Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 鑑GIÁM
Hán

GIÁM- Số nét: 23 - Bộ: KIM 金

ONカン
KUN鑑みる かんがみる
  かがみ
  あき
  あきら
  • Cái gương soi. Ngày xưa dùng đồng làm gương soi gọi là giám. Đem các việc hỏng trước chép vào sách để làm gương soi cũng gọi là giám. Như ông Tư Mã Quang [司馬光] làm bộ Tư trị thông giám [資治通鑑] nghĩa là pho sử để soi vào đấy mà giúp thêm các cách trị dân.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
賞魚 GIÁM THƯỞNG NGƯ cá cảnh
賞する GIÁM THƯỞNG đánh giá
GIÁM THƯỞNG sự đánh giá cao; sự hiểu rõ giá trị; đánh giá cao; hiểu rõ giá trị; sự đánh giá; đánh giá
定する GIÁM ĐỊNH giám định
GIÁM ĐỊNH sự giám định; sự bình giá; giám định; bình giá
GIÁM BIỆT phân biệt
NIÊN GIÁM tuổi; niên giám
を掘る ẤN GIÁM QUẬT khắc dấu
ẤN GIÁM con dấu
船舶定人 THUYỀN BẠC GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tàu
筆跡 BÚT TÍCH GIÁM ĐỊNH sự giám định chữ viết
港湾定人 CẢNG LOAN GIÁM ĐỊNH NHÂN thanh tra hải quan tại cảng
損害定人 TỔN HẠI GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tổn thất
損害 TỔN HẠI GIÁM ĐỊNH giám định tổn thất
統計年 THỐNG KẾ NIÊN GIÁM niên giám thống kê