Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 惑HOẶC
Hán

HOẶC- Số nét: 12 - Bộ: TÂM 心

ONワク
KUN惑う まどう
  • (Động) Ngờ, hoài nghi. ◇Luận Ngữ 論語: Tam thập nhi lập, tứ thập nhi bất hoặc, ngũ thập nhi tri thiên mệnh 三十而立, 四十而不惑, 五十而知天命 (Vi chánh 為政) (Ta) ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tuổi biết mệnh trời.
  • (Động) Mê loạn, say mê, dối gạt. ◎Như: cổ hoặc 蠱惑 lấy lời nói hay sự gì làm mê hoặc lòng người. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi 會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.
  • (Động) Mê lầm. Nhà Phật 佛 cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không 空, mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi 輪迴 mãi. Có hai sự mê hoặc lớn: (1) Kiến hoặc見惑 nghĩa là kiến thức mê lầm. ◎Như: đời là vô thường 無常 lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc, (2) Tư hoặc 思惑 như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HOẶC lúng túng; bối rối
わす HOẶC làm lúng túng; làm bối rối
HOẶC LOẠN sự hỗn loạn
HOẶC TINH hành tinh
する MỴ HOẶC mê hoặc; quyến rũ
NỘI HOẶC TINH Nhóm hành tinh ở gần Mặt trời
KHỐN HOẶC sự bối rối
する KHỐN HOẶC bối rối
する KHỐN HOẶC lúng túng;mất hồn
ĐƯƠNG HOẶC sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu
する ĐƯƠNG HOẶC bối rối; bị làm phiền; khó chịu
する ĐƯƠNG HOẶC luống cuống;ngượng ngùng;sượng sùng
TƯ HOẶC cách nghĩ; cách nhìn nhận; suy nghĩ;đầu cơ;dụng ý;ý kiến; quan điểm
HỘ HOẶC sự lạc đường; sự lạc mất phương hướng; sự không biết cách làm
いする HỘ HOẶC lạc đường; lạc mất phương hướng; không biết cách làm
HỘ HOẶC lạc đường; lạc mất phương hướng; không biết cách làm
NGHI HOẶC sự nghi hoặc; sự hoài nghi; sự nghi ngờ; nghi hoặc; hoài nghi; nghi ngờ;thắc mắc
を持つ NGHI HOẶC TRÌ nghi hoặc
HUYỄN HOẶC sự huyễn hoặc; huyễn hoặc
CỔ HOẶC sự hấp dẫn; sự mê hoặc; sự quyến rũ
DỤ HOẶC sự quyến rũ; sự lôi cuốn; sự cám dỗ
する DỤ HOẶC quyến rũ; lôi cuốn; hấp dẫn; cuốn hút
する DỤ HOẶC dẫn dụ;gạ;gạ gẫm
MÊ HOẶC phiền;sự phiền hà; sự quấy rầy; sự làm phiền;phiền hà; quấy rầy
する MÊ HOẶC mê hoặc
MÊ HOẶC quấy rầy
MỴ HOẶC sự quyến rũ; sự mê hoặc; sự hấp dẫn
MỴ HOẶC ĐÍCH mỵ
はた迷 MÊ HOẶC phiền toái cho người khác; phiền hà cho người khác
ありがた迷 MÊ HOẶC phiền hà do được làm giúp; không cần sự giúp đỡ của người khác;sự phiền hà do được giúp đỡ; việc giúp đỡ chỉ tổ gây phiền hà thêm