Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 副PHÓ
Hán

PHÓ- Số nét: 11 - Bộ: ĐAO 刀

ONフク
KUN そい
  そえ
  • Thứ hai. Như phó sứ 副使, phó lý 副里, v.v.
  • Thứ kém. Như chính hiệu 正號 hạng nhất, phó hiệu 副號 hạng nhì, nghĩa là cùng một thứ đồ mà hơi kém.
  • Xứng. Như thịnh danh chi hạ, kỳ thực nan phó 盛名之下其實難副 đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
  • Bộ. Như phó kê lục già 副笄六珈 bộ trâm sáu nhãn. Phàm vật gì phải gồm các cái lại mới dùng được đều gọi là phó. Như nhất phó 一副 một bộ, toàn phó 全副 cả bộ, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
葬品 PHÓ TÀNG PHẨM vật tuẫn táng; vật được chôn theo
主席 PHÓ CHỦ,TRÚ TỊCH phó chỉ huy
神経 PHÓ THẦN KINH thần kinh biên
PHÓ phụ; phó
社長 PHÓ XÃ TRƯỜNG,TRƯỢNG phó đoàn;phó giám đốc
産物 PHÓ SẢN VẬT sản phẩm phụ
牧師 PHÓ MỤC SƯ cha phó
PHÓ NGHIỆP nghề phụ; nghề tay trái;tạp kỹ
校長 PHÓ HIỆU,GIÁO TRƯỜNG,TRƯỢNG phó hiệu trưởng
PHÓ BẢN bản phụ;phó ban
首相 PHÓ THỦ TƯƠNG,TƯỚNG phó thủ tướng
PHÓ MỘC thanh nẹp (bó xương gãy)
食物 PHÓ THỰC VẬT đồ ăn bổ sung; món ăn thêm
PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG phó tướng
PHÓ ĐỀ phụ đề
大統領 PHÓ ĐẠI THỐNG LÃNH,LĨNH phó tổng thống
部長 PHÓ BỘ TRƯỜNG,TRƯỢNG thứ trưởng
団長 PHÓ ĐOÀN TRƯỜNG,TRƯỢNG phó chủ tịch
PHÓ THƯỞNG giải thưởng thêm
司令 PHÓ TƯ,TY LỆNH phó tư lệnh
議長 PHÓ NGHỊ TRƯỜNG,TRƯỢNG phó chủ tịch
収入 PHÓ THU,THÂU NHẬP Thu nhập thêm
PHÓ TỪ phó từ;trạng từ
原料 PHÓ NGUYÊN LIỆU Vật liệu phụ
見出し PHÓ KIẾN XUẤT Tiêu đề phụ
作用 PHÓ TÁC DỤNG tác dụng phụ
お多風邪 ĐA PHÓ PHONG TÀ bệnh quai bị
船荷証券 THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN PHÓ THỰ bản phụ vận đơn