Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 嗽THẤU
Hán

THẤU- Số nét: 14 - Bộ: KHẨU 口

ONソウ, シュウ, ソク
KUN嗽ぐ すすぐ
  嗽ぐ ゆすぐ
  嗽ぐ くちすすぐ
  • Ho nhổ (ho có đờm). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt thính đắc song ngoại hữu nữ tử thấu thanh 忽聽得窗外有女子嗽聲 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe ngoài cửa sổ có tiếng người con gái ho.
  • Mút.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
する HÀM THẤU súc miệng
HÀM THẤU sự súc miệng