Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 麦MẠCH
Hán

MẠCH- Số nét: 07 - Bộ: MẠCH 麦

ONバク
KUN むぎ
  • Tục dùng như chữ mạch 麥.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
MẠCH GIÁC Bệnh nấm lúa
藁帽子 MẠCH CẢO MẠO TỬ,TÝ mũ rơm
MẠCH TRÀ trà làm bằng lúa mạch
MẠCH NHA mạch nha
粒腫 MẠCH LẠP THŨNG,TRŨNG Lẹo (mí mắt); cái chắp (ở mí mắt)
MẠCH VƯỜN ruộng lúa mạch
MẠCH lúa mạch;lúa mì;mì
LÕA,KHỎA MẠCH Lúa mạch đen
KIỀU MẠCH ỐC nhà hàng chuyên mỳ soba
KIỀU MẠCH mỳ soba; mỳ từ kiều mạch
粉をふるい分ける TIỂU MẠCH PHẤN PHÂN rây bột
TIỂU MẠCH PHẤN bột mì
TIỂU MẠCH lúa mì
ĐẠI MẠCH đại mạch
LÃNH MẠCH mì lạnh
HẮC MẠCH Lúa mạch đen
ライ MẠCH lúa mạch đen
冷や LÃNH MẠCH mì lạnh
オート MẠCH yến mạch; lúa mạch
からす MẠCH yến mạch