Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 角GIÁC
Hán

GIÁC- Số nét: 07 - Bộ: GIÁC 角

ONカク
KUN かど
  つの
 
 
  すみ
  ずみ
  ふさ
  • Cái sừng, cái sừng của các giống thú.
  • Cái xương trán. Người nào có tướng lạ gọi là "long chuẩn nhật giác" 龍準日角 nghĩa là xương trán gồ lên như hình chữ nhật vậy.
  • Trái đào, con trai con gái bé để hai trái đào gọi là "giác". Vì thế gọi lúc trẻ con là "tổng giác" 總角.
  • Tiếng "giác", một tiếng trong năm tiếng : "cung, thương, giác, chủy, vũ" 宮、商、角、?、羽.
  • Cái tù và.
  • Ganh. Phàm so sánh nhau để phân được thua đều gọi là "giác". Như "giác lực" 角力 vật nhau, đấu sức, "giác khẩu" 角口 cãi nhau.
  • "Giác sắc" 角色 cũng như ta nói "cước sắc" ?色. Tục gọi con hát (nhà nghề) có tiếng là "giác sắc".
  • Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là "kỉ giác" 椅角.
  • Góc, như "tam giác hình" 三角形 hình ba góc.
  • Một hào gọi là "nhất giác" 一角.
  • Một kiện công văn cũng gọi là "nhất giác" 一角.
  • Sao giác, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
  • Cái đồ đựng rượu. Có khi đọc là chữ "giốc".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
GIÁC ĐỘ góc độ
入れ GIÁC NHẬP bẻ góc
がとれる GIÁC gãy góc
GIÁC sừng
GIÁC góc
GIÁC HÀNH,HÀNG con Hậu (cờ vua)
膜炎 GIÁC MÔ VIÊM viêm giác mạc
GIÁC MÔ màng sừng; giác mạc
GIÁC ĐỊCH tù và
GIÁC ĐỊCH kèn
GIÁC THẠCH đá lát đường
GIÁC GIỚI thế giới sumo; giới sumo
MẠCH GIÁC Bệnh nấm lúa
TRIẾT GIÁC sự lao tâm lao sức; sự khó nhọc; sự cố công;với rất nhiều cố gắng; rất chú ý; với rất nhiều khó nhọc
TAM GIÁC tam giác; hình tam giác
KHẨU GIÁC khoé miệng
CAO GIÁC PHÁO pháo phòng không
QUẢNG GIÁC Góc rộng
NỘI GIÁC Góc trong (bóng chày)
GIÁP GIÁC mũi đất; doi đất; chỗ lồi lên; chỗ lồi
LỘC GIÁC lục giác
THÁC GIÁC góc so le
ĐỐI GIÁC TUYẾN đường chéo góc
BÁT GIÁC HÌNH bát giác
NHUỆ,DUỆ GIÁC góc nhọn
NHAI GIÁC góc đường
HIẾU,HẢO GIÁC GIA người hâm mộ Sumo
ĐỘN GIÁC góc tù
THỎ GIÁC cách này hay cách khác; cái này hay cái khác;có khuynh hướng;dù sao; dù thế nào;nói chung;rất nhiều;trong bất cứ trường hợp nào
的清算 ĐA GIÁC ĐÍCH THANH TOÁN bù trừ nhiều bên
XÚC GIÁC xúc giác
ĐĂNG GIÁC góc bằng nhau
決済性 ĐA GIÁC QUYẾT TẾ TÍNH,TÁNH thanh toán nhiều bên
ĐA GIÁC HÌNH hình đa giác
NGŨ GIÁC HÌNH hình năm cạnh; hình ngũ giác
TRỰC GIÁC TAM GIÁC HÌNH tam giác vuông
ĐA GIÁC đa giác; nhiều góc độ; nhiều phương diện
TRỰC GIÁC góc vuông
NGOẠI GIÁC góc ngoài
ĐINH GIÁC góc phố
TỨ GIÁC HÌNH tứ giác
なネッカチーフ TỨ GIÁC khăn vuông
貿易 TAM GIÁC MẬU DỊ,DỊCH buôn bán ba bên
TRẮC GIÁC KHÍ thước thợ
TỨ GIÁC tứ giác
TAM GIÁC HÌNH tam giác
PHƯƠNG GIÁC phương hướng; phương giác
TỨ GIÁC bốn góc;hình tứ giác; tứ giác;vuông
TAM GIÁC HÌNH hình tam giác;có hình tam giác;hình tam giác
四つ TỨ GIÁC bốn góc; ngã tư
鹿の LỘC GIÁC nhung;nhung hươu
投射 ĐẦU XẠ GIÁC góc chiếu
長四 TRƯỜNG,TRƯỢNG TỨ GIÁC Hình chữ nhật
入射 NHẬP XẠ GIÁC Góc tới (vật lý)
兎も THỎ GIÁC cách này hay khác;dù sao; dù thế nào;nói chung;trong bất kỳ trường hợp nào
兎に THỎ GIÁC cách này hay khác; dù gì chăng nữa;dù sao; dù thế nào;nói chung;trong bất kỳ trường hợp nào
真四 CHÂN TỨ GIÁC hình vuông;vuông; có bốn góc
中心 TRUNG TÂM GIÁC Góc ở tâm
牛の NGƯU GIÁC sừng bò
等辺三 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
天の一 THIÊN NHẤT GIÁC một góc Trời
酉の方 DẬU PHƯƠNG GIÁC Phía tây
等辺三 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
二等辺三 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân;tam giác cân
二等辺三 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
その他の三 THA TAM GIÁC HÌNH tam giác thường
せん断抵抗 ĐOÀN,ĐOẠN ĐỂ KHÁNG GIÁC góc chịu lực đàn hồi