Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 止CHỈ
Hán

CHỈ- Số nét: 04 - Bộ: CHỈ 止

ON
KUN止まる とまる
  止まり -どまり
  止める とめる
  止める -とめる
  止め -どめ
  止める とどめる
  止め とどめ
  止まる とどまる
  止める やめる
  止む やむ
  止む -やむ
  止す よす
  止す -さす
  止し -さし
  どめ
  • Dừng lại. Như chỉ bộ 止? dừng bước.
  • Thôi. Như cấm chỉ 禁止 cấm thôi.
  • Ở, ở vào chỗ nào gọi là chỉ. Như tại chỉ ư chí thiện 在止於至善 (Dại học 大學) đặt mình vào chỗ rất phải, hành chỉ vị định 行止夫定 đi hay ở chưa định, v.v.
  • Dáng dấp. Như cử chỉ 舉止 cử động, đi đứng. Nói toàn thể cả người.
  • Tiếng giúp lời. Như ký viết quy chỉ, hạt hựu hoài chỉ ?曰歸止曷又懷止 đã nói rằng về rồi sao lại nhờ vậy.
  • Chỉ thế. Như chỉ hữu thử số 止有此數 chỉ có số ấy, nay thông dụng chữ chỉ 祉. Dời xưa dùng như chữ chỉ 趾 và chữ chỉ 址.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CHỈ đình chỉ; dừng; ngừng;thôi; bỏ
まる CHỈ che lấp;cố định;đậu ở;đình chỉ;đứng;dừng lại;đứng lại;lưu lại;ngừng;tắc nghẽn
まる CHỈ dừng lại;giữ lại;ở lại
まり木 CHỈ MỘC Cái sào
CHỈ bỏ (học);cai;đình chỉ;kiêng kị;ngừng;từ chức
血剤 CHỈ HUYẾT TỀ thuốc cầm máu
CHỈ MỘC Cái sào
り木 CHỈ MỘC Cái sào
め金 CHỈ KIM cái móc; cái khóa gài; khóa kẹp
める CHỈ bỏ; cai; dừng; ngừng; thôi; kiêng
める CHỈ cấm chỉ;chú ý;cố định;đã;để (mắt);đình chỉ;đỗ;dừng lại;lưu lại;ngăn chặn;ngắt;nín
めどなく CHỈ không ngừng; vô tận
むを得ない CHỈ ĐẮC bất đắc dĩ
する PHÒNG CHỈ phòng; đề phòng
PHÒNG CHỈ phòng cháy;sự đề phòng
CHUNG CHỈ PHÙ điểm kết thúc
する HƯU CHỈ ngừng lại; ngừng; dừng; đình chỉ; tạm ngừng; tạm dừng; nghỉ
する CHUNG CHỈ dừng; hoàn thành; chấm dứt
HƯU CHỈ sự ngừng lại; sự đình chỉ; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng; ngừng lại; đình chỉ; tạm nghỉ; tạm ngừng
CHUNG CHỈ sự dừng lại; sự kết thúc; sự chấm dứt; sự hoàn thành; chấm dứt; kết thúc
場所有者受取者 BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ THỤ,THỌ THỦ GIẢ biên lai chủ cầu cảng
する TRUNG CHỈ chấm dứt;chặn đứng;dừng bước;dứt
場所有者 BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ chủ cầu cảng
め料 KHẨU CHỈ LIỆU tiền trả cho việc im lặng; tiền để không tiết lộ ra ngoài; tiền bịt miệng; tiền đấm mồm; tiền bịt mồm bịt miệng; tiền để không tiết lộ bí mật
する TRUNG CHỈ cấm; ngừng
BA CHỈ TRƯỜNG cầu tàu; bến cảng
めする KHẨU CHỈ bịt mồm; khóa mõm; không cho nói; đấm mồm; bịt mồm bịt miệng; bịt miệng
TRUNG CHỈ sự cấm; sự ngừng
KHẨU CHỈ sự không cho nói; sự cấm nói; không cho nói; cấm nói; đấm mồm; bịt mồm bịt miệng; bịt miệng
むを得なければ VẠN CHỈ ĐẮC vạn bất đắc dĩ; khi không thể tránh khỏi
XỈ CHỈ cần khống chế;phanh xe
ỨC CHỈ sự ngăn cản; sự cản trở; sự ngăn chặn
CHẾ CHỈ sự cản trở; sự kìm hãm; sự kiềm chế
地域 CẤM CHỈ ĐỊA VỰC cấm địa
める DẪN CHỈ kéo lại; làm ngừng trệ; lôi kéo
めする TÚC CHỈ giam hãm trong nhà; giữ ở trong nhà; giữ chân; kẹt lại;mua chuộc để giữ chân; giữ lại
命令 CẤM CHỈ MỆNH LỆNH cấm lệnh
TĨNH CHỈ sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự đứng yên
TÚC CHỈ sự mua chuộc để giữ chân; giữ lại; kẹt lại;việc giam hãm trong nhà; việc giữ ở trong nhà; việc giữ chân
