Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 問VẤN
Hán

VẤN- Số nét: 11 - Bộ: MÔN 門

ONモン
KUN問う とう
  問い とい
  とん
  はる
  • (Động) Hỏi.
  • (Động) Tra hỏi, vặn hỏi. ◎Như: vấn án 問案 tra hỏi vụ án, thẩm vấn 審問 hỏi cung.
  • (Động) Hỏi thăm. ◎Như: vấn nhân ư tha bang 問人於他邦 thăm người ở nước khác.
  • (Động) Can dự, can thiệp. ◎Như: bất văn bất vấn 不聞不問 không nghe tới không can dự.
  • (Động) Tặng, biếu.
  • (Động) Nghe, cùng nghĩa như chữ văn 聞.
  • (Danh) Tin tức. ◎Như: âm vấn 音問 tin tức.
  • (Danh) Mệnh lệnh.
  • (Danh) Tiếng tăm, danh tiếng. Thông văn 聞.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
い合わせる VẤN HỢP hỏi; hỏi thăm
い合わせ VẤN HỢP nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn
いただす VẤN gạn hỏi
題を解決する VẤN ĐỀ GIẢI QUYẾT Giải quyết vấn đề
VẤN câu hỏi
題を引き起こす VẤN ĐỀ DẪN KHỞI gây chuyện
題から外れる VẤN ĐỀ NGOẠI lạc đề
VẤN ĐỀ vấn đề
答する VẤN ĐÁP vấn đáp
VẤN ĐÁP sự hỏi đáp; câu hỏi và câu trả lời
VẤN ỐC hãng buôn bán;kho bán xỉ; kho bán buôn
VẤN ỐC kho bán buôn
合せ VẤN HỢP hỏi hàng;nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn
わず VẤN không kể; bất kể
VẤN cật vấn;câu hỏi;hỏi;hỏi thăm;vấn
い質す VẤN CHẤT hỏi cho rõ
い合わせ状 VẤN HỢP TRẠNG thư yêu cầu
弁護士 CỐ VẤN BIỆN,BIỀN HỘ SỸ,SĨ cố vấn pháp lý
記者 PHỎNG,PHÓNG VẤN KÝ GIẢ phóng viên
NGHI VẤN PHÙ dấu chấm hỏi;dấu hỏi
ÚY VẤN sự an ủi; sự hỏi thăm; sự chia buồn
CỐ VẤN ĐOÀN đoàn cố vấn
の挨拶 PHỎNG,PHÓNG VẤN AI,ẢI TẠT lời thăm hỏi
代名詞 NGHI VẤN ĐẠI DANH TỪ đại từ nghi vấn
NGU VẤN câu hỏi ngu ngốc
HOÁN VẤN sự truyền hỏi; truyền hỏi; sự triệu tập; triệu tập
CỐ VẤN sự cố vấn; sự tư vấn; sự khuyên bảo
する PHỎNG,PHÓNG VẤN chiêm bái;thăm;thăm hỏi; thăm viếng; viếng thăm; đến thăm;viếng
NGHI VẤN sự nghi vấn; sự hoài nghi; câu hỏi; nghi vấn; hoài nghi; nghi ngờ
NẠN,NAN VẤN ĐỀ Vấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp
PHỎNG,PHÓNG VẤN sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm
ĐIỂU,ĐÍCH VẤN KHÁCH người gọi điện chia buồn
を浴びせる NẠN,NAN VẤN DỤC vấn nạn
する TỰ VẤN tự hỏi
する ĐIỂU,ĐÍCH VẤN viếng
NẠN,NAN VẤN vấn đề nan giải; câu hỏi khó
TỰ VẤN sự tự hỏi;tự hỏi
ĐIỂU,ĐÍCH VẤN lời chia buồn
BIỆT VẤN ĐỀ vấn đề khác
TẦM VẤN câu hỏi; sự tra hỏi; tra hỏi
用紙 CHẤT VẤN DỤNG CHỈ bảng câu hỏi (để điều tra)
する TRA VẤN xét hỏi
を浴びせる CHẤT VẤN DỤC vặn vẹo
する TRA VẤN thẩm vấn; tra hỏi; tra xét
