Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 蓆TỊCH
Hán

TỊCH- Số nét: 13 - Bộ: THẢO 屮

ONセキ
KUN むしろ
  • Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói.). ◎Như: thảo tịch 草蓆 đệm cỏ, trúc tịch 竹蓆 chiếu trúc.
  • Rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝, 予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.