ON
OFF
 
Hình ảnh từ cùng nhóm nghĩa
từ điển hình ảnh 受領

the act of receiving

受け取る行為

Hán tự
Hán

THỤ,THỌ- Số nét: 08 - Bộ: TRẢO 爪

ONジュ
KUN受ける うける
  受け -うけ
  受かる うかる
  じょ
  • Chịu nhận lấy. Người này cho, người kia chịu lấy gọi là "thụ thụ" 受受.
  • Vâng, như "thụ mệnh" 受命 vâng mệnh.
  • Dựng chứa, như "tiêu thụ" 消受 hưởng dùng, "thụ dụng" 受用 được dùng, ý nói được hưởng thụ các sự tốt lành, các món sung sướng vậy.
Xem thêm
Hán

LÃNH,LĨNH- Số nét: 14 - Bộ: HIÊT 頁

ONリョウ
KUN よう
  よし
  • Cái cổ. Như Mạnh Tử 孟子 nói tắc thiên hạ chi dân, giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ 則天下之民皆引領而望之矣 thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.
  • Cái cổ áo, một cái áo cũng gọi là nhất lĩnh 一領. Xóc áo thì phải cầm cổ cầm tay thì áo mới sóng, vì thế nên người nào quản lý một bộ phận, một nhóm gọi là lĩnh tụ 領袖 đầu sỏ.
  • Đốc xuất hết thẩy, người nào giữ cái chức đốc xuất tất cả công việc một khu đều gọi là lĩnh. Như lĩnh sự 領事 người giữ chức đốc xuất tất cả mọi việc ở nước ngoài. Ta thường gọi là lãnh sự.
  • Nhận lấy. Như lĩnh hướng 領餉 lĩnh lương, lĩnh bằng 領憑, v.v.
  • Lý hội, hiểu biết. Như lĩnh lược 領略 lý hội qua được đại ý, nghe rõ được lời người ta bàn luận gọi là lĩnh giáo 領教.
Xem thêm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Nhật-Anh tổng hợp
受領 【じゅりょう】
 
receipt
  •      

      • てがみじゅりょうしだい
      • 手紙受領次第
    • .

          on receipt of your letter(=on receiving your ...)
Nhật Việt
受領 【じゅりょう】
THỤ, THỌ LÃNH, LĨNH 【receipt (of letter); acknowledge】
Nhật Việt
受領 【じゅりょう】
 
receipt (of letter)
acknowledge 【nhận, thừa nhận, công nhận, báo cho biết đã nhận được, đền đáp; tỏ lòng biết ơn, cảm tạ】
Nhật Nhật Tổng hợp
受領 【じゅりょう】
名・他サ変 
金品を受け取ること。 「金品を―する」「―証・―印」
受領 【ずりょう】
名 
平安中期以降、実際に任国で政務を執った国司の長官。じゅりょう。ずろう。
Nhật Anh tổng hợp
受領 【じゅりょう】
n,vs 
receipt (of letter); acknowledgement; acceptance
受領 【ずりょう】
provincial governor (from the middle of the Heian period)
受領 【ずろう】
provincial governor (from the middle of the Heian period)
Tên Nhật
Từ hánCách đọcNghĩa
受領受領 【うけりょう】THỤ, THỌ LÃNH, LĨNH 【(tên địa danh)】
Bình luận
  • Himawari03 years ago
    Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn