờ uống rượu nữa
  •      

      • はは
      • かな
    • しませまいと
      • おも
    • ってそのことは
    • らせずにおいた

    Tôi không muốn làm cho mẹ buồn, nên quyết định không báo tin ấy cho mẹ biết
  •      

      • わたし
      • にど
      • 二度
      • かれ
    • には
    • うまいと
      • かた
      • けっしん
      • 決心
    • した

    Tôi đã quyết định dứt khoát là không bao giờ gặp anh ấy nữa
  •      

      • きょう
      • 今日
      • つか
    • れたので
    • かけまい

    Hôm nay vì mệt nên tôi về sớm
~きり
conj 
Diễn tả sự việc sau khi xảy ra thì sự việc không chuyển biến và tình trạng vẫn giữ nguyên Sự việc đó xảy ra chưa từng mong đợi cũng như ngoài dự báo. - sau đó không thấy 【Vた + きり
  •      

      • かれ
      • そつぎょう
      • 卒業
    • して
      • にほん
      • 日本
    • ていったきり
    • もう5
      • とし
      • かえ
    • ってこない

    Anh ấy từ khi tốt ngiệp đã rời Nhật 5 năm rồi vẫn chưa về
  •      

    • あの
      • かた
    • とは
      • いちど
      • 一度
    • いしたきり(で)
    • その
      • 後、
    • っていません

    Tôi đã từng gặp người đó một lần nhưng rồi từ đó không gặp lại nữa
~一体 【~いったい】
conj 
Dùng khi muốn nhấn mạnh chất vấn đối phương Khi đi với mẫu 「一体。。。だろう」câu mang nghĩa là không hiểu...tại sao, không biết..... - Hẳn là... 【~いったい(一体)
  •      

      • いったいかれ
      • 一体彼
    • きているのだろうか

    Không biết là anh ấy có còn sống không nhỉ?
  •      

      • しゅくじつ
      • 祝日
    • でもないのに
    • この
      • ひと
      • おお
    • さはいったい
      • なに
    • なのだ

    Không phải ngày lễ mà đông người thế này là sao nhỉ?
  •      

    • いったい
      • ぜんたいなん
      • 全体何
    • こったのか
    • さっぱり
      • けんとう
      • 見当
    • がつかない

    Không tài nào đoán được vậy điều gì sẽ xảy ra
  •      

    • いったいあいつは
      • いま
    • ごろどこで
      • なに
    • をしているのだろう

    Không biết vậy thì hắn ta giờ này đang làm gì và ở đâu nhỉ?
~振り 【~ふり】
conj 
Giả vờ, giả bộ, bắt chước.... 【N + のふり/普通形 + ふり
  •      

      • げんき
      • 元気
    • そうなふりをしているが
      • かれ
      • びょうき
      • 病気

    Anh ấy giả vờ khỏe nhưng thật ra đang bị bệnh
  •      

      • がいこくじん
      • 外国人
    • のふりをする

    Giả vờ như người nước ngoài.
  •      

      • きのうかれ
      • 昨日彼
      • わたし
    • えないふりです

    Hôm qua anh ấy giả vờ như không thấy tôi
~どうやら
conj 
Thường sử dụng với hình thức「どうやら+らいい/ようだ」 Thể hiện tình huống không biết rõ lắm nhưng quan sát từ trạng thái sự việc thì trông giống như là hay cuối cùng là - Hình như, giống như là, cuối cùng 【~どうやら
  •      

    • この
      • ぶん
    • でいくと
    • どうやら
      • さくら
      • かいか
      • 開花
      • はや
    • まりそうだ

    Cứ như đà này thì hình như hoa đào năm nay sẽ nở sớm
  •      

    • むこうから
      • ある
    • いて
      • きた
    • るのは
    • どうやら
      • たなか
      • 田中
    • さんのようだ

    Người đi bộ qua đường kia giống như là anh Tanaka
  •      

    • どうやらこうやら
      • そつぎょう
      • 卒業
    • することができました

    Bằng cách này hay cách khác cuối cùng rồi cũng tốt nghiệp được
  •      

      • いそ
    • いだのでどうやら
    • った

    Vì làm gấp nên rồi tôi cũng kịp giờ
お蔭で 【~おかげで】
conj 
Được sử dụng khi có kết quả tốt cho lý do, nguyên nhân thể hiện bởi ý nghĩa nhờ có ân huệ, có sự trợ giúp. Tuy nhiên đôi khi cũng sử dụng 「おかげで」bao gồm cả tâm trạng trách móc, hờn giận. Vế sau biểu hiện sự thật đươc xác định hay sự thật đã xảy ra nên những biểu hiện mang tính suy đoán, kỳ vọng, ý chí như 「~つもりだ/~たい/~たろう」 v.v...không được sử dụng. - Nhờ ~ 【N + のおかげで/普通形 + おかげで
  •      

      • げんき
      • 元気
    • ですか?おかげさまで
      • げんき
      • 元気
    • です

    Anh khỏe không? Ơn trời mà tôi vẫn khỏe
  •      

    • あなたのおかげで
      • たす
    • かりました

    Nhờ bạn mà tôi đã được cứu thoát
  •      

    • まったく
      • きみ
      • たの
    • んだおかげでかえってややこしいことになってしまったじゃないか?

    Thiệt tình, ai ngờ nhờ cậy cậu tôi lại gặp phải nhiều phiền toái, không phải thế sao?
~さらに~(~更に) 【~さらに】
conj 
Cách nói thể hiện tiến triển hơn hiện tại. Biểu hiện từ trong văn viết, ngoài ra cũng sử dụng từ nói lịch sự. Khi sử dụng cùng với số lượng thì sẽ mang ý nghĩa là hơn thế nữa. - Thêm nữa, hơn nữa 【~さらに(更に)
  •      

      • とちゅう
      • 途中
      • こや
      • 小屋
    • まで5
      • じかん
      • 時間、
    • それから
      • ちょうじょう
      • 頂上
    • まではさらに2
      • じかん
      • 時間
    • かかった

    Chúng tôi đã mất 5 tiếng để leo lên tới căn chòi ở lưng chừng núi, rồi từ đó leo lên đến định núi, chúng tôi phải mất hơn 2 tiếng nữa
  •      

    • さらに5
      • ひと
      • かく
      • てん
      • はい
    • りました

    Thêm 5 khách hàng đã vô cửa hàng
  •      

    • あの
      • たてもの
      • 建物
      • たか
    • いがあの
      • たてもの
      • 建物
    • はさらに
      • たか

    Tòa nhà này cao nhưng tòa nhà kia còn cao hơn nữa
~すでに~(~既に) 【~すでに】
conj 
Thể hiện hành động được thực hiện trong quá khứ - Đã, hoàn toàn 【~すでに(既に)
  •      

    • その
      • ひこうき
      • 飛行機
    • はすでに
      • しゅっぱつ
      • 出発
    • してしまった

    Máy bay đó đã khởi hành mất rồi
  •      

    • そのへ
    • いたときには,
    • レストラン
    • はすでに
    • まった

    Khi đến chổ đó thì nhà hàng đã đóng cửa mất rồi
  •      

    • あの
      • ほん
    • はすでに
    • んでしまった

    Cuốn sách này đã đọc xong rồi
~つい~
conj 
Dùng diễn tả ý nghĩa là sẽ không được làm nhưng đã lỡ làm do không kìm chế được bản thân Thường sử dụng với mẫu câu 「Vてしまう」 - Lỡ ~ 【~つい
  •      

      • きょう
      • 今日
      • しけん
      • 試験
    • があったつい
      • おそ
    • くなってしまった

    Hôm nay có bài kiểm tra nhưng tôi lỡ đến trễ
  •      

    • タバコ
    • をやめたはずだが
      • まえ
    • にあると
    • つい

    Tôi vốn đã bỏ thuốc nhưng khi có thuốc trước mặt thì tôi lại thò tay muốn hút
  •      

    • その
      • いもうと
    • ですから
      • わたし
    • につい
    • べました

    Cái bánh đó của em gái tôi nhưng tôi lỡ ăn mất rồi
~むしろ
conj 
Dùng để so sánh 2 sự việc, thể hiện ý nghĩa bên nào có mức độ cao hơn. Chú ý: Ngoài ra còn dùng ở hình thức 「XよりもむしろY」diễn tả bên Y có mức độ cao hơn - Trái lại, ngược lại 【~むしろ
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • しんせつ
      • 親切
    • ?むしろ
    • りに
      • きむずか
      • 気難
    • しい

    Cô ấy mà thân thiện à? Ngược lại rất khó gần thì có
  •      

      • けいき
      • 景気
    • はよくなるどころか
    • むしろ
      • わる
    • くなってきている

    Tình hình kinh tế có tốt lên đâu, ngược lại còn tệ đi ấy chứ
  •      

    • この
      • てん
    • については
      • きょうし
      • 教師
    • よりもむしろ
      • がくせい
      • 学生
      • かた
    • がよく
    • っている

    Về điểm này thì ngược lại học sinh biết nhiều hơn giáo viên
~さえ
conj 
Lấy ví dụ cực đoan nhất để diễn tả tính chất đương nhiên những vấn đề khác (ở mức độ thấp hơn). Chú ý: Khi gắn さえvào các danh từ thì các trợ từが ,を được tĩnh lược , còn các trợ từ khác thì có thể giữ nguyên - Đến cả, thậm chí ~ 【名 + さえ
  •      

    • そんなことは
      • しょうがくせい
      • 小学生
    • でさえ
    • ってるよ

    Những chuyện như thế thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết
  •      

    • その
      • ほん
    • はあまりにも
      • おもしろ
      • 面白
    • くて
      • しょくじ
      • 食事
      • じかん
      • 時間
    • さえもったいないと
      • おも
    • ったほどだった

    Cuốn sách ấy rất hấp dẫn, hấp dẫn đến mức tôi không muốn ngừng đọc phút nào, ngay cả trong giờ cơm
  •      

    • あのころは
      • じゅぎょうりょう
      • 授業料
    • どころか
      • やちん
      • 家賃
    • さえはらえないほどまずしかった

    Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến học phí, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi
~になれる
conj 
Trở thành, trở nên 【~になれる
  •      

      • まいにちにほんご
      • 毎日日本語
      • べんきょう
      • 勉強
    • しているので
      • にほんご
      • 日本語
      • じょうず
      • 上手
    • になれました

    Vì ngày nào cũng học tiếng Nhật nên tôi nghĩ sẽ trở nên giỏi tiếng Nhật
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • には
      • きょうし
      • 教師
    • になれるような
      • りきりょう
      • 力量
    • はない

    Cố ấy không có lực để trở thành giáo viên được
  •      

    • わたしたちは
      • しゅみ
      • 趣味
      • おな
    • じのできっと
      • ゆうじん
      • 有人
    • になれる

    Chúng tôi có cùng chung sở thích nên chắc chắn sẽ trở thành bạn thân với nhau.
~にちがいない
conj 
Dùng trong câu khẳng định về một sự thật - Đúng là, chắc chắn là ~ 【V/Aい・ N/Aな(である) + に違いない
  •      

    • あそこにかかっている
    • はすばらしい
      • ねだん
      • 値段
      • たか
    • いにちがいない

    Bức tranh đằng kia thật tuyệt. Chắc hẳn giá cũng đắt
  •      

      • がくせい
      • 学生
    • のゆううつそうな
      • ようす
      • 様子
    • からすると
      • しけん
      • 試験
      • むずか
    • しかったにちがいない

    Cứ coi dáng vẻ u sầu của sinh viên mà đoán, bài thi chắc hẳn là khó lắm
  •      

    • あの
      • ひと
      • しあわ
    • せそうな
      • かお
    • をごらんなさい
    • きっと
    • らなかったにちがいない

    Cứ nhìn dáng vẻ hạnh phúc của của người ấy thì biết. Chắc hẳn đã nhận được tin vui
~なかなか
conj 
Diễn tả tình trạng sự việc bị kéo dài so với mong đợi. Chú ý: なかなか + khẳng định = Rất - Mãi mà chưa, mãi mà không ~ 【なかなか + (否定形)
  •      

    • なかなか
    • ています

    Mãi mà vẫn chưa ngủ được
  •      

    • この
      • くだもの
      • 果物
    • はなかなか
    • えない

    Trái cây này mãi mà vẫn chưa chín
  •      

    • ーはなかなか
      • ひら
    • かない

    Siêu thị mãi mà vẫn chưa mở cửa
  •      

    • この
    • コンピュ
    • はなかなかがいいです

    Cái máy vi tính này rất tốt.
~ために
conj 
Thể hiện lý do vì gì đó..... Nên.... - Vì ~ 【N修飾型 + ために
  •      

      • せかいへいわ
      • 世界平和
    • のために
      • こくさいかいぎ
      • 国際会議
      • ひら
    • かれる

    Một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức vì hòa bình thế giới
  •      

      • にゅうじょうけん
      • 入場券
    • れるために
      • あさはや
      • 朝早
    • くから
      • なら
    • んだ

    Tôi đã xếp hàng từ sáng đến tối để mua được vé vào cửa
  •      

      • つか
    • れをいやすために
    • サウナ
    • った

    Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự mệt mỏi.
~ず
conj 
Được dùng trong văn nói, thể hiện ý nghĩa phủ định và biểu đạt lý do, làm rõ mối quan hệ nhân quả của vế trước và vế sau. Chú ý: Động từ sẽ chuyển thành - Không (あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず) 【Vない → ず
~そうだ 【「~そうだ」、「~ということだ」】
conj 
Dựa theo nguồn thông tin, tin tức để suy đoán và truyền đạt lại , vế sau của câu thường sử dụng「~そうだ」、「~ということだ」 - Dựa theo 【~そうだ
  •      

      • てんきよほう
      • 天気予報
    • によると
      • あした
      • 明日
      • あめ
    • るそうです

    Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời mưa
  •      

    • あの
      • くも
      • ようす
      • 様子
    • によると
      • あした
      • 明日
      • たぶんは
      • 多分晴
    • れるだろう

    Theo dáng mây thì có lẽ ngày mai trời đẹp
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • せつめい
      • 説明
    • によると
    • これは
      • つく
    • るということです

    Theo sự giải thích của cô ấy thì đây là bánh do cô ấy tự làm
~ようにする
conj 
Biểu thị ý nghĩa là quyết tâm, nổ lực, e dè, để hướng đến tạo lập hành vi hay tình huống - Chắc chắn làm, cố làm 【Vる/Vない + ようにする
  •      

      • かなら
      • れんらく
      • 連絡
    • をとるようにする

    Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc
  •      

      • あさねぼう
      • 朝寝坊
    • しないようにしよう

    Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ
  •      

      • うし
    • ろの
      • せき
      • ひと
    • にも
    • こえるように
      • おお
    • きな
      • こえ
      • はな
    • した

    Tôi đã nói lớn tiếng để những người ngồi hàng ghế sau cũng có thể nghe được
~はじめる~(~始める) 【~はじめる】
conj 
Thể hiện sự bắt đầu của một sự việc nào đó - Sẽ bắt đầu 【Vます + 始める
  •      

      • あき
    • には
      • はじ
    • めです

    Lá cây sẽ bắt đầu rụng vào mùa thu
  •      

      • こども
      • 子供
    • たちは6
      • とし
      • しょうがっこう
      • 小学校
      • はじ
    • める

    Bọn trẻ 6 tuổi sẽ vào lớp một
  •      

      • にほんご
      • 日本語
      • じょうず
      • 上手
    • になりたいのなら
      • しんけん
      • 真剣
      • なら
      • はじ
    • めるべきだ

    Nếu muốn giỏi tiếng Nhật thì phải học nghêm túc
~ても
conj 
Cho dù ~ cũng 【Vて+ても Aい → く+ても N/Aな+でも
  •      

      • ふべん
      • 不便
    • でも
    • れた
      • きかい
      • 機会
    • のほうが
      • つか
      • 使
    • いやすい

    Dù có bất tiện, thì loại máy này dùng quen rồi, vẫn dễ dùng hơn
  •      

      • かぜ
      • つめ
    • たくても
      • へいき
      • 平気

    Dù cho gió có lạnh đi nữa, tôi cũng không sao
  •      

      • いま
    • すぐできなくても
    • がっかりする
      • ひつよう
      • 必要
    • はない

    Dù cho không làm được bây giờ, thì cũng không việc gì phải thất vọng cả
  •      

    • たとえ
      • りょうしん
      • 両親
      • はんたい
      • 反対
    • されても
      • かれ
    • との
      • けっこん
      • 結婚
    • はあきらめない

    Cho dù cha mẹ có phản đối, tôi vẫn không từ bỏ ý định kết hôn với anh ấy
  •      

    • ほしきなくても
    • べなけらばいけない

    Dù không muốn cũng phải ăn
~として
conj 
Dùng để nói rõ lập trường, danh nghĩa, tư cách - Xem như là, với tư cách là 【[名]+として
  •      

      • りゅうがくせい
      • 留学生
    • として
    • この
      • だいがく
      • 大学
      • べんきょう
      • 勉強
    • している

    Tôi đang học ở đại học này với tư cách là lưu học sinh
  •      

      • しゅみ
      • 趣味
    • として
      • しょどう
      • 書道
      • べんきょう
      • 勉強
    • している

    Tôi đang học thư pháp như là một sở thích
  •      

      • だいとうりょう
      • 大統領
      • こくひん
      • 国賓
    • として
      • たいぐう
      • 待遇
    • する

    Tiếp đãi Tổng thống như một quốc khách
  •      

    • Da Latは
      • ふる
    • くから
      • ひしょち
      • 避暑地
    • として
      • にんき
      • 人気
    • があるところだ

    Đà Lạt từ xưa đến nay được xem là một nơi nghỉ mát được ưa chuộng
  •      

      • かれ
      • だいがく
      • 大学
      • きょうじゅ
      • 教授
    • としてより
    • むしろ
      • さっか
      • 作家
    • としてのほうがよく
    • られている

    Anh ta được biết đến như là một nhà văn nhiều hơn là một giáo sư đại học
~ように
conj 
Dùng để chỉ lời khuyên Dùng để chỉ mục đích Dùng để thỉnh cầu. Chú ý: Cả vế trước và vế sau đi với động từ riêng biệt Cũng có khi sử dụng lược bỏ trợ từ に - Để ~ 【V1-普通形/V1ない + ようにV2
  •      

    • すべたがうまくいきますよう

    Cầu mong mọi việc điều tốt đẹp
  •      

      • あたら
    • しい
      • とし
      • さいわ
      • おお
      • とし
    • してありますよう
      • いのり
    • ております

    Cầu chúc một năm mới thật nhiều hạnh phúc
  •      

      • わす
      • もの
    • をしないようにしてください

    Xin nhớ đừng bỏ quên đồ
  •      

      • じゅぎょうちゅう
      • 授業中
    • はおしゃべりしないように

    Trong giờ học xin đừng nói chuyện
  •      

      • こども
      • 子供
    • にも
    • めるよう
      • なまえ
      • 名前
    • にふりがなをつけた

    Tôi đã ghi chú cách đọc lên trên để ngay cả trẻ em cũng đọc được
~こそ
conj 
Dùng để nhấn mạnh - Chính vì 【[名]+こそ
  •      

      • ことし
      • 今年
    • こそ「
      • げんじものがたり
      • 源氏物語
    • 」を
    • わりまで
    • むぞ

    Năm nay chính là lúc phải đọc xong cuốn "Truyện Genji"
  •      

    • それでこそわれわれが
    • こんだとおりの
      • じんぶつ
      • 人物

    Hành động ấy chứng tỏ anh ấy là người chúng ta kỳ vọng
  •      

    • よろしくお
      • ねが
    • いします

    Nhờ anh giúp đỡ cho
  •      

    • こちらこそよろしく

    Chính tôi mới là người phải nhờ anh giúp đỡ
~ないうちに
conj 
Trước khi....làm việc gì đó trong trạng thái hiện tại (trước khi hiện tại đó thay đổi) - trước khi 【[動-辞書形/ない形-ない] +うちに
  •      

