Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 缶HẪU,PHỮU
Hán

HẪU,PHỮU- Số nét: 06 - Bộ: PHẪU, PHỮU 缶

ONカン
KUN かま
 
 
  ほとぎ
  • Dồ sành. Như cái vò cái chum, v.v.
  • Tục nước Tàu ngày xưa dùng làm một thứ âm nhà để làm nhịp hát, gọi là kích phữu .
  • Một thứ để đong lường ngày xưa, bằng bốn hộc giờ. Còn đọc là phũ. Ta quen đọc là chữ phẫu.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
詰め HẪU,PHỮU CẬT sự đóng hộp; sự đóng lon; đóng hộp; đóng lon
HẪU,PHỮU CẬT đồ hộp; đồ đóng hộp; lon
切り HẪU,PHỮU THIẾT dao mở nút chai; dao mở nắp
HẪU,PHỮU bi đông; ca; lon; cặp lồng
DƯỢC HẪU,PHỮU ấm đun nước
NHỤC HẪU,PHỮU CẬT thịt hộp
工場 CHẾ HẪU,PHỮU CÔNG TRƯỜNG xưởng sản xuất đồ hộp
空き KHÔNG,KHỐNG HẪU,PHỮU lon rỗng
ドラム HẪU,PHỮU phễu; cái phễu