Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 封PHONG
Hán

PHONG- Số nét: 09 - Bộ: THỐN 付

ONフウ, ホウ
  • Phong cho, vua cho các bầy tôi đất tự trị lấy gọi là phong.
  • Nhân làm quan được vua ban cho các tên hiệu hay cũng gọi là phong, là cáo phong 誥封. Con làm quan, cha được phong tước gọi là phong ông 封翁 hay phong quân 封君.
  • Bờ cõi. Như chức quan giữ việc coi ngoài bờ cõi nước gọi là phong nhân 封人. Nay thường gọi các quan đầu tỉnh là phong cương trọng nhậm 封彊重任.
  • To lớn.
  • Dắp. Như phong thần 封墳 đắp mả.
  • Giầu có. Như tố phong 素封 vốn giàu.
  • Dậy, đậy lại. Như tín phong 信封 phong thơ.
  • Ngăn cấm. Như cố trí tự phong 故智自封 nghĩa là không biết giảng cầu cái hay mới mà cứ ngăn cấm mình trong lối cũ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
封筒 PHONG ĐỒNG bao thư;phong bì;phong thơ;phong thư
封入 PHONG NHẬP sự bỏ kèm (vào thư); sự gửi kèm (theo thư);sự gói vào; sự bọc vào
封入する PHONG NHẬP gói vào; bọc vào;gửi kèm (theo thư)
封印 PHONG ẤN niêm phong
封印見本 PHONG ẤN KIẾN BẢN mẫu niêm phong
封建 PHONG KIẾN phong kiến
封建主義 PHONG KIẾN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa phong kiến; chế độ phong kiến
封建的 PHONG KIẾN ĐÍCH mang tính phong kiến
封建社会 PHONG KIẾN XÃ HỘI xã hội phong kiến
封書 PHONG THƯ thư đã cho vào trong phong bì dán kín
封筒を開ける PHONG ĐỒNG KHAI xé nhỏ phong bì
封鎖 PHONG TỎA sự phong tỏa
封鎖する PHONG TỎA phong tỏa
封 PHONG miệng bì thư; dấu niêm phong thư;thư
半封建性 BÁN PHONG KIẾN TÍNH,TÁNH tính nửa phong kiến
密封する MẶT PHONG dán kín
同封する ĐỒNG PHONG đính kèm
同封する ĐỒNG PHONG gửi kèm theo
同封 ĐỒNG PHONG sự gửi kèm theo
開封する KHAI PHONG mở niêm phong thư; mở thư; bóc tem; bóc thư; mở
開封 KHAI PHONG thư không niêm phong; việc mở dấu niêm phong; mở thư; bóc tem; bóc thư; mở
税関封印 THUẾ QUAN PHONG ẤN cặp chì hải quan
経済封鎖 KINH TẾ PHONG TỎA phong tỏa kinh tế
艙口封鎖 THƯƠNG KHẨU PHONG TỎA niêm phong khoang
艙口封鎖検査報告書 THƯƠNG KHẨU PHONG TỎA KIỂM TRA BÁO CÁO THƯ biên bản giám định khoang
開き封 KHAI PHONG thư không niêm phong