      • くら
    • くならないうちに
      • もの
    • ってこよう

    Ta đi mua đồ thôi, kẻo trời tối
  •      

      • かあ
    • さんが
      • かえ
    • ってこないうちに
      • いそ
    • いで
    • プレゼント
      • かく
    • した

    Tôi đã nhanh chóng cất giấu món quà trước khi mẹ về
  •      

    • らないうちに
      • となり
      • いん
    • していた

    Nhà hàng xóm đã dọn đi lúc nào tôi không biết
~どうしても
conj 
Dù thế nào cũng, nhất định ~ 【~どうしても
  •      

      • つぎ
      • やす
    • みにはどしても
      • ほっかいどう
      • 北海道
    • きたい

    Kỳ nghĩ lần tới dù thế nào tôi cũng muốn đi Hokkaido
  •      

    • どうしてもできるだけ

    Dù thế nào cũng phải cố gắng hết sức
  •      

    • どうしても
      • かぞく
      • 家族
      • がわ
    • にいたい

    Dù thế nào cũng muốn ở bên cạnh gia đình
~がち~
conj 
Dùng để biểu đạt ý nghĩa có khuynh hướng, thường xảy ra...và sự việc trình bày thường có khuynh hướng không tốt. Chú ý: Giống với mẫu câu「~嫌いがある」 - Có khuynh hướng, thường là ~ 【N・Vます+ がち
  •      

    • その
      • さっか
      • 作家
    • ここ
      • すうねんびょうき
      • 数年病気
    • がちでなかなかまとまった
      • しごと
      • 仕事
    • ができないと
    • っている

    Nhà văn đó nói rằng mấy năm nay thường bệnh, nên mãi mà chưa làm được một việc gì đó tầm cỡ
  •      

    • このところ
    • はっきりしない
      • くも
    • りがちの
      • てんき
      • 天気
      • つづ
    • いているので
      • せんたく
      • 洗濯
    • ものが
    • せなくて
      • こま

    Dạo này thời tiết bất thường, hay âm u kéo dài, nên giặt đồ không khô được, phiền thật
  •      

      • あま
      • もの
    • はついつい
    • ぎてしまいがちなので
    • 、ダイエット
      • なか
    • をつけましょう

    Đồ ngọt thì ta thường vô tình ăn quá mức, nên trong lúc ăn kiêng chúng ta phải cẩn thận
~精々 【~せいぜい~】
conj 
Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~ 【~せいぜい~
  •      

      • きゅうりょう
      • 給料
      • やす
    • くて
      • ひとり
      • 一人
    • らすのがせいぜいだ

    Lương của tôi quá thấp, gắng lắm cũng chỉ vừa đủ để sống một mình mà thôi
  •      

      • いそが
    • しい
      • かいしゃ
      • 会社
      • ねんまつ
      • 年末
    • でもせいぜい
      • みっか
      • 三日
    • くらいしか
      • やす
    • めません

    Vì là một công ty bận rộn, nên tuy là cuối năm nhưng cũng chỉ nghỉ tối đa có 3 ngày.
  •      

    • ふるさとと
    • われて
      • おも
    • すことといえばせいぜい
      • あきまつ
      • 秋祭
    • りくらいですね

    Những điều tôi nhớ lại khi nghe nhắc đến quê cũ, có lẽ nhiều lắm cũng chỉ là lễ hội mùa thu.
~に限る 【~にかぎる】
conj 
Thường sử sụng vớiなら ,たら ở vế trước - Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất 【~にかぎる
  •      

      • つか
    • れた
      • とき
      • おんせん
      • 温泉
    • くにかぎねる

    Những lúc mệt mỏi thì đi tắm suối nước nóng là tuyệt nhất
  •      

    • ロッパ
      • りょこう
      • 旅行
    • するなら
      • でんしゃ
      • 電車
      • かぎ
    • るよ
      • やす
    • くて
      • かいてき
      • 快適
    • だしね

    Nếu đi du lịch ở Châu Âu thì đi xe điện là tốt nhất. Vì vừa rẻ vừa thoải mái
  •      

      • なつ
    • クリ
    • にかぎる

    Mùa hè thì kem là nhất
~とともに
conj 
Cùng với, đi kèm với, càng....càng 【Vる/Aい/N+とともに Aな → である + とともに N → である + とともに
  •      

      • なかま
      • 仲間
    • とともに
      • さぎょう
      • 作業
      • はげ
    • んでいる

    Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè
  •      

      • とし
    • をとるとともに
      • きおくりょく
      • 記憶力
      • おとろ
    • えてきた

    Càng già thì trí nhớ càng suy kém
  •      

      • じしん
      • 地震
      • はっせい
      • 発生
    • とともに
      • つなみ
      • 津波
      • はっせい
      • 発生
    • することがある

    Cũng có khi xảy ra động đất thì sóng thần cũng phát sinh
Cùng với..., đi kèm với..., càng....càng 【Vる/Aい/N N・Aな→である +とともに
  •      

      • なかま
      • 仲間
    • とともに
      • さぎょう
      • 作業
      • はげ
    • んでいる

    Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè
  •      

      • かぞく
      • 家族
    • とともに
      • しあわ
    • せな
      • じんせい
      • 人生
      • あゆ
    • んできた

    Tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc với gia đình mình
  •      

      • とし
    • をとるとともに
      • わる
    • かった

    Càng già thì mắt càng kém
  •      

    • テレビ
      • ふきゅう
      • 普及
    • とともに
      • えいが
      • 映画
      • すいたい
      • 衰退
    • した

    Điện ảnh đã suy thoái cùng với việc phổ cập ti vi
~たび(に)
conj 
Dùng để diễn đạt một việc làm lúc nào cũng giống nhau - Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần 【Vる + たび/N + のたび
  •      

      • けんこうしんだん
      • 健康診断
    • のたびに
      • ふと
    • りすぎだと
    • われる

    Cứ mỗi lần đi khám sức khỏe, tôi lại bị phán là quá mập
  •      

      • ちち
      • しゅっちょう
      • 出張
    • のたびにかならずその
      • とち
      • 土地
      • みやげ
      • 土産
    • ってくる

    Mỗi lần đi công tác, thế nào ba tôi cũng lại mua về một món quà đặc sản
  •      

    • この
      • しゃしん
      • 写真
    • るたびに
      • むかし
      • おも

    Mỗi lần nhìn tấm ảnh này là một lần nhớ lại chuyện xưa
  •      

      • やま
    • くたびに
      • あめ
    • られる

    Cứ mỗi lần leo núi lại bị mắc mưa
~過ぎない 【~にすぎない】
conj 
Chỉ là, không hơn 【普通形/N+にすぎない
  •      

      • かれ
      • せいじか
      • 政治家
    • ではなく
    • たんなる
      • かんりょう
      • 官僚
    • ぎない

    Ông ấy không phải là chính trị gia, ông ấy chẳng qua chỉ là một quan chức mà thôi
  •      

    • からかったに
    • ぎないのに

    Tôi chẳng qua chỉ chọc ghẹo một tí thôi mà
  •      

      • わたし
      • じむいん
      • 事務員
    • ぎませんので

    Tôi chẳng qua chỉ là một nhân viên văn phòng mà thôi.
~於いて 【~おいて】
conj 
Ở, tại, trong ( thời điểm, thời gian) 【N+おいて
  •      

      • げんだい
      • 現代
    • においては
      • けいたいでんわ
      • 携帯電話
      • ふかけつ
      • 不可欠
    • なものである

    Ngày nay điện thoại di động là vật không thể thiếu được
  •      

    • それは
      • わたし
      • じんせい
      • 人生
    • において
      • こううん
      • 幸運
    • です

    Đó là ngày hạnh phúc nhất của đời tôi
~げ
conj 
Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người - Vẻ ~ 【Aイ・Aナ+ げ
  •      

      • かれ
    • のそのいわくありげな
      • ようす
      • 様子
      • わたし
    • には
    • になった

    Tôi để ý cái dáng vẻ của anh ấy như có chứa một ẩn tình nào đó
  •      

    • 「そうですか」というその
      • こえ
    • には
      • かな
    • しげな
      • ひび
    • きがあった

    Có một âm hưởng đau buồn trong tiếng "vậy à" ấy
~つもりで
conj 
Có ý định (thể hiện ý chí) 【Vる/Vない+つもりで
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • かれ
      • けっこん
      • 結婚
    • するつもりでずっと
    • っていた

    Cô ấy đã kiên trì chờ đợi, với ý định là sẽ kết hôn với anh ta
  •      

      • こんかい
      • 今回
      • しあい
      • 試合
    • には
      • ぜったいま
      • 絶対負
    • けないつもりで
      • れんしゅう
      • 練習
      • はげ
    • んで

    Tôi đã cố gắng luyện tập với ý định nhất quyết không thua trong trận đấu này
~うちに
conj 
Khi có gì đó đang / chưa xảy ra Đang có gì xảy ra - Trong lúc ~ 【[動-辞書形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-な] / [名-の] +うちに
  •      

      • あさ
    • のうちに
      • しゅくだい
      • 宿題
    • をすませよう

    Mình hãy làm bài tập nội trong buổi sáng
  •      

      • あさ
    • のすずしいうちに
    • ジョギング
    • った

    Tôi đã chạy bộ buổi sáng trong lúc trời còn mát
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • はな
    • しているうちに
      • かお
      • まこと
      • あか
    • になった

    Cô ấy đỏ mặt lên trong khi nói chuyện
得る 【~える】
conj 
Có thể ~/ Trong phạm vi có thể~ 【V-ます(ます)+える
  •      

    • 21
      • せいき
      • 世紀
    • には
      • じん
      • つき
      • せいかつ
      • 生活
    • することもありえるかもしれない

