Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 戀LUYẾN
Hán

LUYẾN- Số nét: 23 - Bộ: TÂM 心

ONレン
KUN戀う こう
  こい
  戀しい こいしい
  • (Động) Yêu, mến, nhớ. ◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
  • (Động) Quấn quýt, vương vít. ◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
  • (Danh) Họ Luyến.