Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 麻MA
Hán

MA- Số nét: 11 - Bộ: MA 麻

ONマ, マア
KUN あさ
 
  あざ
 
  • Dại ma 大麻 cây gai. Có khi gọi là hỏa ma 火麻 hay hoàng ma ?麻. Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là mẫu ma 牡麻, giống cái gọi là tử ma 子麻. Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Gai đực có năm nhị, gai cái có một nhị. Gai đực thì khi hoa rụng hết liền nhổ, ngâm nước bóc lấy vỏ, mềm nhũn mà có thớ dài, dùng để dệt vải thưa. Gai cái thì đến mùa thu mới cắt, bóc lấy hạt rồi mới đem ngâm, dùng để dệt sô gai, vì nó đen và xù xì nên chỉ dùng làm đồ tang và túi đựng đồ thôi. Hạt nó cũng ăn được.
  • Hồ ma 胡麻 cây vừng, có khi gọi là chi ma 脂麻 hay du ma 油麻. Hạt nó có hai thứ đen và trắng. Tương truyền rằng ông Trương Khiên đem giống ở Tây Vực 西域 về, nên gọi là hồ ma.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
MA ĐẠI Túi bằng vải đay
MA CÁN Cây lau gai
MA Y Áo may bằng vải lanh
MA BỐ Vải gai; vải lanh
薬中毒 MA DƯỢC TRUNG ĐỘC bệnh nghiện ma túy;nghiện ma túy
MA TIẾT sợi gai thô dùng để làm dây thừng
MA DƯỢC thuốc mê
実油 MA THỰC DU Dầu hạt gai
織物 MA CHỨC VẬT Sợi lanh
の木 MA MỘC cây gai dầu
織り MA CHỨC Vải lanh
MA gai;vải lanh; cây lanh; cây gai
MA CHỨC Vải lanh
MA THẰNG Dây thừng bện bằng sợi gai
雀をする MA TƯỚC đánh mạt chược
MA CƯƠNG Dây thừng làm bằng sợi gai
MA TƯỚC mạt chược; trò mạt chược
MA TI Sợi gai; sợi lanh
酔薬 MA TÚY DƯỢC thuốc mê;thuốc tê
MA MỊCH sợi lanh; sợi gai
酔をかける MA TÚY gây mê
痺する MA TÝ bị tê;ru ngủ
MA TÚY thuốc mê;trạng thái mất cảm giác; sự mê; sự tê
痺させる MA TÝ gây mê
裏草履 MA LÝ THẢO LÝ Giày vải gai
MA TÝ gây tê;sự tê liệt
MA LÝ Giày vải gai
MA CHẨN ban đỏ
MA ĐẠI bao gai
MA CHẨN ban đỏ;bệnh lên sởi;bệnh sởi
ĐẠI MA cây gai dầu; cần sa (một loại ma tuý)
Á MA cây lanh; lanh;làm bằng vải lanh
HOÀNG MA đay
磨り HỒ MA MA người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
HỒ MA DU dầu mè;Dầu vừng
HỒ MA LÔI,LỤY người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
HỒ MA DIÊM muối tiêu
垂れ HỒ MA THÙY Nước xốt vừng
すり HỒ MA người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
HỒ MA cây vừng; vừng
局所 CỤC,CUỘC SỞ MA TÚY gây mê tại chỗ
小児 TIỂU NHI MA TÝ bệnh bại liệt trẻ em; bệnh tê liệt trẻ em; chứng liệt ở trẻ em;bệnh sốt bại liệt
全身 TOÀN THÂN MA TÚY gây mê toàn thân
足が痺した TÚC MA TÝ chân bị tê
脳性 NÃO TÍNH,TÁNH MA TÝ chứng liệt não
インド大 ĐẠI MA cây gai dầu của Ấn độ
脳性小児 NÃO TÍNH,TÁNH TIỂU NHI MA TÝ chứng liệt não trẻ em