    Cũng có thể có khả năng vào thế kỉ 21 con người sẽ sống trên mặt trăng
  •      

      • わたしひとり
      • 私一人
      • ちから
    • ではとてもなしえないことでした

    Đây là một việc mà với sức lực của một mình tôi thì không thể hoàn thành được
~たとたん
conj 
Diễn tả tình trạng sau khi hành động, sự thay đổi xảy ra trước đó thì liền ngay sau đó thì hành động hay sự thay đổi khác lại xảy ra tiếp Do thể hiện sự ngạc nhiên và cảm giác bất ngờ, ngoài dự tính nên vế sau của câu không thể hiện hành động hay ý chí, mệnh lệnh của người nói. Chú ý: Trường hợp vế sau diễn tả hành động ý chí (có ý định, mục đích) của người nói thì không sử dụng mẫu câu này, mà phải sử dụng「とすぐに/やいなや」 - Ngay sau đó 【Vた + とたん
  •      

      • ゆうめい
      • 有名
    • になったとたんに
      • かれ
      • おうへい
      • 横柄
      • たいど
      • 態度
    • をとるようになった

    Anh ta đã tỏ thái độ kêu căng ngay sau khi nổi tiếng
  •      

      • しけんしゅうりょう
      • 試験終了
    • ベル
    • ったとたんに
      • きょうしつ
      • 教室
      • さわ
    • がしくなった

    Ngay sau khi vang lên hồi chuông báo hết giờ làm bài thi, phòng học đã ồn ào hẳn lên
  •      

      • なつ
      • はい
    • ったとたん
      • あつ
    • くなった

    Vừa bước vào mùa hè là trời trở nên nóng
  •      

      • わたし
      • いえ
      • かえ
    • るとすぐにお
      • ふろ
      • 風呂
      • はい
    • った

    Về đến nhà là tôi tắm ngay
~ばかりに
conj 
Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt. Thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc - Chỉ vì ~ 【~ばかりに
  •      

      • はたら
    • きがないばかり
      • ともだち
      • 友達
      • ばか
      • 馬鹿
    • にされている

    Chỉ vì không có việc làm mà tôi bị bạn bè khinh thường
  •      

      • かれ
      • ことば
      • 言葉
      • しん
    • じたばかりにひどい
    • にあった

    Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi bị ra nông nỗi như thế này
  •      

    • コンピュ
    • っていると
    • ったばかり
    • よけいな
      • しごと
      • 仕事
    • まで
    • けられる
      • はめ
      • 羽目
    • になってしまった

    Chỉ tại lỡ nói là có máy vi tính, nên tôi lâm vào tình cảnh bị bắt làm cả những việc không phải của mình
~たび
conj 
Diễn đạt khi làm gì đó thì luôn luôn là như vậy, khi làm gì đó thì mỗi lần mỗi lần điều trở nên như nhau. - Mỗi lần 【Vる + たび/N + のたび
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
    • うたびに
      • ちが
    • メガネ
    • をかけている

    Cứ mỗi lần gặp là thấy cô ta mang một loại kính khác
  •      

      • ふる
    • さとは
      • かえ
    • るたびに
    • わっていって
      • むかし
    • ののどかな
      • ふうけい
      • 風景
    • がだんだんなくなっていく

    Mỗi lần về thăm quê là lại thấy quê nhà đổi khác, những cảnh vật êm đềm của ngày xưa cũng đang ngày một mất đi
~だけに
conj 
Diễn tả tâm trạng vì có lý do nên càng....... Diễn tả vì có lý do.......trên mức bình thường........... - Vì ~ 【N修飾型 + だけに
  •      

    • かれらは
      • わか
    • いだけに
      • てつや
      • 徹夜
    • をしても
      • へいき
      • 平気
    • なようだ

    Hình như chính vì hãy còn trẻ, nên có thức suốt đêm họ cũng không hề hấn gì.
  •      

      • ちゃ
      • せんせい
      • 先生
    • だけに
      • ことばづか
      • 言葉遣
    • いが
      • じょうひん
      • 上品

    Chính vì là một cô giáo dạy môn trà đạo nên cô ấy lời lẽ rất tao nhã
  •      

      • かれ
      • げんしょく
      • 現職
      • きょうし
      • 教師
    • だけに
      • じゅけん
      • 受験
    • については
      • くわ
    • しい

    Chính vì hiện đang làm công tác giảng dạy nên anh rất rành chuyện thi cử
~だけあって
conj 
Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả - Quả đúng là, tương xứng với 【N修飾型 + だけあって
  •      

      • たか
    • かっただけあって
    • この
      • くるま
    • はきれい

    Quả đúng là đắt, cái xe này đẹp quá
  •      

    • さすが
      • にほん
      • 日本
    • だけあって
      • けいざい
      • 経済
      • はってん
      • 発展
    • する

    Quả đúng là Nhật Bản, kinh tế phát triển thật
  •      

    • マイ
    • さんは4
      • ねんかんにほん
      • 年間日本
      • りゅうがく
      • 留学
    • していただけあって
      • にほんご
      • 日本語
      • じょうず
      • 上手

    Mai quả đúng là người từng du học ở Nhật Bản 4 năm, tiếng Nhật rất giỏi.
~だらけ
conj 
Diễn tả chuyện xấu, chuyện không may - Toàn là, chỉ là 【N + だらけ
  •      

      • まちが
      • 間違
    • いだらけの
      • とうあん
      • 答案
      • かえ
    • ってきた

    Tôi đã nhận lại bài tập đầy lỗi sai
  •      

      • かれ
      • しゃっきん
      • 借金
    • だらけだ

    Anh ta nợ ngập đầu
  •      

      • こども
      • 子供
      • どろ
    • だらけの
      • あし
      • へや
      • 部屋
    • がってきた

    Đứa bé bước vào phòng với đôi chân đầy bùn
~っけ
conj 
Dùng trong văn nói, dùng để xác nhận lại - Nhớ không lầm là ....đúng không? 【普通形/Vた + っけ
  •      

      • きょう
      • 今日
      • なんがつ
      • 何月
    • だっけ?

    Hôm nay là tháng mấy nhỉ?
  •      

    • もう
      • てがみだ
      • 手紙出
    • したっけ?

    Hình như đã gửi thư rồi, đúng không?
  •      

    • あの
      • じんまい
      • 人、マイ
    • さんだっけ?

    Hình như người kia là chị Mai đúng không?
  •      

      • あしたせんせい
      • 明日先生
    • るんだっけ

    Ngày mai hình như thầy giáo cũng đến nữa đúng không?
~っこない
conj 
Tuyệt đối không ~, chắc chắn không ~. Chú ý: Thường dùng trong hội thoại Thể hiện sự phán đoán mang tính chủ quan của người nói - Tuyệt đối không ~ 【V ます(ます) + っこない
  •      

    • そんなこと
    • できっこないよ

    Chuyện đó, làm không được đâu
  •      

    • いくら
      • かれ
    • いても
      • ほんとう
      • 本当
    • のことなんか
    • いっこないよ

    Bạn có hỏi anh ta bao nhiêu đi nữa, anh ta cũng không nói thật đâu.
  •      

      • やまぐち
      • 山口
    • さんたんか
      • たの
    • んだってやってくれっこないよ

    Những người như anh Yamaguchi có nhờ cũng không có chuyện làm giúp cho đâu
~っぽい
conj 
Cảm thấy như là, thấy như là. Dễ làm - Thấy như là ~ 【Vます/Aい/N + っぽい
  •      

      • おとこ
      • しろ
    • っぽい
      • ふく
    • ていた

    Gã đàn ông mặc đồ gần như là màu trắng
  •      

    • あの
      • ひと
      • わす
    • れっぽくて
      • こま

    Tôi thật là khổ sở vì người đó có tính hay quên
  •      

    • この
      • ぎゅうにゅうみず
      • 牛乳水
    • っぽくてまずいよ

    Thứ sữa bò này loãng như nước lã, dở quá
  •      

    • 30にもなって
    • そんなことで
      • おこ
    • るなんて
      • こども
      • 子供
    • っぽいね

    30 tuổi rồi mà còn giận những chuyện như vậy, thật là giống con nít quá đi
~ついでに
conj 
Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện. Chú ý: Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm việc khác. - Nhân tiện ~ 【Vる・Vた + ついでに/N + のついでに
  •      

      • としょかん
      • 図書館
      • ほん
    • りに
      • おこな
    • った
    • ついでに
      • ちか
    • くに
    • んでいる
      • ともだち
      • 友達
    • のところへ
      • おこな
    • ってみた

    Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.
  •      

      • せんたくき
      • 洗濯機
      • なお
    • すついでに
    • 、ドア
      • とり
      • なお
    • してもらった

    Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa
  •      

      • あに
      • しゅっちょう
      • 出張
    • のついでだといって
      • わたし
      • しごとば
      • 仕事場
    • いに

    Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác.
~つつ
conj 
Đang, trong khi Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật.Chú ý: Chỉ dùng với thế V-ます形つつ Dùng nhiều trong viết, do cách nói hơi cứng Ý nghĩa giống với~ながら Hành động đằng sau つつlà hành động chính Giống với mẫu~つつも Dùng trong văn nói và lối nói nghiêm túc - Trong khi ~ 【V ます(ます) + つつ
  •      

      • かれ
      • はる
    • ももう
    • わりですね」と
    • いつつ
      • にわ
    • をやった

    Anh ta vừa nói " Mùa xuân cũng đã kết thúc rồi nhỉ" vừa đưa mắt nhìn ra vườn
  •      

      • しず
    • かな
      • あお
      • うみ
      • なが
    • めつつ
      • よしこ
      • 良子
      • ものおも
      • 物思
    • いにふけっていた

    Yoshiko chìm đắm trong suy tư khi ngắm nhìn mặt biển xanh, phẳng lặng
~つつある
conj 
Chủ yếu dùng trong văn viết - Dần dần đang 【V - ます + つつある
  •      

      • ちきゅう
      • 地球
      • おんだんか
      • 温暖化
    • しつつある

    Trái đất đang dần ấm lên
  •      

    • この
      • かいしゃ
      • 会社
      • げんざいせいちょう
      • 現在成長
    • しつつある

    Công ty này đang lớn mạnh dần lên
  •      

    • その
      • じだい
      • 時代
      • しず
    • かに
    • わりつつある

    Thời đại đó đang dần dần lặng lẽ khép lại
~つつも
conj 
Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết.....nhưng..., hay dù biết là không tốt nhưng vẫn.... Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau. Chú ý: Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc - Dù là ~ 【V ます + つつも
  •      

