Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 触XÚC
Hán

XÚC- Số nét: 13 - Bộ: GIÁC 角

ONショク
KUN触れる ふれる
  触る さわる
  触 さわ
  • Giản thể của chữ 觸


Từ hánÂm hán việtNghĩa
触角 XÚC GIÁC xúc giác
触覚 XÚC GIÁC xúc giác
触媒作用 XÚC MÔI TÁC DỤNG tác dụng xúc tác
触媒 XÚC MÔI chất xúc tác
触れ合う XÚC HỢP liên lạc; liên hệ; tiếp xúc (với ai)
触れ合い XÚC HỢP mối liên hệ; sự liên lạc
触れる XÚC chạm; tiếp xúc;mó;mó máy;rờ;sờ;sờ mó;vi phạm; phạm
触れる XÚC xúc
触る XÚC chạm vào;mò;mó máy;rờ;sờ mó;sờ; mó; chạm
觝触する ĐỂ XÚC xung đột; mâu thuẫn; đối kháng
前触れ TIỀN XÚC người đưa tin; vật báo hiệu; điềm báo (thường là xấu)
感触 CẢM XÚC cảm xúc;xúc cảm;xúc giác; sự sờ mó; sự chạm (qua da)
手触り THỦ XÚC sự chạm; sự sờ
接触 TIẾP XÚC sự tiếp xúc
接触する TIẾP XÚC tiếp xúc
肌触り CƠ XÚC cảm giác qua da; sự tiếp xúc qua da;cảm giác tiếp xúc ban đầu
觝触 ĐỂ XÚC sự xung đột; sự mâu thuẫn; sự đối kháng
顔触れ NHAN XÚC nhân sự
有り触れた HỮU XÚC bình thường; cũ rích; thông thường; xưa như trái đất
直接接触 TRỰC TIẾP TIẾP XÚC sự tiếp xúc trực tiếp
お襁褓気触れ CƯỠNG BẢO KHÍ XÚC mụn nơi quấn tã; nốt phát ban nơi quấn tã; hăm; mẩn da