Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 鏡KÍNH
Hán

KÍNH- Số nét: 19 - Bộ: KIM 金

ONキョウ, ケイ
KUN かがみ
  あき
  かが
  かがん
  • Cái gương soi, ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê. Nguyễn Du [阮攸] : Tha hương nhan trạng tần khai kính, Khách lộ trần ai bán độc thư [他鄉顏狀頻開鏡, 客路塵埃半讀書] (Đông lộ [東路]) Nơi quê người thường mở gương soi dung nhan, Trên đường gió bụi nơi đất khách, nửa thì giờ dùng để đọc sách. Quách Tấn dịch thơ : Đường hé quyển vàng khuây gió bụi, Trạm lau gương sáng ngắm mày râu.
  • Soi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KÍNH ĐÀI gương soi;nơi chải tóc trang điểm của phụ nữ; bàn trang điểm
を見る KÍNH KIẾN gương soi
をみる KÍNH soi gương
をかける KÍNH treo gương
KÍNH cái gương; gương; gương soi; đèn
THỦ KÍNH gương tay
NHÃN KÍNH kính (đeo mắt)
ĐỘT KÍNH Thấu kính lồi
NHÃN KÍNH kính;kính mắt;mắt kính
のフレーム NHÃN KÍNH gọng kính
をかける NHÃN KÍNH đeo kính
凸面 ĐỘT DIỆN KÍNH Thấu kính lồi
天眼 THIÊN NHÃN KÍNH kính phóng đại
反射 PHẢN XẠ KÍNH gương phản chiếu;kính phản chiếu;kính phản xạ; gương phản xạ; tấm phản xạ
双眼 SONG NHÃN KÍNH ống nhòm
凹面 AO DIỆN KÍNH kính lõm; thấu kính lõm
顕微 HIỀN VI KÍNH kính hiển vi
内視 NỘI THỊ KÍNH đèn nội soi
三面 TAM DIỆN KÍNH gương ba mặt
万華 VẠN HOA KÍNH Kính vạn hoa
拡大 KHUẾCH ĐẠI KÍNH Kính phóng đại; kính lúp
望遠 VỌNG VIỄN KÍNH kính viễn vọng;ống dòm;ống nhòm
老眼 LÃO NHÃN KÍNH kính lão
色眼 SẮC NHÃN KÍNH kính râm
近眼 CẬN NHÃN KÍNH kính cận thị
遠眼 VIỄN NHÃN KÍNH kính viễn thị
百色眼 BÁCH SẮC NHÃN KÍNH Kính vạn hoa
近視眼 CẬN THỊ NHÃN KÍNH kính cận
黒い眼 HẮC NHÃN KÍNH kính đen
電子顕微 ĐIỆN TỬ,TÝ HIỀN VI KÍNH Kính hiển vi điện tử
光学顕微 QUANG HỌC HIỀN VI KÍNH Kính hiển vi quang học
電波望遠 ĐIỆN BA VỌNG VIỄN KÍNH kính thiên văn radio
イオン顕微 HIỀN VI KÍNH kính hiển vi ion
カナダ・フランス・ハワイ天体望遠 THIÊN THỂ VỌNG VIỄN KÍNH Đài thiên văn Canada-Pháp-Hawaii