      • かれ
      • しつう
      • 歯痛
      • なや
    • まされつつも
      • はし
      • つづ
    • けた

    Mặc dù khổ sở với việc đau răng, nhưng anh ta vẫn tiếp tục chạy
  •      

      • けんこう
      • 健康
    • のために
      • はたら
    • きづぎはよくないのよ」と
    • いつつも
      • かのじょ
      • 彼女
      • けっ
    • して
      • きゅうか
      • 休暇
    • をとらなおのだ

    Miệng thì nói là làm việc quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn không chịu xin nghĩ phép.
  •      

      • いしゃ
      • 医者
    • かなければと
      • おも
    • いつつも
      • いそが
    • しさに
      • まぎ
    • れて
      • わす
    • れてしまった

    Tuy nghĩ rằng phải đi bác sĩ, nhưng vì quá bận nên tôi lại quên mất
て以来 【~ていらい】
conj 
Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ. Chú ý: 以来Có thể đi sau danh từ và có ý nghĩa là "kể từ", "suốt từ" - Kể từ, suốt từ ~ 【 V て + て以来 意味:
  •      

    • あれ
      • いらいかのじょ
      • 以来彼女
      • すがた
      • 姿
    • せない

    Kể từ đó cô ta không xuất hiện nữa
  •      

      • せんしゅういらい
      • 先週以来
    • ずっと
      • かいぎつづ
      • 会議続
    • きで
    • くたくたに
      • つか
    • れきっている

    Từ tuần trước phải họp nên tôi mệt mỏi vô cùng
  •      

      • なつやす
      • 夏休
    • みに
      • かぜ
      • 風邪
      • ねこ
      • 寝込
    • んで
      • いらい
      • 以来、
    • どうも
      • からだ
      • ちょうし
      • 調子
      • わる

    Suốt từ sau khi tôi nằm vùi vì bị cảm trong kỳ nghỉ hè tới nay, tình trạng sức khỏe của tôi thật sự tệ.
  •      

      • わたし
      • にゅうかいしゃいらい
      • 入会社以来、
      • ついたち
      • 一日
      • やす
    • んでいない

    Từ ngày đi làm tôi chưa nghĩ ngày nào
~てからでないと 【~てからでないと(からでなければ)】
conj 
Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì cái đằng sau cũng không thực hiện được.Chú ý: Câu sau luôn mang ý phủ định - Nếu không...thì cũng không 【V て + てからでないと/からでなければ
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • わってからでないと
      • かえ
    • れないんだ

    Công việc này phải xong thì mới về được
  •      

    • わが
      • かいしゃ
      • 会社
    • では
      • しゃちょう
      • 社長
      • きょか
      • 許可
    • をもらってからでなければ
      • なに
    • もできない

    Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám độc thì không được làm gì cả
  •      

    • 1
      • じかん
      • 時間
    • からでなければ
      • かいぎ
      • 会議
      • しゅっせき
      • 出席
    • できない

    Chỉ sau 1h trưa tôi mới có thể có mặt tại cuộc hợp được
~て仕方がない 【~てしかたがない】
conj 
Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được) - Không thể chịu được 【Vて・ Aい→くて・ Aな→で + しかたがない
  •      

      • こうえん
      • 公園
      • であ
      • 出会
    • って
      • いらい
      • 以来、
      • かのじょ
      • 彼女
    • のことが
    • になってしかたがない

    Từ khi gặp nhau ở công viên, tự nhiên tôi thấy nhớ cô ấy không thể chịu được
  •      

    • この
      • えいが
      • 映画
    • はみるたびに
      • なみだ
      • しかた
      • 仕方
    • がない

    Mỗi lần xem phim này tôi đều không kìm chế được nước mắt
  •      

      • まいにちいそが
      • 毎日忙
    • しくてしかたがない

    Ngày nào cũng bận ơi là bận
  •      

      • しけん
      • 試験
      • ごうかく
      • 合格
    • したので
    • うれしくてしかたがない

    Thi đậu, vui ơi là vui
~てしようがない
conj 
không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được) Chú ý: Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ hai Giống với mẫu てたまらない - Không thể chịu được 【Vて・Aい→くて・ Aな→で + しようがない
  •      

      • きょう
      • 今日
      • あつ
    • くてしようがない

    Hôm nay nóng chịu không nổi
  •      

      • かれ
    • いたくてしようがない

    Tôi muốn gặp anh ấy vô cùng
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • はやめたくてしようがないが
      • じじょう
      • 事情
    • があってやめられないのだ

    Tôi muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không bỏ được
~てたまらない
conj 
Vô cùng ~ (không thể kìm nén được). Chú ý: Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất Giống với mẫu~てしかたがない/~てしようがない - Rất... 【Vて・ Aい→くて・ Aな→で + たまらない
  •      

      • おとうと
      • しあい
      • 試合
    • けたのがくやしくてたまらないようです

    Em trai tôi có vẻ rất tức tối vì để thua
  •      

    • ったばかり
      • ゆびわ
      • 指輪
    • をなくしてしまって
      • ざんねん
      • 残念
    • でたまらない

    Tôi làm mất chiếc nhẫn mới mua, tiếc ơi là tiếc
  •      

      • いなか
      • 田舎
    • んでいるの
      • りょうしん
      • 両親
    • のことが
      • しんぱい
      • 心配
    • でたまらない

    Tôi rất lo lắng cho cha mẹ đang sống ở quê
~でさえ
conj 
Lấy một ví dụ cực đoan và kết luận những cái khác (ở mức thấp hơn) là đương nhiên - Đến cả 【N + でさえ
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • でさえ
    • からないのだから
      • わたし
    • には
      • むり
      • 無理
    • でしょう

    Đến cả giáo viên cũng không hiểu thì ngay cả tôi cũng xin chịu
  •      

    • そんなことは
      • しょうがくせい
      • 小学生
    • でさえ
    • ってるよ

    Những chuyện như thế thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết
  •      

    • あのころは
      • じゅぎょうりょう
      • 授業料
    • どころか
      • やちん
      • 家賃
    • さえはらえないほどまずしかった

    Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến tiền học, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi
~てならない
conj 
Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà không kiểm soát được. Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả việc kiềm chế một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao. - Hết sức, vô cùng, chịu không nổi 【Vて・ Aい→くて・ Aな →で + ならない
  •      

      • しょうらい
      • 将来
    • がどうなるか
      • ふあん
      • 不安
    • でならない

    Lo ơi là lo, không biết tương lai sẽ ra sao?
  •      

      • こども
      • 子供
    • のころ
    • ニンジン
    • べるのがいやでならなかった

    Khi còn nhỏ tôi ghét ăn cà rốt vô cùng
  •      

      • きのう
      • 昨日
      • えいご
      • 英語
      • しけん
      • 試験
      • けっか
      • 結果
    • になってならない

    Tôi lo cho kết quả bài thi anh văn hôm qua hết sức
~という事だ 【~ということだ】
conj 
Cách nói truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện mệnh lệnh, ý chí, suy đoán, nghiêm cấm, v.v... - Nghe thấy nói là... 【V・Aい・Aな・N + 普通形 + ということだ
  •      

      • やまだ
      • 山田
    • さんは
      • ちか
      • かいしゃ
      • 会社
    • をやめて
      • りゅうがくす
      • 留学刷
    • るということだ

    Nghe nói sắp tới anh Yamada sẽ nghĩ làm để đi du học
  •      

      • ぼしゅう
      • 募集
    • のしめきりは9
      • げつまつ
      • 月末
    • (だ)ということだから
      • おうぼ
      • 応募
    • するのなら
      • いそ
    • いだほうがいい

    Nghe nói hạn chót tuyển mộ là cuối tháng 9, cho nên nếu anh muốn ứng tuyển thì nhanh lên
  •      

      • ごご
      • 午後
      • あめ
    • るということです

    Nghe nói là chiều nay trời sẽ mưa
~というものだ
conj 
Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó - Nhằm, có nội dung 【Vる + というものだ
  •      

      • こんかい
      • 今回
      • つく
    • られた
    • タイムカプセル
    • は200
      • ねんさき
      • 年先
      • ひとびと
      • 人々
    • に20
      • せいき
      • 世紀
    • からの
    • メッセ
      • おく
    • るというものだ

    "hộp thời gian" được thiết kế lần này nhằm gửi đến cho con người 200 năm sau thông điệp của thế kỉ 20
  •      

      • せんぽう
      • 先方
    • から
      • ていじ
      • 提示
    • された
      • とりひき
      • 取引
      • じょうけん
      • 条件
      • りえき
      • 利益
    • の25
    • セント
      • わた
    • すというだった

    Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 25% lợi nhuận
~というものでもない
conj 
Không thể nói hết là..., không thể nói rằng... 【V・Aい・Aな・N+普通形+というものでもない
  •      

      • はや
    • ければそれだけでいい
      • くるま
    • だというものでもないだろう

    Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được
  •      

      • ゆうめい
      • 有名
      • だいがく
      • 大学
      • そつぎょう
      • 卒業
    • したからといって
    • それで
      • しあわ
    • せになれるというものでもない

    Đâu phải cứ tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng là sẽ sống hạnh phúc
  •      

      • ひと
    • には
      • じゆう
      • 自由
    • があるからといって
      • なに
    • をしてもよいというものでもない

    Con người, đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì thì làm
~というより
conj 
Dùng để diễn tả ý nghĩa hơn là ~, nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn. Thường dùng đi kèm với - Hơn là nói.... 【V・Aい・Aな・N + 普通形 + というより
  •      

    • この
      • えほん
      • 絵本
      • こどもむ
      • 子供向
    • けというより
    • むしろ
      • おとな
      • 大人
    • のために
    • かれたような
      • さくひん
      • 作品

    Quyển truyện tranh này là một tác phẩm được viết cho người lớn hơn là dành cho trẻ con
  •      

    • あの
      • ひと
      • しつれい
      • 失礼
    • というより
      • むしんけい
      • 無神経
    • なのだ

    Nên nói rằng người đó ăn nói không suy nghĩ đúng hơn là vô lễ
  •      

    • アン
    • さんは
      • がっこう
      • 学校
      • せんせい
      • 先生
    • というより
      • ぎんこういん
      • 銀行員
    • のようだ

