Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 判PHÁN
Hán

PHÁN- Số nét: 07 - Bộ: ĐAO 刀

ONハン, バン
KUN判る わかる
  • Lìa rẽ. Như phán duệ 判袂 chia tay mỗi người một ngả.
  • Phán quyết. Như tài phán 裁判 sử kiện, văn sử kiện gọi là phán.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHÁN LỆ tiền lệ; án lệ
PHÁN kích cỡ
PHÁN SỰ thẩm phán; bộ máy tư pháp
決書 PHÁN QUYẾT THƯ bản án
決文 PHÁN QUYẾT VĂN bản án
決する PHÁN QUYẾT kết tội;lên án;phán xử;xử;xử án
PHÁN QUYẾT định án;phán quyết;quyết định của toà;tuyên án
PHÁN con dấu; triện;kiểm tra qui cách in của sách in và giấy;phán đoán;sự đánh dấu; sự vẽ dấu;tiền vàng thời cổ
明する PHÁN MINH phân biệt rõ ràng
PHÁN MINH sự phân biệt rõ ràng
断規準 PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN QUY CHUẨN Tiêu chuẩn đánh giá
断基準 PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN CƠ CHUẨN Tiêu chuẩn đánh giá
断力 PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN LỰC khả năng phán đoán
断する PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN soi xét;xét đoán
断する PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN phán đoán; đánh giá
PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN phán đoán;sự phán đoán; sự đánh giá
定する PHÁN ĐỊNH nhận diện
定する PHÁN ĐỊNH phán đoán; phân định
PHÁN ĐỊNH sự phán đoán; sự phân định
PHÁN TỬ,TÝ con dấu; triện
する THẨM PHÁN xem xét; phán quyết
THẨM PHÁN thẩm quyền;tổ trọng tài
THẨM PHÁN trọng tài
する THẨM PHÁN thẩm phán
ĐÀM PHÁN đàm phán
BÌNH PHÁN bình luận;có tiếng;sự bình luận; lời bình luận;sự có tiếng;tin vỉa hè
TÀI PHÁN QUYỀN quyền phê phán
TÀI PHÁN SỞ pháp đình;tòa án
にかける TÀI PHÁN phạm án
する TÀI PHÁN thẩm án
する TÀI PHÁN xét xử
TÀI PHÁN sự xét xử; sự kết án
CÔNG PHÁN sự xử án công khai; việc xét xử
PHÊ PHÁN ĐÍCH một cách phê phán;tính chất phê phán
する PHÊ PHÁN phê
PHÊ PHÁN phê phán;sự phê phán; sự phê bình
記録カード THẨM PHÁN KÝ LỤC thẻ ghi
THẨM PHÁN QUAN thẩm phán;thẩm quyền
仲裁 TRỌNG TÀI PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN quyết định trọng tài
景況断指数 CẢNH HUỐNG PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN CHỈ SỐ Chỉ số Đánh giá Kinh doanh
合い HỢP PHÁN giấy cỡ trung; sách cỡ trung; giấy
公開裁 CÔNG KHAI TÀI PHÁN phiên tòa công khai
予備審 DỰ BỊ THẨM PHÁN trọng tài dự bị
上告裁 THƯỢNG CÁO TÀI PHÁN SỞ tòa thượng thẩm
調停裁 ĐIỀU ĐINH TÀI PHÁN Sự phân xử tại tòa
地方裁 ĐỊA PHƯƠNG TÀI PHÁN SỞ tòa án địa phương
最高裁 TỐI CAO TÀI PHÁN SỞ tòa án tối cao
独人の ĐỘC NHÂN PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN Phán đoán của riêng mình
猫に小 MIÊU TIỂU PHÁN đàn gẩy tai trâu
簡易裁 GIẢN DỊ,DỊCH TÀI PHÁN SỞ tòa án sơ thẩm
自己批する TỰ KỶ PHÊ PHÁN tự phê bình
国際貿易裁 QUỐC TẾ MẬU DỊ,DỊCH TÀI PHÁN SỞ Tòa án Thương mại Quốc tế
最高人民裁 TỐI CAO NHÂN DÂN TÀI PHÁN SỞ tòa án nhân dân tối cao
スポーツ調停裁 ĐIỀU ĐINH TÀI PHÁN SỞ Tòa án Trọng tài Thể thao