Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 塚TRỦNG
Hán

TRỦNG- Số nét: 12 - Bộ: THỔ 土

ONチョウ
KUN つか
  -づか
  ずか
 
  • (Danh) Cái mả. Cũng như trủng 冢. ◇Nguyễn Du 阮攸: Vãng sự bi thanh trủng 往事悲青塚 (Thu chí 秋至) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRỦNG ụ; mô đất; đống
NGHĨ TRỦNG ụ kiến
比翼 TỶ DỰC TRỦNG phần mộ của đôi yêu nhau; mộ đôi
一里 NHẤT LÝ TRỦNG cột mốc; cột cây số