Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 刈NGẢI
Hán

NGẢI- Số nét: 04 - Bộ: ĐAO 刀

ONガイ, カイ
KUN刈る かる
  かっ
  かり
  • Cắt cỏ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
り取る NGẢI THỦ cắt; thu hoạch; gặt; cắt tỉa; gieo;trừ bỏ; triệt bỏ; diệt; triệt tiêu; tiêu diệt
り入れる NGẢI NHẬP thu hoạch; gặt hái; gặt
り入れ NGẢI NHẬP sự thu hoạch; sự gặt hái; sự gặt
り上げる NGẢI THƯỢNG tông ót; hớt tóc gáy; hớt tóc; cắt tóc; tỉa tóc
り上げ NGẢI THƯỢNG tông ót; hớt tóc gáy; hớt tóc; cắt tóc
NGẢI gặt; cắt; tỉa;húi;phát
り込む NGẢI VÀO cắt xén; gặt; cắt tỉa
THẢO NGẢI sự cắt cỏ; cắt cỏ
り機 CHI NGẢI CƠ,KY máy xén cỏ
ĐẠO NGẢI sự gặt lúa; sự thu hoạch; mùa gặt; mùa thu hoạch
二番 NHỊ PHIÊN NGẢI mùa thứ hai
二度 NHỊ ĐỘ NGẢI Việc thu hoạch một năm 2 lần
髪を PHÁT NGẢI cắt tóc;hớt tóc;húi tóc;thế phát
坊主 PHƯỜNG CHỦ,TRÚ NGẢI cắt trọc
残らず TÀN NGẢI cắt trụi
はさみで NGẢI cắt kéo
余分の髪を DƯ PHÂN PHÁT NGẢI tỉa tóc