Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
125
韃 : THÁT
顫 : CHIẾN,ĐẢN
饕 : THAO
驕 : KIÊU
驍 : KIÊU
鬚 : TU
鰺 : xxx
鱇 : xxx
鰲 : NGAO
鱆 : xxx
鰾 : PHIÊU
鷙 : CHÍ
鷓 : CHÁ,GIA
齬 : NGỮ
齪 : XÚC
龕 : KHAM,KHÁM
鰹 : xxx
鑑 : GIÁM
讐 : THÙ
鱒 : TỖN
鷲 : THỨU
巖 : NHAM
戀 : LUYẾN
攪 : GIẢO
攣 : LUYÊN,LUYẾN
攫 : QUẶC
變 : BIẾN,BIỆN
欒 : LOAN
癰 : UNG
籤 : THIÊM
籥 : THƯỢC
纓 : ANH
纔 : TÀI
纖 : TIÊM
罐 : QUÁN
蠱 : CỔ
讌 : YÊN
讎 : THÙ
躙 : xxx
轣 : LỊCH
轤 : LÔ
邏 : LA
鑒 : GIÁM
鑛 : KHOÁNG
鑠 : THƯỚC
鑢 : LỰ
鑞 : LẠP
鑚 : xxx
靨 : YẾP
韈 : VẠT,MIỆT
125
Danh Sách Từ Của
戀LUYẾN
‹
■
▶
›
✕
Hán
LUYẾN- Số nét: 23 - Bộ: TÂM 心
ON
レン
KUN
戀う
こう
戀
こい
戀しい
こいしい
(Động) Yêu, mến, nhớ. ◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
(Động) Quấn quýt, vương vít. ◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
(Danh) Họ Luyến.