する THẨM VẤN tra hỏi;tra vấn;vấn tội
する CHẤT VẤN cật vấn;câu hỏi
CỦ VẤN sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi
TRA VẤN sự thẩm vấn; sự tra hỏi; sự tra xét
する THẨM VẤN Thẩm vấn; xét hỏi
する CHẤT VẤN hỏi; chất vấn
MỄ VẤN ỐC nhà buôn gạo; nhà buôn thóc lúa
THẨM VẤN Sự thẩm vấn; việc xét hỏi
CHẤT VẤN câu hỏi;chất vấn
KHÁO VẤN CỤ dụng cụ tra tấn
の徒 HỌC VẤN ĐỒ học sinh; môn đồ; sinh viên
機関 TY VẤN CƠ,KY QUAN công ty tư vấn
にかける KHÁO VẤN tra tấn
HỌC VẤN học vấn; sự học
TY VẤN yêu cầu; tư vấn; cố vấn
THIỀN VẤN ĐÁP các câu hỏi và câu trả lời trong phái thiền
する KHÁO VẤN hạch hỏi
CẬT VẤN sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi; sự tra xét; tra xét
KHÁO VẤN sự tra tấn
国際 QUỐC TẾ VẤN ĐỀ vấn đề quốc tế
生学 SINH HỌC VẤN Kiến thức chưa đầy đủ; kiến thức còn nông cạn
南北 NAM BẮC VẤN ĐỀ vấn đề Bắc Nam
環境 HOÀN CẢNH VẤN ĐỀ vấn đề môi trường
対内 ĐỐI NỘI VẤN ĐỀ vấn đề đối nội
公害 CÔNG HẠI VẤN ĐỀ Vấn đề ô nhiễm
経済 KINH TẾ VẤN ĐỀ vấn đề kinh tế
人口 NHÂN KHẨU VẤN ĐỀ Vấn đề dân cư
政治 CHÍNH,CHÁNH TRI VẤN ĐỀ vấn đề chính trị
程度 TRÌNH ĐỘ VẤN ĐỀ vấn đề mức độ
外交題評議会 NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng phụ trách các vấn đề đối ngoại
社会 XÃ HỘI VẤN ĐỀ tệ nạn xã hội
外交 NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ vấn đề ngoại giao
相関 TƯƠNG,TƯỚNG QUAN VẤN ĐỀ vấn đề tương quan
押し ÁP VẤN ĐÁP tranh cãi
当面の ĐƯƠNG DIỆN VẤN ĐỀ vấn đề trước mắt
生死の SINH TỬ VẤN ĐỀ vấn đề sống chết
取引をうし出る THỦ DẪN VẤN XUẤT dạm bán
軍事顧 QUÂN SỰ CỐ VẤN cố vấn quân sự
経済顧 KINH TẾ CỐ VẤN cố vấn kinh tế
法理顧 PHÁP LÝ CỐ VẤN cố vấn pháp luật
公式訪 CÔNG THỨC PHỎNG,PHÓNG VẤN cuộc viếng thăm chính thức; chuyến thăm chính thức
経済諮委員会 KINH TẾ TY VẤN ỦY VIÊN HỘI Hội đồng Tư vấn Kinh tế
テスト VẤN ĐỀ đề thi
証人喚 CHỨNG NHÂN HOÁN VẤN việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng
戦略国際題研究所 CHIẾN LƯỢC QUỐC TẾ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU SỞ Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược và Quốc tế
国連人道題局 QUỐC LIÊN NHÂN ĐẠO VẤN ĐỀ CỤC,CUỘC Cục phụ trách các vấn đề nhân đạo
積荷損否不約款 TÍCH HÀ TỔN PHỦ BẤT VẤN ƯỚC KHOAN điều khoản mất hoặc không mất (thuê tàu, bảo hiểm)
2000年題対策済み NIÊN VẤN ĐỀ ĐỐI SÁCH TẾ sự khắc phục được vấn đề Y2K
2000年 NIÊN VẤN ĐỀ Sự cố Y2K; sự cố máy tính năm 2000; thảm họa Y2K; vấn đề của năm 2000