Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 問VẤN
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 問答する | VẤN ĐÁP | vấn đáp |
| 問い | VẤN | câu hỏi |
| 問い合わせ | VẤN HỢP | nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn |
| 問い合わせる | VẤN HỢP | hỏi; hỏi thăm |
| 問い合わせ状 | VẤN HỢP TRẠNG | thư yêu cầu |
| 問題を解決する | VẤN ĐỀ GIẢI QUYẾT | Giải quyết vấn đề |
| 問題を引き起こす | VẤN ĐỀ DẪN KHỞI | gây chuyện |
| 問題から外れる | VẤN ĐỀ NGOẠI | lạc đề |
| 問題 | VẤN ĐỀ | vấn đề |
| 問いただす | VẤN | gạn hỏi |
| 問答 | VẤN ĐÁP | sự hỏi đáp; câu hỏi và câu trả lời |
| 問屋 | VẤN ỐC | hãng buôn bán;kho bán xỉ; kho bán buôn |
| 問屋 | VẤN ỐC | kho bán buôn |
| 問合せ | VẤN HỢP | hỏi hàng;nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn |
| 問わず | VẤN | không kể; bất kể |
| 問う | VẤN | cật vấn;câu hỏi;hỏi;hỏi thăm;vấn |
| 問い質す | VẤN CHẤT | hỏi cho rõ |
| 諮問機関 | TY VẤN CƠ,KY QUAN | công ty tư vấn |
| 査問する | TRA VẤN | thẩm vấn; tra hỏi; tra xét |
| 査問 | TRA VẤN | sự thẩm vấn; sự tra hỏi; sự tra xét |
| 質問する | CHẤT VẤN | cật vấn;câu hỏi |
| 拷問具 | KHÁO VẤN CỤ | dụng cụ tra tấn |
| 拷問にかける | KHÁO VẤN | tra tấn |
| 拷問する | KHÁO VẤN | hạch hỏi |
| 拷問 | KHÁO VẤN | sự tra tấn |
| 質問する | CHẤT VẤN | hỏi; chất vấn |
| 諮問 | TY VẤN | yêu cầu; tư vấn; cố vấn |
| 慰問 | ÚY VẤN | sự an ủi; sự hỏi thăm; sự chia buồn |
| 愚問 | NGU VẤN | câu hỏi ngu ngốc |
| 訪問記者 | PHỎNG,PHÓNG VẤN KÝ GIẢ | phóng viên |
| 弔問客 | ĐIỂU,ĐÍCH VẤN KHÁCH | người gọi điện chia buồn |
| 弔問する | ĐIỂU,ĐÍCH VẤN | viếng |
| 弔問 | ĐIỂU,ĐÍCH VẤN | lời chia buồn |
| 尋問 | TẦM VẤN | câu hỏi; sự tra hỏi; tra hỏi |
| 喚問 | HOÁN VẤN | sự truyền hỏi; truyền hỏi; sự triệu tập; triệu tập |
| 審問する | THẨM VẤN | tra hỏi;tra vấn;vấn tội |
| 審問する | THẨM VẤN | Thẩm vấn; xét hỏi |
| 審問 | THẨM VẤN | Sự thẩm vấn; việc xét hỏi |
| 学問の徒 | HỌC VẤN ĐỒ | học sinh; môn đồ; sinh viên |
| 学問 | HỌC VẤN | học vấn; sự học |
| 質問 | CHẤT VẤN | câu hỏi;chất vấn |
| 質問を浴びせる | CHẤT VẤN DỤC | vặn vẹo |
| 訪問の挨拶 | PHỎNG,PHÓNG VẤN AI,ẢI TẠT | lời thăm hỏi |
| 訪問する | PHỎNG,PHÓNG VẤN | chiêm bái;thăm;thăm hỏi; thăm viếng; viếng thăm; đến thăm;viếng |
| 訪問 | PHỎNG,PHÓNG VẤN | sự thăm hỏi; sự thăm viếng; sự viếng thăm; sự đến thăm |
| 自問する | TỰ VẤN | tự hỏi |
| 自問 | TỰ VẤN | sự tự hỏi;tự hỏi |
| 別問題 | BIỆT VẤN ĐỀ | vấn đề khác |
| 顧問弁護士 | CỐ VẤN BIỆN,BIỀN HỘ SỸ,SĨ | cố vấn pháp lý |
| 顧問団 | CỐ VẤN ĐOÀN | đoàn cố vấn |
| 糾問 | CỦ VẤN | sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi |
| 米問屋 | MỄ VẤN ỐC | nhà buôn gạo; nhà buôn thóc lúa |
| 顧問 | CỐ VẤN | sự cố vấn; sự tư vấn; sự khuyên bảo |