する CẤM CHỈ cấm; cấm đoán;ngăn cấm
する PHẾ CHỈ bãi bỏ;phế
ĐINH CHỈ TUYẾN vạch dừng
する TRỞ CHỈ cách đoạn;cản;can ngăn;gàn;ngăn;ngăn cản;ngăn trở
GIÁN CHỈ sự khuyên can; sự can gián; khuyên can; can gián
CẤM CHỈ cấm chỉ;pháp cấm;sự cấm; sự cấm đoán; cấm; nghiêm cấm; cấm đoán
する PHẾ CHỈ hủy bỏ; hủy đi; bãi bỏ; đình chỉ
時間 ĐINH CHỈ THỜI GIAN thời gian dừng
する TRỞ CHỈ ngăn chặn; cản trở
PHẾ CHỈ sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ
する ĐINH CHỈ dừng;dừng chân;ngừng;thôi
TRỞ CHỈ sự cản trở; vật trở ngại;trấn ngự
ĐỂ CHỈ Sự đình chỉ
する ĐINH CHỈ đình chỉ; dừng lại
する PHÒNG CHỈ ngăn ngừa;phòng ngừa
ĐINH CHỈ sự đình chỉ; dừng lại
煽り PHIẾN CHỈ hãm cửa; chốt cửa
通行 THÔNG HÀNH,HÀNG CHỈ cấm đi lại
立ちまる LẬP CHỈ đứng lại; dừng lại
受けめる THỤ,THỌ CHỈ bắt; bắt bẻ; quy kết; coi; quy;ngăn trở; giữ; kiềm giữ; bắt; đỡ; hứng; đối mặt;tiếp nhận; tiếp đãi; chấp nhận; nhìn nhận; ghi nhớ; tiếp thu; lắng nghe; chấp hành; tuân thủ
食いめる THỰC CHỈ ngăn cản
車をめる XA CHỈ ngừng xe
引きめる DẪN CHỈ kéo lại; làm ngừng trệ; lưu giữ;níu
話をめる THOẠI CHỈ dừng lời
痛みめ薬 THỐNG CHỈ DƯỢC thuốc giảm đau
行きまり HÀNH,HÀNG CHỈ điểm cuối; điểm kết
痛み THỐNG CHỈ thuốc giảm đau
臭気 XÚ KHÍ CHỈ chất khử mùi
差し SAI CHỈ Sự ngăn cấm; sự cấm; sự treo; sự đình chỉ
通関停 THÔNG QUAN ĐINH CHỈ phong tỏa hải quan
売春防 MẠI XUÂN PHÒNG CHỈ PHÁP Luật chống mại dâm
右折禁 HỮU TRIẾT CẤM CHỈ Cấm Rẽ Phải
輸出禁 THÂU XUẤT CẤM CHỈ PHẨM hàng cấm xuất
立入禁 LẬP NHẬP CẤM CHỈ cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);cấm dẫm chân lên ; cấm vào(vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên
輸出禁 THÂU XUẤT CẤM CHỈ cấm vận xuất khẩu;cấm xuất khẩu
時計がまった THỜI KẾ CHỈ đồng hồ chết;đồng hồ đứng
輸入禁 THÂU NHẬP CẤM CHỈ PHẨM hàng cấm nhập
日焼けめクリーム NHẬT THIÊU CHỈ kem chống nắng
輸入禁 THÂU NHẬP CẤM CHỈ cấm nhập khẩu
つなぎめる CHỈ buộc chặt; trói chặt; buộc vào
飲酒禁 ẨM TỬU CẤM CHỈ cấm uống rượu
軍事禁 QUÂN SỰ CẤM CHỈ KHU khu cấm
復職禁 PHỤC CHỨC CẤM CHỈ Cấm không cho phục chức; cấm quay trở lại công việc cũ
凍結防 ĐÔNG KẾT PHÒNG CHỈ TỀ thuốc chống đông
飛行禁空域 PHI HÀNH,HÀNG CẤM CHỈ KHÔNG,KHỐNG VỰC khu vực cấm bay
免許停 MIỄN HỨA ĐINH CHỈ băng bị rút lại;bị thu bằng
用選停条項 DỤNG TUYỂN ĐINH CHỈ ĐIỀU HẠNG điều khoản ngừng thuê
作業を中する TÁC NGHIỆP TRUNG CHỈ dừng tay
立入り禁 LẬP NHẬP CẤM CHỈ cấm dẫm chân lên (vạch, bãi cỏ...);sự cấm dẫm lên
立ち入禁 LẬP NHẬP CẤM CHỈ không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên
自動列車停装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ thiết bị hãm tàu tự động
生物兵器禁条約 SINH VẬT BINH KHÍ CẤM CHỈ ĐIỀU ƯỚC Công ước Vũ khí Sinh học
外国貿易禁 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH CẤM CHỈ bế quan
汚職密輸防指導委員会 Ô CHỨC MẶT THÂU PHÒNG CHỈ CHỈ ĐAO ỦY VIÊN HỘI ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
立ち入り禁 LẬP NHẬP CẤM CHỈ không dẫm lên (vạch, bãi cỏ);sự cấm dẫm lên
子どもへの暴力防プログラム TỬ,TÝ BẠO,BỘC LỰC PHÒNG CHỈ chương trình chống bạo lực với trẻ em
特定通常兵器使用禁制限条約 ĐẶC ĐỊNH THÔNG THƯỜNG BINH KHÍ SỬ,SỨ DỤNG CẤM CHỈ CHẾ HẠN ĐIỀU ƯỚC Công ước Cấm và Hạn chế Sử dụng Một số Vũ khí quy định