Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 蒿HAO
Hán

HAO- Số nét: 13 - Bộ: THẢO 屮

ONコウ
KUN よもぎ
  • Cây chổi, một thứ cỏ ngải. Có nhiều thứ như: thanh hao 青蒿, mẫu hao 牡蒿, bạch hao 白蒿, nhân trần hao 茵陳蒿. mấy thứ này đều dùng làm thuốc cả.
  • Trông xa. ◎Như: hao mục 蒿目 trông xa mà lo trước, hao dị thê trần 蒿易棲塵 ý nói như người vào đời cứu đời thấy bụi trần mờ mịt cả mắt.
  • Tiêu tan.
  • Hơi lên nghi ngút.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HAO TƯỚC chim sẻ