| 難問題 | NẠN,NAN VẤN ĐỀ | Vấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp |
| 禅問答 | THIỀN VẤN ĐÁP | các câu hỏi và câu trả lời trong phái thiền |
| 難問を浴びせる | NẠN,NAN VẤN DỤC | vấn nạn |
| 難問 | NẠN,NAN VẤN | vấn đề nan giải; câu hỏi khó |
| 疑問符 | NGHI VẤN PHÙ | dấu chấm hỏi;dấu hỏi |
| 疑問代名詞 | NGHI VẤN ĐẠI DANH TỪ | đại từ nghi vấn |
| 疑問 | NGHI VẤN | sự nghi vấn; sự hoài nghi; câu hỏi; nghi vấn; hoài nghi; nghi ngờ |
| 詰問 | CẬT VẤN | sự thẩm vấn; thẩm vấn; sự tra hỏi; tra hỏi; sự tra xét; tra xét |
| 質問用紙 | CHẤT VẤN DỤNG CHỈ | bảng câu hỏi (để điều tra) |
| 査問する | TRA VẤN | xét hỏi |
| 公害問題 | CÔNG HẠI VẤN ĐỀ | Vấn đề ô nhiễm |
| 人口問題 | NHÂN KHẨU VẤN ĐỀ | Vấn đề dân cư |
| 国際問題 | QUỐC TẾ VẤN ĐỀ | vấn đề quốc tế |
| 外交問題 | NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ | vấn đề ngoại giao |
| 外交問題評議会 | NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ BÌNH NGHỊ HỘI | Hội đồng phụ trách các vấn đề đối ngoại |
| 対内問題 | ĐỐI NỘI VẤN ĐỀ | vấn đề đối nội |
| 押し問答 | ÁP VẤN ĐÁP | tranh cãi |
| 政治問題 | CHÍNH,CHÁNH TRI VẤN ĐỀ | vấn đề chính trị |
| 環境問題 | HOÀN CẢNH VẤN ĐỀ | vấn đề môi trường |
| 生学問 | SINH HỌC VẤN | Kiến thức chưa đầy đủ; kiến thức còn nông cạn |
| 相関問題 | TƯƠNG,TƯỚNG QUAN VẤN ĐỀ | vấn đề tương quan |
| 社会問題 | XÃ HỘI VẤN ĐỀ | tệ nạn xã hội |
| 程度問題 | TRÌNH ĐỘ VẤN ĐỀ | vấn đề mức độ |
| 経済問題 | KINH TẾ VẤN ĐỀ | vấn đề kinh tế |
| 南北問題 | NAM BẮC VẤN ĐỀ | vấn đề Bắc Nam |
| テスト問題 | VẤN ĐỀ | đề thi |
| 取引を問うし出る | THỦ DẪN VẤN XUẤT | dạm bán |
| 公式訪問 | CÔNG THỨC PHỎNG,PHÓNG VẤN | cuộc viếng thăm chính thức; chuyến thăm chính thức |
| 当面の問題 | ĐƯƠNG DIỆN VẤN ĐỀ | vấn đề trước mắt |
| 法理顧問 | PHÁP LÝ CỐ VẤN | cố vấn pháp luật |
| 生死の問題 | SINH TỬ VẤN ĐỀ | vấn đề sống chết |
| 経済諮問委員会 | KINH TẾ TY VẤN ỦY VIÊN HỘI | Hội đồng Tư vấn Kinh tế |
| 経済顧問 | KINH TẾ CỐ VẤN | cố vấn kinh tế |
| 証人喚問 | CHỨNG NHÂN HOÁN VẤN | việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng |
| 軍事顧問 | QUÂN SỰ CỐ VẤN | cố vấn quân sự |
| 国連人道問題局 | QUỐC LIÊN NHÂN ĐẠO VẤN ĐỀ CỤC,CUỘC | Cục phụ trách các vấn đề nhân đạo |
| 戦略国際問題研究所 | CHIẾN LƯỢC QUỐC TẾ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU SỞ | Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược và Quốc tế |
| 積荷損否不問約款 | TÍCH HÀ TỔN PHỦ BẤT VẤN ƯỚC KHOAN | điều khoản mất hoặc không mất (thuê tàu, bảo hiểm) |
| 2000年問題 | NIÊN VẤN ĐỀ | Sự cố Y2K; sự cố máy tính năm 2000; thảm họa Y2K; vấn đề của năm 2000 |
| 2000年問題対策済み | NIÊN VẤN ĐỀ ĐỐI SÁCH TẾ | sự khắc phục được vấn đề Y2K |

