Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 余DƯ
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 余暇 | DƯ HẠ | thời gian rỗi; lúc rỗi rãi; lúc rảnh rỗi |
| 余す | DƯ | để dành; tiết kiệm; còn dư;để thừa |
| 余り | DƯ | không mấy; ít; thừa;phần còn lại; phần dư; phần thừa; phần dư thừa;rất; lắm |
| 余り | DƯ | không mấy; ít; thừa;phần còn lại; phần dư;phần hơn;quá đáng;rất; lắm |
| 余る | DƯ | bị bỏ lại; dư thừa |
| 余分 | DƯ PHÂN | phần thừa; phần thêm;thặng;thặng số;thừa; thêm |
| 余分の髪を刈る | DƯ PHÂN PHÁT NGẢI | tỉa tóc |
| 余剰 | DƯ HỨA,THẶNG | số dư;sự thặng dư; sự dư thừa;thặng dư;thừa thãi |
| 余剰価値 | DƯ HỨA,THẶNG GIÁ TRỊ | thặng dư giá trị |
| 余命 | DƯ MỆNH | ngày tháng còn lại của cuộc đời |
| 余地 | DƯ ĐỊA | chỗ; nơi |
| 余所 | DƯ SỞ | nơi khác |
| 余暇衣服 | DƯ HẠ Y PHỤC | bộ đồ dạ hội |
| 余波 | DƯ BA | hậu quả |
| 余程 | DƯ TRÌNH | nhiều; lắm |
| 余裕 | DƯ DỤ | phần dư; phần thừa ra |
| 余計 | DƯ KẾ | dư; thừa; thừa thãi;sự dư thừa |
| 余談 | DƯ ĐÀM | sự nói ngoài lề |
| 残余 | TÀN DƯ | tàn dư |
| 剰余 | HỨA,THẶNG DƯ | lượng dư; số lượng quá nhiều; sự thặng dư |
| 剰余金 | HỨA,THẶNG DƯ KIM | số tiền thặng dư; tiền thặng dư |
| 年余 | NIÊN DƯ | Hơn một năm |
| 手に余る課題 | THỦ DƯ KHÓA ĐỀ | nhiệm vụ ngoài sức mình |

