Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 纏TRIỀN
Hán

TRIỀN- Số nét: 21 - Bộ: MỊCH 糸

ONテン, デン
KUN纏わる まつわる
  纏う まとう
  纏める まとめる
  纏まる まとまる
  纏い まとい
  • (Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. ◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
  • (Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu. ◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
  • (Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải. ◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
  • (Danh) Họ Triền.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
める TRIỀN đưa đến kết luận;sắp xếp vào trật tự;thu thập; tập hợp
TRIỀN kết luận; sự kết luận;sự làm lắng dịu; sự làm lắng xuống
まる TRIỀN được đặt trong trật tự;được thu thập; được huy động;lắng; đọng; chìm xuống
い付く TRIỀN PHÓ bám vào
付き PHÓ TRIỀN ám ảnh