Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 拂PHẤT,BẬT,PHẬT
Hán

PHẤT,BẬT,PHẬT- Số nét: 08 - Bộ: THỦ 手

ONヒツ, フツ, ホツ
KUN拂う はらう
  • Phẩy quét. Như phất trần 拂塵 quét bụi.
  • Phẩy qua. Như xuân phong phất hạm 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song.
  • Nghịch lại, làm trái.
  • Phất tử 拂子 cái phất trần.
  • Dánh.
  • Rũ. Như phất y 拂衣 rũ áo.
  • Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật 弼.
  • Lại một âm là phật. Ngang trái.