Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 赤XÍCH
Hán

XÍCH- Số nét: 07 - Bộ: XÍCH 赤

ONセキ, シャク
KUN あか
  あか-
  赤い あかい
  赤らむ あからむ
  赤らめる あからめる
 
  あこ
  あま
  • Sắc đỏ, sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là “xích thành" 赤誠 hay "xích tâm" 赤心.
  • Cốt yếu nhất, đầu cả, như nước Tàu ngày xưa gọi là "thần châu xích huyện" 神州赤縣 ý nói nước Tàu là nước đứng đầu cả thiên hạ và là chỗ cốt yếu nhất trong thiên hạ vậy.
  • Hết sạch, như năm mất mùa quá gọi là "xích địa thiên lý" 赤地千里, nghèo không có một cái gì gọi là "xích bần" 赤貧, tay không gọi là "xích thủ" 赤手 v.v.
  • Trần truồng, như "xích thể" 赤體 mình trần truồng, con trẻ mới đẻ gọi là "xích tử" 赤子 (con đỏ).
  • Nói ví dụ những nơi máu chảy, như "xích tộc" 赤族 bị giết hết cả họ. Lấy lời xấu xa mà mỉa mai người gọi là "xích khẩu" 赤口 hay "xích thiệt" 赤舌. Cũng như tục thường nói "hàm huyết phún nhân" 含血噴人 ngậm máu phun người.
  • Phương nam.
  • Một âm là "thích". Trừ bỏ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
と起こった火 XÍCH XÍCH KHỞI HỎA Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng
線地区 XÍCH TUYẾN ĐỊA KHU lầu xanh; chốn lầu xanh
XÍCH TINH sao đỏ
十字 XÍCH THẬP TỰ chữ thập đỏ;hồng thập tự
XÍCH đỏ
XÍCH BẦN nghèo hèn
XÍCH TUYẾN tuyến đỏ; chốn lầu xanh
XÍCH KỲ Cờ đỏ
切符 XÍCH THIẾT PHÙ loại vé xe lửa hạng ba (có màu đỏ)
々と燃える XÍCH NHIÊN bừng bừng
XÍCH xxx Cá xacđin dầm giấm hoặc làm khô
XÍCH BỐI con sò lông;sò huyết
XÍCH TỔ Đội đỏ
新聞 XÍCH TÂN VĂN Báo lá cải; báo thường đưa tin các vụ xì căng đan
出し XÍCH XUẤT Súp làm từ miso đỏ
XÍCH màu đỏ
XÍCH PHẠN cơm đỏ (đậu và mochi)
褐色 XÍCH HẠT,CÁT SẮC sắc nâu đỏ
紫色 XÍCH TỬ SẮC màu đỏ tía
提灯 XÍCH ĐỀ ĐĂNG Đèn lồng dán bằng giấy đỏ; quán ăn bình dân
信号皆で渡れば怖くない XÍCH TÍN HIỆU GIAI ĐỘ BỐ Kẻ liều lĩnh thì không sợ gì cả
頭巾 XÍCH ĐẦU CÂN Cô bé quàng khăn đỏ
褐色 XÍCH HẠT,CÁT SẮC màu nâu đỏ
XÍCH TỬ Màu đỏ sắc tía
XÍCH SỈ sự xấu hổ; xấu hổ
信号 XÍCH TÍN HIỆU Đèn đỏ
XÍCH NGOA cá nước mặn thuộc họ cá cần câu, toàn thân màu đỏ, dài khoảng 25cm
裸裸 XÍCH LÕA,KHỎA LÕA,KHỎA ngay thẳng; thẳng thắn;trần truồng; lõa lồ; khỏa thân;sự ngay thẳng; sự thẳng thắn;sự trần truồng; sự lõa lồ; sự khỏa thân
XÍCH CHỈ Tờ giấy màu đỏ; giấy gọi nhập quân của quân đội Thiên Hoàng
XÍCH MẠO công nhân khuân vác; phu khuân vác
ワイン XÍCH rượu vang đỏ
XÍCH DIỆN mặt đỏ
XÍCH LÕA,KHỎA Trần như nhộng; khỏa thân
砂糖 XÍCH SA ĐƯỜNG đường thô chưa qua tinh chế có màu nâu nhạt; đường thô
