Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 至CHI
Hán

CHI- Số nét: 06 - Bộ: CHI 至

ONシ
KUN至る いたる
  至 のぶ
  至 のり
  至 みち
  至 よし
  • Dến. Như "tân chí như quy" 賓至如歸 khách đến như về chợ.
  • Kịp. Như "tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân" 自天子以至於庶人 từ vua đến dân thường.
  • Rất, cùng cực. Như "chí thánh" 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, "chí tôn" 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất, v.v.
  • "Dông chí" 冬至 ngày đông chí, "hạ chí" 夏至 ngày hạ chí. Sở dĩ gọi là "chí" vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực bắc cực vậy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
至極貴重 CHI CỰC QUÝ TRỌNG,TRÙNG vô giáo dục
至東京 CHI ĐÔNG KINH lên tokyo
至急送る CHI CẤP TỐNG gửi gấp
至急 CHI CẤP cấp tốc;gấp gáp; khẩn cấp; ngay lập tức;hỏa tốc;sự gấp gáp; sự khẩn cấp; gấp gáp; khẩn cấp
至る所 CHI SỞ nơi nơi; mọi nơi; khắp nơi
至る CHI đạt tới; đạt đến;đến nơi
必至 TẤT CHI liều lĩnh;sự liều lĩnh
夏至 HẠ CHI hạ chí
冬至線 ĐÔNG CHI TUYẾN đường đông chí
冬至 ĐÔNG CHI tiết đông chí
乃至 NÃI,ÁI CHI hoặc là;từ đến