Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 灘THAN
Hán

THAN- Số nét: 21 - Bộ: THỦY 水

ONタン, ダン
KUN なだ
 
  だな
  なん
  • (Danh) Đất ven nước. ◎Như: sa than 沙灘 cồn cát, hải than 海灘 bãi biển.
  • (Danh) Thác, ghềnh. ◎Như: hiểm than 險灘 ghểnh hiểm trở. ◇Chu Văn An 朱文安: Phong cấp than đầu nhất địch thu 風急灘頭一笛秋 (Giang đình tác 江亭作) Gió gấp đầu ghềnh tiếng sáo thu.
  • (Danh) Lượng từ: cục, nắm (vật thể nhuyễn như hồ hoặc chất lỏng sệt). ◎Như: lưỡng than huyết 兩灘血 hai cục máu, nhất than lạn nê 一灘爛泥 một nắm bùn.