Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
121
鐔 : TẦM
鐓 : ĐỐI,ĐÔN
鐃 : NAO,NẠO
鐇 : xxx
鐐 : LIÊU
鐫 : TUYÊN
鐡 : xxx
闡 : XIỂN
霰 : TẢN
韜 : THAO
飄 : PHIÊU
飃 : PHIÊU
饉 : CẬN
饅 : MAN
騫 : KHIÊN,KIỂN
騷 : TAO
驀 : MẠCH
鬪 : ĐẤU
鰕 : HÀ
鰔 : xxx
鰉 : HOÀNG
鰓 : TAI
鰌 : THU
鰆 : XUÂN
鰈 : ĐIỆP
鰒 : PHỤC
鰊 : xxx
鰄 : xxx
鰛 : xxx
鶫 : xxx
鶚 : NGẠC
鶤 : xxx
鶩 : VỤ
鹹 : HÀM
黨 : ĐẢNG
齣 : XÍCH,XUẤT
齟 : TRỞ
齠 : ĐIỀU
齡 : LINH
驂 : THAM
鰯 : xxx
艦 : HẠM
顧 : CỐ
轟 : OANH,HOANH
鐸 : ĐẠC
鶴 : HẠC
纏 : TRIỀN
灘 : THAN
鰭 : KÌ
魔 : MA
121
Danh Sách Từ Của
纏TRIỀN
‹
■
▶
›
✕
Hán
TRIỀN- Số nét: 21 - Bộ: MỊCH 糸
ON
テン, デン
KUN
纏わる
まつわる
纏う
まとう
纏める
まとめる
纏まる
まとまる
纏い
まとい
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. ◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu. ◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
(Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải. ◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
(Danh) Họ Triền.
Từ hán
Âm hán việt
Nghĩa
纏
める
TRIỀN
đưa đến kết luận;sắp xếp vào trật tự;thu thập; tập hợp
纏
め
TRIỀN
kết luận; sự kết luận;sự làm lắng dịu; sự làm lắng xuống
纏
まる
TRIỀN
được đặt trong trật tự;được thu thập; được huy động;lắng; đọng; chìm xuống
纏
い付く
TRIỀN PHÓ
bám vào
付き
纏
う
PHÓ TRIỀN
ám ảnh