Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 常THƯỜNG
Hán

THƯỜNG- Số nét: 11 - Bộ: TIỂU 小

ONジョウ
KUN常 つね
  常 とこ-
  常 とき
  常 のぶ
  常 ひ
  常 ひた
  • Thường (lâu mãi).
  • Dạo thường. Như nhân nghĩa lễ trí tín 仁義禮智信 gọi là ngũ thường 五常 nghĩa là năm ấy là năm đạo thường của người lúc nào cũng phải có không thể thiếu được.
  • Bình thường. Như thường nhân 常人 người thường, bình thường 平常, tầm thường 尋常, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
常夏の国 THƯỜNG HẠ QUỐC nước luôn có mùa hè
常闇 THƯỜNG ÁM Bóng tối vĩnh cửu; sự tối tăm vĩnh cửu
常軌 THƯỜNG QUỸ sự thông thường; quỹ đạo thông thường
常識のない THƯỜNG THỨC dở hơi
常識 THƯỜNG THỨC kiến thức thông thường; sự bình thường;thường thức
常設仲裁委員会 THƯỜNG THIẾT TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài thường trực
常習 THƯỜNG TẬP thói quen thông thường; tập quán; tục lệ
常緑樹林 THƯỜNG LỤC THỤ LÂM rừng thường xanh
常緑 THƯỜNG LỤC cây thường xanh
常用銘柄 THƯỜNG DỤNG MINH BINH nhãn hiệu thông dụng
常用漢字 THƯỜNG DỤNG HÁN TỰ chữ Hán thông dụng
常用する THƯỜNG DỤNG sử dụng thường xuyên; sử dụng hàng ngày
常用 THƯỜNG DỤNG việc sử dụng thường xuyên; việc sử dụng hàng ngày
常春 THƯỜNG XUÂN mùa xuân vĩnh viễn
常数 THƯỜNG SỐ hằng số
常客 THƯỜNG KHÁCH mối hàng
常勤 THƯỜNG CẦN thường trực
常務委員 THƯỜNG VỤ ỦY VIÊN ủy viên thường vụ
常務 THƯỜNG VỤ sự thông thường; sự phổ thông;thường vụ
常位胎盤早期はくり THƯỜNG VỊ THAI BÀN TẢO KỲ rau bong non
常任委員理事会 THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN LÝ SỰ HỘI ban thường vụ
常任委員会 THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN HỘI ban thường vụ;ủy ban thường trực
常任委員会 THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN HỘI ủy ban thường trực
常任委員 THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN ủy viên thường trực
常任 THƯỜNG NHIỆM thường trực;thường vụ
常に THƯỜNG thường thường; luôn
常しえ THƯỜNG Tính vĩnh hằng; tính bất diệt
常 THƯỜNG Tính vĩnh hằng; tính vĩnh viễn; tính bất tử
常 THƯỜNG sự vô cùng; sự vô tận
常駐機関 THƯỜNG TRÚ CƠ,KY QUAN Cơ sở thường trú
日常茶飯 NHẬT THƯỜNG TRÀ PHẠN Xảy ra hàng ngày; xảy ra như cơm bữa
日常生活 NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT cuộc sống thường nhật; sinh hoạt đời thường; cuộc sống ngày thường
日常生活動作 NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT ĐỘNG TÁC Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày
正常な CHÍNH THƯỜNG đều đặn
日常茶飯事 NHẬT THƯỜNG TRÀ PHẠN SỰ Chuyện thường ngày; chuyện xảy ra như cơm bữa
正常 CHÍNH THƯỜNG bình thường;sự bình thường
非常識 PHI THƯỜNG THỨC sự thiếu tri giác
日常会話 NHẬT THƯỜNG HỘI THOẠI Hội thoại hàng ngày
日常 NHẬT THƯỜNG ngày thường;thường ngày
恒常性 HẰNG THƯỜNG TÍNH,TÁNH tính trước sau như một
恒常 HẰNG THƯỜNG không đổi; cố định; bất biến; ổn định
平常 BÌNH THƯỜNG bình thường
尋常 TẦM THƯỜNG sự tầm thường; tầm thường;tầm thường; bình thường
