Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 寸THỐN
Hán

THỐN- Số nét: 03 - Bộ: THỐN 付

ONスン
KUN
  みき
  • Tấc, mười phân là một tấc.
  • Nói ví dụ các sự nhỏ bé. Như thốn bộ nan hành 寸?難行 tấc bước khó đi, thốn âm khả tích 寸陰可惜 tấc bóng quang âm khá tiếc, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THỐN HẠ giây phút rảnh rỗi
断する THỐN ĐOÀN,ĐOẠN cắt thành từng mẩu; xé thành từng mảnh
THỐN ĐOÀN,ĐOẠN sự cắt ra từng mẩu
THỐN TIỀN sắp; gần; suýt
THỐN BÌNH bài phê bình vắn tắt; bức hình nhỏ
THỐN PHÁP kích cỡ; kích thước; số đo
NGUYÊN THỐN ĐẠI Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
NGUYÊN THỐN Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
NHẤT THỐN một chút; một lát; một lúc; hơi hơi
紡織 PHƯỞNG CHỨC THỐN PHÁP dệt cửi