    Anh An giống nhân viên ngân hàng hơn là giáo viên
~といえば 【~といえば(~というと)】
conj 
Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến - Nói về ~ 【N + と言えば/というと
  •      

    • ベトナム
    • というと
    • すぐ"áo dài" と "phở"

    Nói đến Việt Nam thì nghĩ ngay đến "áo dài" và "phở"
  •      

      • かわぐち
      • 川口
    • さんといえば
    • どこへいったのか
      • すがた
      • 姿
    • えませんね

    Nói đến anh Kawaguchi tơi mới nhơ, chẳng biết dạo này anh đi đâu mà chẳng thấy tăm hơi gì cả?
  •      

      • ほっかいどう
      • 北海道
    • というと
      • ひろ
      • そうげん
      • 草原
      • うし
    • れを
      • おも

    Nói đến Hokkaido là tôi nhớ đến những thảo nguyên rộng lớn và những đàn bò
~といったら
conj 
Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực) - Nói đến~ 【N + と言ったら
  •      

      • きおん
      • 気温
    • は45
      • 度、
    • その
      • あつ
    • さといったら
      • ことば
      • 言葉
    • にできないほどでした

    Nhiệt độ là 45oC, nói đến cái nóng đó đến nỗi không thể diễn đạt được bằng lời
  •      

      • こいびと
      • 恋人
      • わか
    • れた
      • とき
      • さび
    • しさといったら
    • きたいぐらいだった

    Nói đến nỗi buồn khi chia tay với người yêu thì buồn muốn khóc
  •      

      • じしん
      • 地震
    • といったら
    • おそころしかった

    Nói đến động đất thì thật là đáng sợ
~といっても
conj 
Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau. - Dù nói là.....nhưng 【V/Aい/Aな/N + と言っても
  •      

      • ゆき
    • ったといっても
    • ほんの
      • すこ
    • しで
    • すぐ
    • えてしまいました

    Nói là tuyết rơi, nhưng cũng chỉ rơi có một xíu thôi, rồi tan ngay
  •      

      • にほんぶよう
      • 日本舞踊
    • ができるといっても
    • ほんのお
      • あそ
      • ていど
      • 程度
    • です

    Nói là biết múa điệu múa Nhật Bản nhưng thực ra cũng chỉ ở mức múa để chơi mà thôi
  •      

      • いなか
      • 田舎
      • かえ
    • るといっても
      • いちしゅうかんていど
      • 一週間程度
    • すぐまた
      • かえ
    • って
    • ます

    Nói là về quê nhưng độ một tuần tôi sẽ lên
~としたら~
conj 
Diễn tả một hay nhiều giả định - Nếu... 【普通形 + としたら
  •      

      • いえ
    • てるとしたら
      • おお
    • きい
      • いえ
    • がいい

    Nếu mà xây nhà thì tôi muốn xây một căn nhà lớn
  •      

      • せきにん
      • 責任
    • があるとしたら
      • わたし
    • ではなくあなたの
      • かた
    • です

    Nếu mà phải chịu trách nhiệm thì không phải là tôi mà là bạn đó
  •      

    • もし
      • たから
    • くじがあたったとしたら
      • くるま
    • おう

    Nếu mà trúng số thì tôi sẽ mua xe hơi
~ないことには
conj 
Vế sau là câu mang ý phủ định - nếu không..... 【Vない・ Aい→く・ Aな・N→で+ないことには
  •      

      • せんせい
      • 先生
    • ないことには
    • クラス
    • ははじまらない

    Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được
  •      

    • いい
      • じしょ
      • 辞書
    • にいれないことには
      • がいこくご
      • 外国語
      • べんきょう
      • 勉強
    • はうまくいかない

    Nếu không có từ điển tốt thì việc học ngoại ngữ sẽ không có kết quả tốt
~ながら 【ながら(も)】
conj 
Cách biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau. - ấy thế mà ~, tuy nhiên ~ 【[動-ます形/ない形-ない] / [い形-い] / [な形-O] / [名] +ながら
  •      

      • ざんねん
      • 残念
    • ながら
      • けっこんしき
      • 結婚式
    • には
      • しゅっせき
      • 出席
    • できません

    Thật tiếc, nhưng lễ cưới tôi không thể tới dự được
  •      

    • ゆっくりながらも
      • さぎょう
      • 作業
      • すこ
    • しずつ
      • すす
    • んでいる

    Tuy chậm, nhưng công việc vẫn đang từng bước phát triển
  •      

      • せま
    • いながらもようやく
      • じぶん
      • 自分
      • いえ
    • れることができた

    Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng có căn nhà cho mình
~など/なんか/なんて~
conj 
Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giả thấp Dùng khi nói mang tính phủ định, hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm - Cỡ như, đến như, chẳng hạn như..... 【N + など/なんか/なんて
  •      

    • なんか
    • べるものない?

    Có cái gì ăn không?
  •      

    • そんな
      • ばか
      • 馬鹿
    • げた
      • はなし
    • なんて
      • だれ
      • しん
    • じませんよ

    Chuyện điên rồ như vậy ai mà tin
  •      

    • ウィイトレ
      • さらあら
      • 皿洗
    • いなどの
    • アルバイト
    • をして
      • がくひ
      • 学費
    • めた

    Tôi làm thêm những việc như bồi bàn hay rửa chén chẳng hạn để dành tiền đóng học phí
~にあって~
conj 
Thể hiện ý nghĩa dực theo tình huống đã được đề cập ở đó..... - vì..... 【N + にあって
  •      

      • はは
      • びょうしょう
      • 病床
    • にあって
    • なおも
      • こども
      • 子供
    • たちのことを
    • にかけている

    Mẹ tôi, đã nằm trên giường bệnh mà vẫn còn lo nghĩ tới các con
  •      

    • こんな
      • げんかん
      • 厳寒
    • にあって
      • しんせん
      • 新鮮
      • やさい
      • 野菜
      • しょくたく
      • 食卓
    • がるなど
      • めった
      • 滅多
    • にないことだ

    Ở một miền đất lạnh lẽo khắc nghiệt như thế này, hẳn là rau tươi hiếm khi được dọn lên bàn
~において~
conj 
Chỉ tình huống, chỉ phạm vi - Ở, trong, tại.... 【N + において
  •      

      • とうじ
      • 当時
      • じょうきょう
      • 状況
    • において
      • せんそうはんたい
      • 戦争反対
      • うった
    • えるのは
      • かぎ
    • るなく
      • ゆうき
      • 勇気
    • のいることだった

    Trong tình hình lúc đó, phản đối chiến tranh là một hành động cần rất nhiều can đảm.
  •      

      • にほん
      • 日本
      • ぶつりがっかい
      • 物理学会
    • において
      • かれ
      • みぎ
      • しゃ
    • (=
      • かれ
    • より
      • すぐ
    • れている
      • しゃ
    • )はいない

    Trong hôi vật lý học Nhật Bản thì không có ai xuất hiện bên phải của anh ấy (không có ai xuất sắc hơn anh ấy)
~におうじて
conj 
Phụ thuộc vào..., tùy theo...., biểu thị sự việc sau thay đổi tùy thuộc vào sự thay đổi đằng trước - Tùy theo, dựa theo 【N + に応じて
  •      

      • うれゆ
      • 売行
    • きにおうじて
      • せいさんりょう
      • 生産量
      • かげん
      • 加減
    • する

    Gia giảm sản lượng với tình hình bán ra
  •      

      • じょうきょう
      • 状況
      • おう
    • じて
      • せんぽう
      • 戦法
    • える

    Thay đổi chiến pháp thích ứng với tình huống
  •      

      • じょうきょう
      • 状況
      • おう
    • じて
      • せんぽう
      • 戦法
    • をとる

    Chọn cách đánh phù hợp với tình huống
~における
conj 
Chỉ địa điểm thời gian và dùng để bổ nghĩa cho danh từ - Tại , trong , ở...... 【N + における
  •      

      • かこ
      • 過去
    • における
      • あやま
    • ちを
      • しゃざい
      • 謝罪
    • する

    Tôi xin tạ lỗi vì những lỗi lầm trong quá khứ
  •      

      • ざいしょくちゅう
      • 在職中
    • における
      • こうろう
      • 功労
      • みと
    • められた

    Những công lao của tôi trong lúc tại chức đã được công nhận
  •      

      • がっこう
      • 学校
    • における
      • ぼご
      • 母語
      • しよう
      • 使用
      • きんし
      • 禁止
    • された

    Nhà trường cấm sử dụng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường
~にかかわらず
conj 
Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác. - Bất chấp..., không liên quan.... 【Vる+Vない Aい→くない N +にかかわらず
  •      

      • しあい
      • 試合
      • せいう
      • 晴雨
    • にかかわらず
      • けっこう
      • 決行
    • する

    Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu bất kể trời tốt hay trời mưa
  •      

    • この
    • クラブ
      • ねんれい
      • 年齢
      • しゃかいてきちい
      • 社会的地位
    • にかかわらず
    • どなたでも
      • さんか
      • 参加
    • できます

    Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.
  •      

      • せいこう
      • 成功
    • するしないにかかわらず
      • どりょく
      • 努力
    • することに
      • いぎ
      • 意義
    • があると
      • おも

    Cho dù thành công hay không, tôi cho rằng ý nghĩa nằm trong sự nỗ lực
~にかわって,~に代わって
conj 
Thay thế cho, thay mặt cho ai đó - Thay cho ~ 【N + にかわって
  •      

    • 21
      • せいき
      • 世紀
    • には
    • これまでの
      • せんしんしょこく
      • 先進諸国
    • わって
    • 、アジア
      • しょこく
      • 諸国
      • せかい
      • 世界
    • するようになるのではないだろうか

    Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước trước đây, có lẽ là các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới
  •      

      • しゃちょう
      • 社長
    • にかわって
      • わたし
    • があいさつします

    Tôi sẽ chào khách thay cho giám đốc
  •      

      • はは
    • わって
      • ちち
      • しゅっせき
      • 出席
    • した

    Cha tôi đã tham dự thay cho mẹ tôi
~にかんする/~にかんして
conj 
Liên quan đến việc....- Liên quan đến 【N + にかんする
  •      