定常状態 ĐỊNH THƯỜNG TRẠNG THÁI trạng thái vững vàng; trạng thái ổn định
非常に高い PHI THƯỜNG CAO rất cao
非常に多い PHI THƯỜNG ĐA rất nhiều
非常に寒い PHI THƯỜNG HÀN lạnh giá
非常に差異ある PHI THƯỜNG SAI DỊ khác xa
非常に悲しい PHI THƯỜNG BI buồn tênh
非常に美しい PHI THƯỜNG MỸ,MĨ rất đẹp
非常に良い PHI THƯỜNG LƯƠNG rất tốt
非常に速い PHI THƯỜNG TỐC rất nhanh
非常に遅く PHI THƯỜNG TRÌ chậm rì
非常に遠い PHI THƯỜNG VIỄN xa tít;xa vời
非常に静かになる PHI THƯỜNG TĨNH im phắc
正常分娩 CHÍNH THƯỜNG PHÂN VÃN,MIỄN đỡ đẻ ngôi chỏm; sự đỡ đẻ thông thường
非常ブレーキ PHI THƯỜNG phanh khẩn cấp
非常事態 PHI THƯỜNG SỰ THÁI trạng thái khẩn cấp
非常事態対処計画 PHI THƯỜNG SỰ THÁI ĐỐI XỬ,XỨ KẾ HỌA Kế hoạch xử lý lỗi bất thường
非常代理 PHI THƯỜNG ĐẠI LÝ đại diện khi cần
非常勤 PHI THƯỜNG CẦN việc bán thời gian
非常勤講師 PHI THƯỜNG CẦN GIẢNG SƯ giảng viên phụ giảng
非常口 PHI THƯỜNG KHẨU cửa ra khẩn cấp; cửa thoát hiểm;lối thoát
非常用炉心冷却装置 PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp
非常線 PHI THƯỜNG TUYẾN rào ngăn của cảnh sát
非常識者 PHI THƯỜNG THỨC GIẢ dở người
非常にきれいである PHI THƯỜNG rất đẹp
正常の品質 CHÍNH THƯỜNG PHẨM CHẤT phẩm chất tiêu thụ tốt
正常化 CHÍNH THƯỜNG HÓA sự bình thường hóa
無常 VÔ,MÔ THƯỜNG vô thường
無常のかげろう VÔ,MÔ THƯỜNG phù du
異常 DỊ THƯỜNG không bình thường; dị thường;sự dị thường; sự không bình thường
異常な DỊ THƯỜNG khác thường;lạ lùng;lạ thường
異常の DỊ THƯỜNG dở hơi
異常妊娠 DỊ THƯỜNG NHÂM THẦN hư thai
綱常 CƯƠNG THƯỜNG cương thường; nguyên tắc đạo đức
非常に喜ぶ PHI THƯỜNG HỈ,HI rất vui mừng
非常に PHI THƯỜNG khẩn cấp; cấp bách; bức thiết;phi thường; cực kỳ; đặc biệt; rất;tuyệt vời
非常 PHI THƯỜNG khẩn cấp; cấp bách; bức thiết;phi thường; cực kỳ; đặc biệt;quá;sự khẩn cấp; sự cấp bách; sự bức thiết;sự phi thường; sự đặc biệt
通常関税表 THÔNG THƯỜNG QUAN THUẾ BIỂU biểu thuế đơn;biểu thuế thường
通常服 THÔNG THƯỜNG PHỤC quần áo thông thường
通常品質 THÔNG THƯỜNG PHẨM CHẤT phẩm chất thông dụng
通常 THÔNG THƯỜNG bình thường;luân thường;thông lệ;thông thường; thường thường;thường
熱帯常緑広葉樹林 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI THƯỜNG LỤC QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng thường xanh nhiệt đới
国会常任委員会 QUỐC HỘI THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN HỘI Ủy ban thường vụ quốc hội
特定通常兵器使用禁止制限条約 ĐẶC ĐỊNH THÔNG THƯỜNG BINH KHÍ SỬ,SỨ DỤNG CẤM CHỈ CHẾ HẠN ĐIỀU ƯỚC Công ước Cấm và Hạn chế Sử dụng Một số Vũ khí quy định
精神異常者 TINH THẦN DỊ THƯỜNG GIẢ dở người
国交正常化 QUỐC GIAO CHÍNH THƯỜNG HÓA bình thường hóa quan hệ
アヘン常用者 THƯỜNG DỤNG GIẢ người nghiện thuốc phiện; tên nghiện; thằng nghiện; kẻ nghiện ngập
現世の無常 HIỆN THẾ VÔ,MÔ THƯỜNG trần tục
安全保障理事会常任理事国 AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI THƯỜNG NHIỆM LÝ SỰ QUỐC ủy viên thường trực hội đồng bảo an
女子従業員数が全常勤職員数の50%を超える NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên