Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Hán tự theo bộ TỴ 鼻
Danh Sách Từ Của 鼻TỴ
Hán

TỴ- Số nét: 14 - Bộ: TỴ 鼻

ONビ
KUN鼻 はな
  • Cái mũi.
  • Trước tiên. Như ông thủy tổ gọi là tị tổ 鼻祖.
  • Xỏ mũi.
  • Cái chuôi ấm.
  • Cái núm ấn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
鼻出血 TỴ XUẤT HUYẾT sự chảy máu cam
鼻水が出る TỴ THỦY XUẤT sổ mũi
鼻水 TỴ THỦY nước mũi
鼻毛 TỴ MAO lông mũi
鼻梁 TỴ LƯƠNG sống mũi
鼻柱 TỴ TRỤ vách mũi
鼻拭き TỴ THỨC Khăn tay
鼻孔 TỴ KHỔNG lỗ mũi
鼻声 TỴ THANH giọng mũi
鼻声 TỴ THANH âm mũi
鼻呼吸 TỴ HÔ HẤP sự hít thở bằng mũi
鼻骨 TỴ XƯƠNG Xương mũi
鼻内 TỴ NỘI Trong mũi
鼻先 TỴ TIÊN đầu mũi;trước mắt
鼻下長 TỴ HẠ TRƯỜNG,TRƯỢNG Người đàn ông si tình; người đàn ông sợ vợ; người đàn ông bị vợ xỏ mũi
鼻を抑える TỴ ỨC bóp mũi
鼻をかむ TỴ hỉ mũi
鼻の穴 TỴ HUYỆT lỗ mũi
鼻づまり TỴ nghẹt mũi
鼻くそ TỴ cứt mũi
鼻がつまる TỴ nghẹt mũi
鼻 TỴ mũi
鼻汁 TỴ CHẤP Nước nhầy ở mũi
鼻髭 TỴ TÌ Râu mép
鼻餓つまる TỴ NGẠ ngạt mùi
鼻風邪 TỴ PHONG TÀ sổ mũi
鼻音 TỴ ÂM giọng mũi; âm mũi
鼻詰まり TỴ CẬT Sự tắc nghẽn mũi
鼻血 TỴ HUYẾT máu mũi
鼻血 TỴ HUYẾT sự chảy máu cam
鼻薬 TỴ DƯỢC sự hối lộ; tiền đấm mõm;thuốc nhỏ mũi;thuốc sổ mũi
鼻茸 TỴ NHUNG,NHŨNG hạch sưng trong mũi; u sưng trong mũi; polip mũi
鼻腔 TỴ KHANG,XOANG Hốc mũi
鼻翼 TỴ DỰC cánh mũi
鼻緒 TỴ TỰ guốc mộc xỏ ngón
鼻綱 TỴ CƯƠNG Dây cương
鼻紙 TỴ CHỈ giấy lau mũi
鼻糞 TỴ PHẨN gỉ mũi
鼻疾 TỴ TẬT bệnh mũi
鼻熊 TỴ HÙNG Cầy hương
鼻炎 TỴ VIÊM viêm mũi
鼻汗 TỴ HÃN mồ hôi mũi
鼻汁 TỴ CHẤP chất nhầy ở mũi
耳鼻科 NHĨ TỴ KHOA khoa tai mũi
耳鼻咽喉科 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU KHOA khoa tai mũi họng
耳鼻咽喉専門医 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU CHUYÊN MÔN I,Y người chuyên khoa tai mũi họng
耳鼻咽喉 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU tai mũi họng
点鼻薬 ĐIỂM TỴ DƯỢC thuốc rỏ mũi; thuốc nhỏ mũi
アレルギー性鼻炎 TÍNH,TÁNH TỴ VIÊM viêm mũi dị ứng