Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 辛TÂN
Hán

TÂN- Số nét: 07 - Bộ: TÂN 辛

ONシン
KUN辛い からい
  辛い つらい
  辛い -づらい
  かのと
  • Can tân, can thứ tám trong mười can.
  • Mùi cay.
  • Cay đắng nhọc nhằn.
  • Thương xót. Như "bi tân" 悲辛, "tân toan" 辛酸, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TÂN cay;chua cay;có vị muối; mặn; có vị mặn
TÂN TOAN sự khó khăn; khó khăn; sự gian khổ; gian khổ; sự thiếu thốn; thiếu thốn
TÂN KHỔ công việc vất vả; công việc cực nhọc;điều rắc rối; điều lo lắng;sự khó khăn; khó khăn; sự gian khổ; gian khổ
抱する TÂN BÃO bản nhạc giao hưởng
TÂN BÃO sự kiên nhẫn; sự chịu đựng
TÂN TỬ,TÝ cây mù tạt; mù tạt
TÂN VỊ vị cay
TÂN KHẨU cay;có vị muối; mặn;gay gắt; khắc nghiệt;sự gay gắt; sự khắc nghiệt; gay gắt; khắc nghiệt;vị mặn
TÂN THẮNG thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật
く当たる TÂN ĐƯƠNG đọa đày
TÂN đau đớn; đau xé ruột;hà khắc; khắc nghiệt; khắt khe (với ai đó);khó khăn;khổ sở; đau khổ; khổ
DIÊM TÂN mặn; mặn muối
ĐƯỜNG TÂN TỬ,TÝ ớt;ớt hạt tiêu;ớt hiểm
HƯƠNG TÂN LIỆU gia vị; hương liệu; hương liệu làm gia vị; chất tạo hương; chất tạo mùi; chất tạo mùi hương
粉唐 PHẤN ĐƯỜNG TÂN TỬ,TÝ ớt bột
点が ĐIỂM TÂN chấm điểm đắt; cho điểm chặt