Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 繰TÀO,TAO
Hán

TÀO,TAO- Số nét: 19 - Bộ: MỊCH 糸

ONソウ
KUN繰る くる
  くり
  • Cũng như chữ sào 繅.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
返す TÀO,TAO PHẢN láy
TÀO,TAO quay; quấn; cuộn; mở; lần; xe
り返す TÀO,TAO PHẢN lập lại;lặp lại; lặp đi lặp lại; làm lại nhiều lần;nhắc lại;tái lại
り返し言う TÀO,TAO PHẢN NGÔN kể lể
り言 TÀO,TAO NGÔN nói đi nói lại; nói lặp đi lặp lại; nhắc đi nhắc lại;than phiền; kêu ca; phàn nàn; ta thán
り上げる TÀO,TAO THƯỢNG tiến dần dần lên; đi sớm hơn lịch trình (tàu thuyền); tăng lên; tiến bộ; thăng tiến; sớm hơn
引っり返る DẪN TÀO,TAO PHẢN lật trở lại; đổ xuống
やり TÀO,TAO sự sắp xếp cho đủ; sự chi li tính toán; sự co kéo cho đủ
同じことをり返す ĐỒNG TÀO,TAO PHẢN lải nhải
任務の遂行上の失敗をり返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