ON
OFF
 
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Hãy đăng nhập để có thể tìm kiếm trong bộ từ điển của thành viên khác.
Ngữ pháp N5
に 【~ に/ へ ~】
conj 
chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 【Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai
  •      

      • あした
      • 明日、
      • りょこう
      • 旅行
    • に/ へ
    • きます

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch
  •      

      • ごご
      • 午後
      • かえ
    • ります

    6h chiều tôi sẽ về
  •      

    • この
    • プレゼント
    • をゆみさんに/ へ

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi
へ 【~ に/ へ ~】
conj 
chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 【Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai
  •      

      • あした
      • 明日、
      • りょこう
      • 旅行
    • に/ へ
    • きます

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch
  •      

      • ごご
      • 午後
      • かえ
    • ります

    6h chiều tôi sẽ về
  •      

    • この
    • プレゼント
    • をゆみさんに/ へ

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi
Bình luận
  • Leona03 years ago
    hay hay ghê
 
 
Bình luận
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by baoquyen01
  • Xin cảm ơn anh em admin đã giúp đỡ anh em học tiếng Nhật.Chúc các bạn mạnh khỏe,bình an
    by nguyen pham cong duc
  • Trang này rất thú vị, tích hợp nhiều chức năng hay.
    by Dattovn