Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 谷CỐC
Hán

CỐC- Số nét: 07 - Bộ: CỐC 谷

ONコク
KUN谷 たに
  谷まる きわまる
  谷 がい
  谷 がえ
  谷 がや
  谷 せ
  谷 たり
  谷 たん
  谷 や
  • Lũng, suối, hai bên núi giữa có một lối nước chảy gọi là "cốc".
  • Hang, núi có chỗ thủng hỏm vào gọi là "cốc".
  • Cùng đường, như Kinh Thi nói "tiến thoái duy cốc" 進退維谷 tiến thoái đều cùng đường.
  • Một âm là "lộc". "Lộc lãi" 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.
  • Lại một âm là "dục". Nước "Dột Dục Hồn" 吐谷渾.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
谷間 CỐC GIAN thung lũng
谷底 CỐC ĐỂ đáy khe
谷川 CỐC XUYÊN con suối nhỏ;khe suối
谷川 CỐC XUYÊN suối
谷 CỐC khe;thung lũng
渓谷 KHÊ CỐC đèo ải;thung lũng
幽谷 U CỐC hẻm núi sâu; thung lũng hẹp
峡谷 HẠP CỐC hẻm núi; vực sâu; thung lũng hẹp; khe sâu
山と谷 SƠN CỐC sơn cốc