字高 XÍCH TỰ CAO cán cân thiếu hụt
チン XÍCH Thuốc đỏ
XÍCH DIỆN Mặt đỏ; diễn viên sơn mặt đỏ trong kabuki
血球 XÍCH HUYẾT CẦU hồng cầu
XÍCH MỤC Mắt bị sung huyết do bệnh hay do lao lực; đau mắt đỏ
字財政 XÍCH TỰ TÀI CHÍNH,CHÁNH Sự thiếu hụt tài chính; thâm hụt tài chính
ん坊 XÍCH PHƯỜNG em bé sơ sinh
電車 XÍCH ĐIỆN XA Chuyến xe điện cuối cùng
蜻蛉 XÍCH TINH LINH Con chuồn chuồn đỏ; chuồn chuồn ớt
XÍCH LỴ bệnh lỵ; kiết lị;bệnh sạn thận;kiết lỵ
字である XÍCH TỰ hụt
ら顔 XÍCH NHAN Mặt đỏ
電話 XÍCH ĐIỆN THOẠI Điện thoại công cộng
XÍCH OA con ếch
狩り XÍCH THÚ Việc truy đuổi đàn áp những người cộng sản
XÍCH TỰ lỗ; thâm hụt thương mại
らめる XÍCH làm cho đỏ lên; làm cho đỏ mặt
XÍCH MÔN Cổng đỏ
XÍCH TRÙNG ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ
XÍCH TRIỀU,TRÀO thủy triều đỏ
XÍCH TỬ,TÝ Đứa trẻ; trẻ sơ sinh
らむ XÍCH trở nên đỏ; đỏ lên; ửng hồng; ửng đỏ
XÍCH xxx Gỉ sét
XÍCH VU Cây cải đỏ
海亀 XÍCH HẢI xxx Rùa caretta
XÍCH ĐỊA Nền đỏ
の他人 XÍCH THA NHÂN Người hoàn toàn lạ mặt; người lạ
XÍCH ĐỒNG đồng đỏ
葡萄酒 XÍCH BỒ ĐÀO TỬU rượu chát;Rượu nho đỏ
毛布 XÍCH MAO BỐ anh ngốc quê mùa;cái chăn đỏ; chăn đỏ
XÍCH THỔ đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan;tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật
ちょうちん XÍCH Đèn lồng đỏ treo trước quán ăn
XÍCH KIM đồng đỏ
茄子 XÍCH GIA TỬ,TÝ Cây cà chua; cà chua
XÍCH xxx cây sồi
啄木鳥 XÍCH TRÁC MỘC ĐIỂU chim gõ kiến
ちゃん XÍCH cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé;con nhỏ;sơ sinh;trẻ sơ sinh
XÍCH ĐẠO đươờng xích đạo;xích đạo
XÍCH SẮC Màu đỏ
XÍCH TÙNG Cây thông đỏ
味噌 XÍCH VỊ TĂNG Miso có màu nâu đỏ
えい XÍCH Cá đuối gai độc
XÍCH THÂN Thịt nạc; tâm gỗ; thịt sống
翡翠 XÍCH PHỈ THÚY chim bói cá mỏ đỏ
XÍCH TRÁT giấy đỏ; phiếu giảm giá; biển giảm giá
XÍCH VỊ Màu phớt đỏ
い羽根 XÍCH VŨ CĂN Lông chim màu đỏ
ĐẠM XÍCH SẮC màu hồng
ÁM XÍCH SẮC màu đỏ bầm
顔をくする NHAN XÍCH đỏ mặt
顔がくなる NHAN XÍCH đỏ mặt
真つ CHÂN XÍCH đỏ chót
真っ CHÂN XÍCH đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt);sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng
濃い NỒNG,NÙNG XÍCH đỏ đậm
アメーバ XÍCH LỴ bệnh lỵ do amip gây nên; bệnh lỵ
貿易収支の字比率 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ TỶ XUẤT mức thiếu hụt cán cân buôn bán
貿易収支の MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ cán cân buôn bán thiếu hụt;cán cân thanh toán thiếu hụt
国際収支の QUỐC TẾ THU,THÂU CHI XÍCH TỰ cán cân thanh toán thiếu hụt