Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
85
嘖 : SÁCH,TRÁCH
嗾 : THỐC
嗽 : THẤU
嘛 : MA
嗹 : LIÊN
團 : ĐOÀN
圖 : ĐỒ
塲 : TRÀNG
塹 : TIỆM
墅 : THỰ
壽 : THỌ
夐 : xxx
夥 : KHỎA
奬 : xxx
奩 : LIÊM
嫣 : YÊN
嫗 : ẨU,Ủ
嫦 : THƯỜNG
嫩 : NỘN
嫖 : PHIÊU
孵 : PHU
寤 : NGỤ
實 : THẬT
寢 : TẨM
寥 : LIÊU
對 : ĐỐI
嶌 : xxx
嶇 : KHU
嶄 : TIỆM
嶂 : CHƯỚNG
嶐 : xxx
幗 : QUẮC
幔 : MẠN
麼 : MA
廏 : CỨU
廖 : LIÊU,LIỆU
慇 : ÂN
愨 : XÁC
愿 : NGUYỆN
愬 : TỐ,SÁCH
慂 : DŨNG
慷 : KHẢNG
慘 : THẢM
慚 : TÀM
慴 : TRIỆP,ĐIỆP
慯 : xxx
慥 : THÁO
慱 : xxx
慟 : ĐỖNG
慝 : THẮC
85
Danh Sách Từ Của
愿NGUYỆN
‹
■
▶
›
✕
Hán
NGUYỆN- Số nét: 14 - Bộ: TÂM 心
ON
ゲン
KUN
愿む
つつしむ
(Tính) Thật thà, trung hậu. ◎Như: cẩn nguyện 謹愿 trung hậu thành thực. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: San dân nguyện phác 山民愿樸 (Lưu Sủng truyện 劉寵傳) Dân miền núi thật thà, chất phác.