    • その
      • もんだい
      • 問題
    • にかんして
      • しつもん
      • 質問
    • したいことがある

    Tôi có điều muốn hỏi liên quan đến vấn đề đó
  •      

    • コンピュ
      • かん
    • する
      • かれ
      • ちしき
      • 知識
      • そうとう
      • 相当
    • なものだ

    Kiến thức về vi tính của anh ấy rất khá
  •      

    • こんないたずらをするのはあいつに
    • まっている

    Kẻ làm trò chọc phá này nhất định là anh ta
~にしたがって
conj 
Cùng với... Nếu có một việc nào đó thay đổi thì sẽ có một việc khác cùng thay đổi với việc đó. Cả vế trước và vế sau đều có những từ thể hiện sự thay đổi như 増える、減る、広がる、~くなる、~になる、~てくる。 v.v... Sử dụng trong trường hợp thể hiện sự thay đổi có tính liên tục ( không sử dụng trong trường hợp chỉ thay đổi một lần) -Cùng với..., dựa theo.... 【Vる/N + にしたがって
  •      

      • いんそつしゃ
      • 引率者
      • しじ
      • 指示
    • にしたがって
      • こうどう
      • 行動
    • してください

    Hãy hành động dự theo chỉ thị của người hướng dẫn
  •      

    • しきたりにしたがって
      • しき
    • をとり
    • った

    Người ta đã hành lễ theo nghi thức xưa
  •      

      • じょうし
      • 上司
      • めいれい
      • 命令
    • にしたがって
      • ふせい
      • 不正
      • はたら
    • いた

    Tôi đã làm điều sai trái theo lệnh của cấp trên
~にしろ
conj 
Biểu hiện điều kiện giả định nghịch tiếp : Dù cho..nhưng vẫn - Dẫu là.... 【V/Aい/Aな→だ/Nだ + 普通形 + にしろ
  •      

      • しっぱい
      • 失敗
    • するにしろやるだけのことはやる

    Dẫu rằng có thất bại thì vẫn cứ làm
  •      

    • どちらの
      • あん
      • さいよう
      • 採用
    • するにしろ
    • 、メンバ
    • ーには
      • じゅうぶん
      • 十分
      • せつめい
      • 説明
    • をする
      • ひつよう
      • 必要
    • がある

    Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên
~にすぎない~
conj 
Chỉ cỡ..., không nhiều hơn.... - Chỉ ... 【V普通形[Aな-である、N-である] + にすぎない
  •      

    • それが
      • ほんとう
      • 本当
    • にあるかどうかは
    • りません
      • れい
    • として
    • っているに
    • ぎないんです

    Chuyện ấy tôi không biết là có đúng không, chẳng qua tôi chỉ nêu lên làm vì dụ mà thôi
  •      

    • そんなに
      • おこ
    • られるとは
      • おも
    • ってもみなかった
    • からかったに
    • ぎないのに

    Tôi không ngờ lại bị la như thế, tôi chỉ muốn ghẹo chọc một tí thôi mà
~にたいして
conj 
Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì..... - Đối với.... 【N + に対して
  •      

      • わたし
      • はつげん
      • 発言
    • にたいして
      • かれ
      • もうれつ
      • 猛烈
      • こうげき
      • 攻撃
      • くわ
    • えてきた

    Anh ta đã công kích dữ dội lời nói của tôi
  •      

      • わたし
      • しつもん
      • 質問
    • にたいして
      • なに
      • こた
    • えてくれなかった

    Nó không trả lời gì cho câu hỏi của tôi
  •      

      • かれ
      • じょせい
      • 女性
    • にたいしては
      • しんせつ
      • 親切
      • しどう
      • 指導
    • してくれる

    Đối với phụ nữ, anh ta luôn hướng dẫn một cách ân cần
~について
conj 
Biểu thị ý nghĩa liên quan đến vấn đề gì đó - Về việc... 【N + について
  •      

      • のうそん
      • 農村
      • せいかつようしき
      • 生活様式
    • について
      • しら
      • 調
    • べている

    Tôi đang tìm hiểu về các sinh hoạt ở nông thôn
  •      

    • その
      • てん
    • については
      • ぜんめんてき
      • 全面的
      • さんせい
      • 賛成
    • はできない

    Về điểm đó, tôi hoàn toàn không thể tán thành
  •      

      • じこ
      • 事故
      • げんいん
      • 原因
    • について
      • きゅうめい
      • 究明
    • する

    Tôi sẽ tìm hiểu tường tận về nguyên nhân tai nạn
~につれて
conj 
Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ chung đó là cùng với sự tiến triển thì sự việc khác cũng tiến triển theo. Chú ý: Cách dùng và ý nghĩa giống với ~にしたがってnên không thể dùng trong trường hợp biểu thị sự thay đổi một lần. - Cùng với 【Vる・N + につれて
  •      

      • せいちょう
      • 成長
    • するにつれて
      • いもうと
      • むくち
      • 無口
    • になってきた

    Càng lớn lên em gái tôi ít nói hẳn
  •      

      • じかん
      • 時間
    • がたつにつれて
      • かな
    • しみは
      • うす
    • らいできた

    Cùng với thời giAn thì nỗi buồn cũng đã vơi đi
  •      

      • しあい
      • 試合
      • すす
    • むにつれて
      • かんしゅう
      • 観衆
      • こうふん
      • 興奮
    • してきて
      • おおさわ
      • 大騒
    • ぎとなった

    Trận đấu càng kéo dài thì khán giả càng hưng phấn và ồn ào
~にとって
conj 
Danh từ dùng ỡ mẫu câu này là danh từ chỉ người - Đối với 【N + にとって
  •      

      • かれ
    • にとってこんな
      • しゅうり
      • 修理
      • なに
    • でもないことです

    Đối với anh ấy việc tu sửa như thế này cũng dễ thôi
  •      

      • わたし
    • にとって
      • いちばん
      • 一番
      • かぞく
      • 家族
    • です

    Đối với tôi gia đình là số một
  •      

    • それは
      • かれ
    • にとって
      • じゅうだい
      • 重大
    • です

    Điều này là quan trọng đối với anh ấy
~にともなって(~に伴った)
conj 
Được dùng trong văn viết - Cùng với..., càng...càng. 【Vる/N + にともなって
  •      

      • きおん
      • 気温
      • じょうしょう
      • 上昇
      • ともな
    • って
      • しつど
      • 湿度
    • がり
      • あつ
    • くなってきた

    Theo với đà tăng nhiệt độ, độ ẩm cũng tăng lên và ngày càng trở nên oi bức
  •      

      • がくせいすう
      • 学生数
    • えるのに
      • ともな
    • って
      • がくせい
      • 学生
      • しつ
      • たようか
      • 多様化
    • してきた

    Cùng với đà tăng về số lượng chất lượng học sinh cũng trở nên đa dạng
  •      

      • じしん
      • 地震
      • ともな
    • って
      • つなみ
      • 津波
      • はっせい
      • 発生
    • ことが
      • おお

    Cùng với động đất thì thường có sóng thần
~にはんして~(~に反して)
conj 
Diễn tả ý trái ngược với.., tương phản với mong muốn, kỳ vọng - Trái với... 【N + に反して
  •      

      • ねんしょ
      • 年初
      • よそく
      • 予測
      • かえ
    • して
      • ことし
      • 今年
      • てんこうふじゅん
      • 天候不順
      • とし
    • となった

    Trái với dự đoán hồi đầu năm, năm nay thời tiết không thuận lợi
  •      

      • よそう
      • 予想
      • かえ
    • して
      • ことし
      • 今年
      • しけん
      • 試験
    • はそれほど
      • むずか
    • しくはなかったそうだ

    Trái với dự đoán, nghe nói kỳ thi năm nay không khó đến mức ấy
  •      

      • しゅうい
      • 周囲
      • きたい
      • 期待
    • にはんして
      • かれ
    • らは
      • けっきょくけっこん
      • 結局結婚
    • しなかった

    Trái với mong mỏi của những người xung quanh, kết cục họ đã không lấy nhau
~にわたる/~にわたって(~に渡る/~に渡って)
conj 
Nにわたるbổ nghĩa cho danh từ. Đi sau thường là từ chỉ thời gian , số lần, phạm vi của một nới chốn , dùng để diễn tả quy mô của một việc gì đó. Chú ý: Theo sau thường là những động từ như 「行う/続ける/訪する」 - Suốt, trải suốt, trải khắp 【N + にわたる/にわたって
  •      

      • はな
    • いは
      • すうかい
      • 数回
    • にわたり
      • さいしゅうてき
      • 最終的
    • には
      • わかい
      • 和解
    • して

    Qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng họ đã hòa giải
  •      

    • この
      • けんきゅうぐる
      • 研究グル
      • すいしつおせん
      • 水質汚染
      • ちょうさ
      • 調査
    • を10
      • とし
    • にわたってつづけてきた

    Nhóm nghiên cứu này đã điều tra sự ô nhiễm nước trong suốt 10 năm qua
  •      

      • かれ
    • はこの
      • まち
      • すうかい
      • 数回
    • にわたって
      • おとず
    • 、グム
      • けんせつ
      • 建設
    • についての
      • じゅうみん
      • 住民
    • との
      • はな
    • いをおこなっている

    Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước
~はともかく
conj 
Diễn tả ý nghĩa "rút đối tượng đó ra khỏi sự việc được bàn thảo" Dùng trong trường hợp ưu tiên trình bày một sự việc ở phía sau, vì cho rằng nó quan trọng hơn sự việc đó. Chú ý: Có cách nói khác là Nはともかくとして - Để sau, khoan bàn 【N + はともかく
  •      

      • がくれき
      • 学歴
    • はともかく
      • ひとがら
      • 人柄
    • にやや
      • なんてん
      • 難点
    • がある

