Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
125
韃 : THÁT
顫 : CHIẾN,ĐẢN
饕 : THAO
驕 : KIÊU
驍 : KIÊU
鬚 : TU
鰺 : xxx
鱇 : xxx
鰲 : NGAO
鱆 : xxx
鰾 : PHIÊU
鷙 : CHÍ
鷓 : CHÁ,GIA
齬 : NGỮ
齪 : XÚC
龕 : KHAM,KHÁM
鰹 : xxx
鑑 : GIÁM
讐 : THÙ
鱒 : TỖN
鷲 : THỨU
巖 : NHAM
戀 : LUYẾN
攪 : GIẢO
攣 : LUYÊN,LUYẾN
攫 : QUẶC
變 : BIẾN,BIỆN
欒 : LOAN
癰 : UNG
籤 : THIÊM
籥 : THƯỢC
纓 : ANH
纔 : TÀI
纖 : TIÊM
罐 : QUÁN
蠱 : CỔ
讌 : YÊN
讎 : THÙ
躙 : xxx
轣 : LỊCH
轤 : LÔ
邏 : LA
鑒 : GIÁM
鑛 : KHOÁNG
鑠 : THƯỚC
鑢 : LỰ
鑞 : LẠP
鑚 : xxx
靨 : YẾP
韈 : VẠT,MIỆT
125
Danh Sách Từ Của
纖TIÊM
‹
■
▶
›
✕
Hán
TIÊM- Số nét: 23 - Bộ: MỊCH 糸
ON
セン
(Danh) Thứ lụa nhỏ mặt, vải mịn.
(Danh) Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng.
(Tính) Nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ. ◇Vương Bột 王勃: Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át 爽籟發而清風生, 纖歌凝而白雲遏 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại.
(Tính) Mềm mại, thon dài. ◎Như: tiêm thủ 纖手 tay thon mềm.
(Tính) Hà tiện, bủn xỉn. ◇Sử Kí 史記: Chu nhân kí tiêm 周人既纖 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Người nước Chu bủn xỉn.
(Động) Đâm, xiên. ◇Lễ Kí 禮記: Kì hình tội tắc tiêm chuyển 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.