Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 慘THẢM
Hán

THẢM- Số nét: 14 - Bộ: TÂM 心

ONサン
KUN慘め みじめ
  慘む いたむ
  慘い むごい
  • (Tính) Hung ác, thâm độc. ◎Như: thảm khốc 慘酷 độc hại, tàn ác.
  • (Tính) Bi thương, đau đớn, thê lương. ◎Như: bi thảm 悲慘 đau xót, thê thảm 悽慘 thê thiết.
  • (Tính) Ảm đạm, u ám. Thông thảm 黲. ◇Tương Ngưng 蔣凝:Yên hôn nhật thảm 煙昏日慘 (Vọng tư đài phú 望思臺賦) Khói mù mịt, mặt trời u ám.
  • (Phó) Trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề. ◎Như: thảm bại 慘敗 thất bại nặng nề, tổn thất thảm trọng 損失慘重 tổn thất trầm trọng.