    Quá trình học tập để sau, về nhân cách thì có chỗ chưa được
  •      

      • いもうと
    • さんはともかくとして
      • ねえ
    • さんはとてもいい
      • ひと

    Khoan bàn đến đứa em gái, người chị là một người rất tốt
~はもとより
conj 
Đưa ra những việc được cho là đương nhiên để diễn tả ý nghĩa " không chỉ như thế mà còn có những chuyện quan trọng hơn hoặc nhẹ hơn".Chú ý: Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết - Không chỉ, nói chi 【N + はもとより
  •      

      • すし
      • 寿司
    • はもとより
    • すき
    • きも
      • かれ
    • べられない

    Nói chi sushi, cả món lẩu sukiyaki anh ta cũng không ăn được.
  •      

    • はもとより
      • はい
    • もやられているのが
      • けんさ
      • 検査
    • でわかった

    Qua kiểm tra, tôi đã biết được không những dạ dày mà cả phổi cũng bị tổn thương
~はぬきにして(~は抜きにして)
conj 
Dùng để diễn tả không là một chuyện gì nữa.Chú ý: Có nghĩa là「。。。は除いて」 (cái đó, hãy loại bỏ ra), 「。。。は止めて」 (chuyện đó, hãy thôi đi) - Hãy bỏ ra, hãy thôi... 【N + は抜きにして
  •      

    • この
      • さい
      • 際、
      • しごと
      • 仕事
      • はなし
    • はぬきにして
      • おお
    • いに
      • たの
    • しみましょう

    Lần này chúng ta không bàn về công việc nữa mà hãy vui chơi thật nhiều
  •      

      • じょうだん
      • 冗談
    • はぬきにして
      • ないよう
      • 内容
      • とうぎ
      • 討議
      • はい
    • りましょう

    Thôi không nói đùa nữa, chúng ta hãy vào phần thảo luận nội dung
~はんめん~(~反面)
conj 
Biểu thị tính chất hai mặt trái ngược của một sự việc nào đó - Ngược lại, mặt khác 【Vる/Nである/Aな・である/Aい + 反面
  •      

      • かれ
      • めうえ
      • 目上
      • たい
    • しては
      • こし
      • ひく
      • はんめん
      • 反面、
      • もっか
      • 目下
      • たい
    • してはいばっている

    Anh ta đối với cấp trên thì rất nhúng nhường, nhưng đối với cấp dưới thì rất vênh váo
  •      

      • いもうと
    • はがんこ
      • しゃ
    • である
      • はんめん
      • 反面、
      • なみだ
    • もろい
      • せいかく
      • 性格

    Em gái tôi là người rất bướng bỉnh nhưng cũng mau nước mắt
  •      

    • この
      • くすり
    • はよく
      • はんめん
      • 反面、
      • ふくさよう
      • 副作用
      • つよ

    Loại thuốc này rất công hiệu nhưng ngược lại tác dụng phụ cũng rất mạnh
~べき/~べきではない
conj 
Người nói nêu ý trước một sự việc nào đó, làm / không làm là chuyện đương nhiên. Động từ するchuyển thànhすべき - Nên, không nên 【Vる + べき/ べきではない
  •      

    • この
      • しごと
      • 仕事
    • はきみがやるべきだ

    Công việc này em nên nhận làm
  •      

      • かいしゃ
      • 会社
      • でんわ
      • 電話
      • しよう
      • 私用
      • でんわ
      • 電話
    • をするべきじゃないね

    Không nên dùng điện thoại của công ty để nói chuyện riêng
~むきだ~(~向きだ)
conj 
Vừa vặn đối với, thích hợp đối với. Chú ý: Thay cho cách nói phủ định là 「N向きでない」thì có thể nói「(N)不向きだ」 Cách nói kiểu thành ngữ 「向き不向きがある」có nghĩa là "tùy người, có người phù hợp có người không" - Phù hợp, dành cho 【N + 向きだ~
  •      

      • じょせいむき
      • 女性向
    • スポ
    • にはどんなものがありますか?

    Những môn thể thao dành cho nữ có môn gì
  •      

    • この
      • いえ
      • へやかず
      • 部屋数
      • おお
      • だいどころ
      • 台所
      • ひろ
    • どちらかというと
      • だいかぞくむ
      • 大家族向
    • きだ

    Căn hộ này phòng, bếp rộng rãi . Thực ra thích hợp cho nhà đông người
  •      

    • この
      • えいが
      • 映画
      • こどもむ
      • 子供向
    • きだ

    Bộ phim này dành cho trẻ em
~も~なら~も~/~も~ば~も
conj 
Cũng...cũng 【~も~なら~も、~も~ば~も
  •      

      • おや
      • おや
    • なら
    • だね

    Đúng là nếu cha mẹ làm sao thì con cái làm vậy
  •      

      • どうぶつ
      • 動物
    • きな
      • じん
    • もいれば
      • きら
    • いな
      • じん
    • もある

    Có người yêu mến động vật nhưng cũng có người ghét
  •      

      • ひと
      • いっしょう
      • 一生
    • にはいい
      • とき
    • もあれば
      • わる
    • いときもある

    Đời người có những lúc tốt đẹp thì cũng có những lúc tồi tệ
~やら~やら~
conj 
Dùng để liệt kê - Nào là...nào là 【(Vる/Aい/N) +やら(Vる/Aい/N)+やら~
  •      

      • らいげつ
      • 来月
    • レポ
    • やら
      • しけん
      • 試験
    • やらでひどく
      • いそが
    • しくなりそうだ

    Tháng tới nào là báo cao, nào là thi cử chắc sẽ bận rộn kinh khủng
  •      

      • みな
    • さんにこんなに
      • いわ
    • ってもらえるとは
    • ずかしいやら
      • うれ
    • しいやら
    • なんともお
      • れい
    • いようがありません

    Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không biết nói gì để cảm ơn
  •      

    • スケ
      • こども
      • 子供
    • やらつきそいの
      • ははおや
      • 母親
    • やらでごったがかえしていた

    Bãi trượt băng rất là đông với nào là trẻ con, nào là các bà mẹ đi cùng với chúng
~よりほかない
conj 
Không còn cách nào khác là phải.... - Chẳng còn cách nào khác là... 【普通形 + よりほかはない
  •      

    • アン
    • さんよりほかにこの
      • しごと
      • 仕事
      • まか
    • せられる
      • ひと
    • がいない

    Không thể giao công việc này cho ai khác ngoài anh An
  •      

    • この
      • へや
      • 部屋
      • しず
    • かで
      • とけい
      • 時計
      • おん
    • よりほかに
      • なん
      • ものおと
      • 物音
    • こえなかった

    Căn phòng đó yên tĩnh, chẳng nghe tiếng động nào khác ngoài âm thanh của chiếc đồng hồ
  •      

      • きん
    • がないのなら
      • りょこう
      • 旅行
    • はあきらめるよりほしかたがないね

    Nếu không có tiền thì phải bỏ chuyến du lịch thôi
~わけない
conj 
Không có nghĩa là..., không chắc..., không hẳn... Cấu trúc này đồng nghĩa với「はずがない」 - Lẽ nào lại, làm sao...được 【普通形[Aナ、Nな] + わけない
  •      

    • これは
      • きみ
      • へや
      • 部屋
    • にあったんだよ
      • きみ
    • らないわけない

    Cái này ở trong phòng em đấy. Lẽ nào em lại không biết
  •      

    • あの
      • おんこう
      • 温厚
      • じん
    • がそんなひどいことをするわけない

    Một người đôn hậu như thế này làm sao có thể làm một việc kinh khủng như vậy được
~わけだ
conj 
Có nghĩa là... Giải thích nguyên nhân, lý do là vì..... - có nghĩa là..., là vì... 【普通形 + わけだ [Aナ、N + な]
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • ははおや
      • 母親
      • わたし
      • はは
      • いもうと
    • つまり
      • かのじょ
      • 彼女
      • わたし
    • はいとこ
      • どうし
      • 同士
    • なわけだ

    Mẹ cô ấy là em gái mẹ tôi. Nghĩa là, cô ấy và tôi là chị em họ với nhau
  •      

      • かのじょ
      • 彼女
      • ねこ
    • を3
      • ぴき
      • いぬ
    • を1
      • ぴきか
      • 匹買
    • っている
      • ひとりぐ
      • 一人暮
    • らしで
      • さび
    • しいわけだ

    Cố ấy nuôi 3 con mèo và một con chó là vì cô ấy sống một mình
~わけではない
conj 
Dùng để phủ định chỉ 1 (phủ định đơn) phát ngôn hay thực trạng, thực tế đang được đề cập Biểu thị thực tế khách quan, dựa trên yếu tố khách quan mà đưa ra ý phủ định,「わけにはいかない」 lại biểu thị ý chủ quan cá nhân, dựa trên ý cá nhân mà đưa ra ý phủ định. Chú ý: わけではないrất thường được sử dụng chung với 「だからといって」「特に」「別に」nhằm nhấn mạnh với ý phủ định hoàn toàn nội dung đang được đề cập. Khi đi cùng với「全く」「全然」 thì chỉ mang ý phủ định một phần というわけでわない(ってわけではない:Văn nói) cũng mang ý nghĩa giống và hoàn toàn được dùng thay thế cho . Nhưng というわけでわない(ってわけではない:Văn nói)vẫn dùng trong trường hợp có đề cập đến lý do được nêu cụ thể trong từng câu văn. - Không nhất thiết là.., không phải là..., không hẳn là..., không có ý nghĩa là... 【普通形/Aい/Aな + わけではない
  •      

    • この
    • レストラン
    • はいつも
      • きゃく
    • がいっぱいだか
    • だからといって
      • とくべつ
      • 特別
    • においしいわけではない

    Nhà hàng này lúc nào cũng đầy khách, nhưng điều đó không có nghĩa là đặc biệt ngon
  •      

      • わたし
    • はふだんあんまり
      • りょうり
      • 料理
    • をしないが
      • りょうり
      • 料理
      • きら
    • いなわけではない
      • いそが
    • しくてやる
      • ひま
    • がないだけなのだ

    Thường ngày tôi không hay nấu ăn lắm, nhưng không có nghĩa là tôi ghét nấu ăn. Chỉ vì bận quá, không rảnh để nấu ăn mà thôi
Bình luận
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn