Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 創SÁNG
Hán

SÁNG- Số nét: 12 - Bộ: ĐAO 刀

ONソウ, ショウ
KUN創る つくる
  創める はじめる
  創 きず
  創しける けずしける
  創 はじめ
  • Bị thương đau. Như trọng sang 重創 bị thương nặng.
  • Một âm là sáng. Mới. Như sáng tạo 創造 mới làm nên, khai sáng 開創 mới mở mang gây dựng lên.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
創立者 SÁNG LẬP GIẢ người sáng lập
創 SÁNG bắt đầu; khởi nguồn
創作 SÁNG TÁC tác phẩm
創刊 SÁNG SAN sự xuất bản; số phát hành đầu tiên
創刊する SÁNG SAN xuất bản; phát hành số đầu
創意 SÁNG Ý sáng kiến;sáng ý
創業する SÁNG NGHIỆP tạo nghiệp
創立 SÁNG LẬP sự thành lập; sự sáng lập; sự xây dựng; việc đặt nền móng
創立する SÁNG LẬP khai sáng;tạo lập;thành lập
創立記念式 SÁNG LẬP KÝ NIỆM THỨC lễ kỷ niệm thành lập
創立記念日 SÁNG LẬP KÝ NIỆM NHẬT ngày thành lập
創立記念行事 SÁNG LẬP KÝ NIỆM HÀNH,HÀNG SỰ lễ kỷ niệm thành lập
創設する SÁNG THIẾT đào tạo;gây;gây dựng;lập
創造 SÁNG TẠO,THÁO sự sáng tạo
創造する SÁNG TẠO,THÁO sáng tạo
創造する SÁNG TẠO,THÁO sáng chế;tạo
独創 ĐỘC SÁNG sự tự sáng tác
天地創造 THIÊN ĐỊA SÁNG TẠO,THÁO Sự tạo thành